1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi hoa hoc HSG lop 9 co dap an de 4

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 12,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 THCS

Môn : Hoá Học - Bảng A.

Thời gian : 150 phút không kể phát đề.

( Đề thi này có 01 trang) Câu I( 4 điểm) :

1/ Khí nào cho dới đây có tỉ khối so với hiđrô là nhỏ nhất:

a.ClO ; b.Ne on; c FlO; d.Ni tơ

2/ Cho dung dịch H3PO4 tác dụng với dung dịch NaOH Thu đợc dung dịch M

a Hỏi M có thể chứa những muối nào ?

b Phản ứng nào có thể xảy ra khi cho KOH vào M ?

c Phản ứng nào có thể xảy ra khi thêm H3PO4 vào dung dịch M ?

Câu II(6 điểm):

1/ Có 7 ôxít ở dạng bột :Na2O, CaO , Ag2O, Al2O3, Fe2O3, MnO2 , CuO , và CaC2 Bằng những phản ứng đặc trng nào có thể phân biệt đợc các chất đó

2/ Trình bày phơng pháp lấy từng kim loại Cu và Fe từ hổn hợp các ôxít: SiO2 , Al2O3, CuO, FeO

Câu III(4điểm):

Hoà tan 7,74g hổn hợp 2 kim loại Mg , Al trong 500mldung dịch hỗn hợp chứa HCl 1M và H2SO4 0,38M (loãng) Thu đợc dung dịch A và 8,736 lít khí H2(đktc)

a Kim loại đã tan hết cha? giải thích?

b Tính khối lợng muối có trong dung dịch A?

Câu IV(6điểm):

1/ Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrô các bon có phân tử khối hơn kém nhau 14

đvC thu đợc m g H2O và 2 mg CO2 Hai hiđrô các bon này là:

A C2H4 và C3H6 C C6H6 và C7H8

B C4H10 và C5H12 D C2H2 và C3H4

2/ Đốt cháy hoàn toàn m (g) hỗn hợp x gồm : Mêtan, axetilen, etilen.Thu đ ợc 39,6g CO2 và 14,4 g H2O Mặt khác cho 2,24 lít hỗn hợp x(ở đktc) đi từ từ qua nớc brôm d thấy có 19,2 g brôm tham gia phản ứng

a.Tính m

Trang 2

b.Tinh % thể tích mỗi khí trong x.

Biết: Mg=24 ; Al=27; H=1; Cl=35,5; S=32; O=16; C=12; Br=80

đáp án và hớng dẫn chấm Môn : Hoá Học - lớp 9 THCS ( Bảng A)

Đáp án này gồm 03 trang.

CâuI(4điểm):

1/ (1,5điểm) : b Ne on

Nếu chọn thêm phơng án sai trừ :1,5đ

2/(2,5điểm):

a (1,25 điểm) : Mỗi PTHH đúng cho : 0,25 điểm, kết luận cho : 0,5 điểm

H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O

H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O

H3PO4 + 3 NaOH Na3PO4 + 3H2O

Dung dịch M chỉ chứa 1 đến hỗn hợp 2 hoặc 3 muối tạo thành tong các phơng trình trên

b (0,5 điểm) : Mỗi PTHH đúng cho : 0,25 điểm:

3 NaH2PO4 + 6 KOH Na3PO4 + 2K3PO4 + 6 H2O

3 NaH2PO4 + 3 KOH 2 Na3PO4 + K3PO4 + 3 H2O

c (0,75 điểm) : Mỗi PTHH đúng cho : 0,25đ

H3PO4 + 2 Na3PO4 3 Na2HPO4

H3PO4 + Na3PO4 3 NaH2PO4

H3PO4 + Na2HPO4 2 NaH2PO4

Trang 3

Câu II(6 điểm):

1/ (4 điểm): Nhận biết đúng mỗi chất cho : (0,5 đ)

- Dùng H2O để nhận ra các chất tan: Na2O,CaO, CaC2

Na2O + H2O 2NaOH (dung dịch trong suốt)

CaO + H2O Ca(OH)2 : ít tan dd đục

CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2

- Dùng dung dịch NaOH để nhận ra : Al2O3

Al2O3 + 2 NaOH 2 NaAlO2 + H2O

- Dùng dung dịch HCl để nhận ra các oxít còn lại :

CuO + 2 HCl CuCl2 +H2O (dd màu xanh lam)

Ag2O + 2 HCl 2AgCl + H2O (có kết tủa)

MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 +2 H2O (có ít khí bay ra) Fe2O3 + 6 HCl 2 FeCl3 +3 H2O (dd có màu vàng)

2/ (2 điểm) : Tách đợc mỗi kim loại cho: (1đ)

- Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH và đun nóng :

Tan: Al2O3 , SiO2

(Al2O3 , SiO2 , CuO, FeO ) + NaOH; t0

Không tan : CuO , FeO

Lọc tách chất không tan đợc : CuO , FeO

- Dùng CO d khử hỗn hợp chất rắn thu đợc ,sau đó hoà tan trong dd HCl: Ta đợc

dd FeCl2 và tách đợc Cu

Cu

(CuO, FeO) + CO (Cu, Fe) + HCl

dd FeCl2

- Dùng dd NaOH cho vào dd FeCl2, lọc lấy kết tủa nung trong chân không ,dùng

CO khử chất rắn thu đợc tách đợc Fe

FeCl2 + NaOH Fe(OH)2 to FeO + CO Fe

Câu III : (4 điểm ):

n HCl = 0,5 mol ; nH2SO4= 0,19 mol ; n H2 = 0,39 mol

a.(2đ): Các P.T.H.H: Mỗi PTHH đúng cho : 0,25 điểm

Mg + 2 HCl MgCl2 + H2 (1)

2 Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2 (2)

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2 (3)

2 Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (4)

Từ 1,2 :

nH2 = 1

2 n HCl =

1

Từ 3, 4

Suy ra: Tổng nH2 = 0,25 + 0,19 = 0,44 (mol) (0,25đ)

Ta thấy: 0,44 > 0,39

Trang 4

Vậy : A xít d ,kim loại tan hết (0,25 đ) b.(2đ): Theo câu a : Axít d

* TH1: Giả sử HCl phản ứng hết,H2SO4 d: (0,5 đ)

n HCl = 0,5 mol nH2=0,25 mol

(1,2)

nH2= 0,39 - 0,25 = 0,14 (mol) suy ra nH2SO4 = 0,14 mol

(3,4) (p)

Theo định luật BTKL :

m muối = 7,74 + 0,5 35,5 + 0,14 96 = 38,93g

(A)

* TH2: Giả sử H2SO4 phản ứng hết, HCl d (0,5đ) Suy ra nH2SO4= 0,19 mol suy ra nH2 = 0,19 mol

3,4

nH2= 0,39 – 0,19 = 0,2 (mol) suy ra n HCl= 0,2.2 =0,4 (mol)

Theo định luật bảo toàn khối lợng :

m muối = 7,74 + 0,19.96 + 0,4.35,5 = 40,18 (g)

Vì thực tế phản ứng xảy ra đồng thời Nên cả 2 a xít đều d

Suy ra tổng khối lợng muối trong A thu đợc là :

(A)

Câu IV (6đ) :

1) (2đ) :

Phơng án đúng : B C4 H10 và C5 H 12

Nếu chọn thêm phơng án sai trừ : (2đ)

2) (4đ):

Tính đợc : n CO2= 0,9 mol ; nH2O= 0,8 mol

n Br2= 0,12 mol ; n X= 0,1 mol

( 2,24 l )

a.(3,25đ): Các phơng trình phản ứng : Viết đúng mỗi PTHH cho : (0,25đ)

Gọi số mol của CH4 , C2H2 , C2H4 có trong m (g) hỗn hợp X lần lợt là :

x , y , z (đk : x, y, z N  ) Theo đề ta có : Lập mỗi phơng trình đúng cho : (0,25đ)

x + 2y + 2z = 0,9 2x + y + 2z = 0,8

x + y + z = 0,1a 2y + z = 0,12a

Trang 5

Số mol của m(g) hỗn hợp X lớn gấp a lần số mol trong 2,24 (l) X.

Giải hệ ta có : x = 0,1 ; y = 0,2 ; z = 0,2 ; a = 5 (0,5đ)

Vậy : Khối lợng của hỗn hợp X là :

b.(0,75đ): Thành phần % theo thể tích : Mỗi trờng hợp đúng cho : (0,25đ)

% CH4 = 0,1

0,5 100 % = 20%

% C2H2= 0,2

% C2H4 = 0,2

0,5 100 % = 40%

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w