Câu 11: Dòng nào dưới đây chỉ tên các bộ phân tiêu hoá:.. dạ dầy, ruột non, miệng?[r]
Trang 1TRƯỜNG TH - THỔ BÌNH
Họ và tên:
Lớp 2
Thứ ngày tháng 11 năm 2012
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 1
NĂM HỌC: 2012 - 2013
Thời gian: 60 phút
( Không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm khách quan: 50 điểm (17 câu từ câu 1 - 16, mỗi câu trả lời đúng
được 3 điểm, câu 17 được 2 điểm)
* Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1 Hai số tự nhiên liên tiếp nhau có hiệu bằng:
A 0 B 1 C 2
Câu 2: Tổng của 44 và 36 là:
A 80 B 70 C 60
Câu 3: Hiệu của 58 và 20 là:
A 30 B 78 C 38
Câu 4: 3dm = cm, số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A 3 B 30 C 13
Câu 5 Hình bên có mấy hình tam giác?
A 4 B 7 C 6
Câu 6 Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ hoạt động
A học bài, đọc sách, nhặt rau, học sinh
B chăm chỉ, ngoan ngoãn, quét nhà, giáo viên
C đọc sách, quét nhà, nấu cơm, viết bài
Câu 7 Bộ phận gạch chân trong câu: “Chiều nay, trời trở rét.” trả lời cho câu hỏi
nào
dưới đây?
A Khi nào? B Ở đâu? C Thế nào?
Câu 8 : Trong câu “ Con chó của ông chủ quán rất nhỏ, dịu hiền như một con người.”
Thuộc kiểu câu nào ?
Trang 2A Ai thế nào ? B Ai làm gì ? C Ai là gì ?
Câu 9 : Cặp từ nào dưới đây trái nghĩa với nhau :
A dịu dàng - nhẹ nhàng
B yêu thương - căm ghét
C mênh mông - rộng lớn
Câu 10 Từ nào dưới đây viết đúng chính tả ?
A nức lở B lức nở C nức nở
Câu 11: Dòng nào dưới đây chỉ tên các bộ phân tiêu hoá:
A dạ dầy, ruột non, miệng
B dạ dầy, tay, ruột non
C dạ dầy, ruột non, chân
Câu 12: Khi ăn thức ăn vào những cơ quan nào?
A Miệng, tay, dạy dầy, ruột già, ruột non, hậu môn
B Miệng, thực quản, dạy dầy, ruột già, ruột non, hậu môn
C Miệng, thực quản, dạy dầy, phổi, ruột non, hậu môn
Câu 13: Cơ thể chúng ta vân động được là nhờ:
A Bộ xương và thịt
B Bộ xương và ruột già
C Bộ xương và hệ cơ
Câu 14 Ăn, uống để cho cơ thể khoẻ mạnh là:
A Ăn ít nhất ngày 3 bứa, ăn đủ chất uống đủ nước
B Ăn ít nhất ngày 3 bứa, ăn đủ chất, không cần uống nước
C Ăn ít nhất ngày 3 bứa, không cần ăn đủ chất, uống đủ nước
Câu 15 khi em được người thân tặng quà.
A Em nhận quà, không nói gì
B Em nhận quà và cảm ơn
C Em nhân quà và nói thích quá
Câu 16 Em đến nhà cô chơi, sơ ý làm vỡ lọ hoa của cô lúc đó em cần.
A Em xin lỗi cô
B Em bỏ đi chơi
C Em gọi cô và bảo lọ hoa vỡ rồi
Câu 17 Khi mắc lỗi
Trang 3A Không nhận lỗi.
B Nhận lỗi và sửa lỗi
C Nhận lỗi, nhưng không sửa lỗi
II Tự luận: (50 điểm mỗi câu đúng 5điểm)
Câu 18: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: ( 5 điểm)
a, 4 5 2 7 3 8 4 5 15
4… … 6 1… …0 2
8 8 4 3 5 3 5 5 41
Câu 19: Một người nuôi 45 con vịt Người đó để lại 15 con, còn lại thì đem bán Hỏi
người đó bán bao nhiêu con vịt? ( 5 điểm)
Bài giải
Câu 20 Tìm x: ( 5 điểm)
a) x - 16 = 32 + 17 b) 47 + x = 81
Câu 21 Bài toán ( 5 điểm) Tuấn hỏi Hoàng: Chị cậu bao nhiêu tuổi Hoàng nói: Tết
này chị mình có số tuổi bằng kết quả của phép cộng 5 số tự nhiên khác nhau nhỏ nhất kể từ 1 Hỏi đến tết chị của Hoàng bao nhiêu tuổi ?
Trang 4Câu 22: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số mà có tổng hai chữ số là 10:
Câu 23 Tìm 5 từ chỉ tính nết của người học sinh ( 5 điểm)
Câu 24 Điền vào chỗ trống: “ Ươn” , hay “ Ương” ( 5 điểm)
- Th …………người như thể th …………thân
- Cá không ăn muối cá………
- Con cãi cha mẹ trăm đ ………… con hư
Câu 25: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm dưới đây (5 điểm)
Nam là học sinh thường đi học đúng giờ.
Câu 26: Viết hoa các tên riêng cho đúng (5 điểm)
- sông cửu long, học sinh lê vân anh, cậu bé nguyễn thời lượng, thành phố hà nội
Câu 27 Hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu giới thiệu theo giợi ý sau ( 10
điểm)
- Tên trường em
- Tên em
- Tên môn học em thích nhất
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG LẦN 1
LỚP 2 – NĂM HỌC 2011 - 2012
(Tháng 10 / 2012)
A/ MÔN TOÁN (50 điểm)
I Trắc nghiệm khách quan: 25 điểm (10 câu, mỗi câu trả lời đúng được 2.5 điểm)
II Tự luận: (50 điểm)
Câu 18: Điền số còn thiếu vào chỗ chấm: ( 5 điểm)
a, 45 27 3 8 4 5 15
+ + + +
4 3 1 6 1 5 1 0 26
8 8 4 3 5 3 5 5
Câu 19: ( 5 điểm)
Bài giải
Số vịt đã bán là: ( 2 điểm)
45 - 15 = 30 ( con) ( 3 điểm) Đáp số 30 con vịt ( 1 điểm)
Câu 20 Tìm x: ( 5 điểm)
a) x – 16 = 32 + 17 b) 47 + x = 81
x - 16 = 49 x = 81- 47
x = 49 + 16 x = 46
x = 65
Câu 21 Bài toán ( 5 điểm)
Bài giải
+
Trang 7Số tuổi của chị bạn Hoàng là: ( 2 điểm)
1 + 2 + 3 + 4 + 5 = 15 ( tuổi ) ( 3 điểm)
Câu 22 Chăm học, cần cù, ngoan ngoãn, cẩn thật, lễ phép.
Câu 23 Tìm 4 từ chỉ tính nết của người học sinh ( 5 điểm)
- Chăm chỉ, ngoan ngoãn, chăm ngoan, ham học, thật thà, lễ phép,
Bài 24 Điền vào chỗ trống: “ Ươn” , hay “ Ương” ( 5 điểm)
- Thương người như thể thương thân
- Cá không ăn muối cá ươn
- Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
Câu 26: sông Cửu Long, học sinh Lê Vân Anh, câu bé Nguyễn Thời Lượng, thành
phố Hà Nội
Câu 27 Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 8 câu nói về mùa xuân ( 10 điểm)
- Viết đủ số câu theo quy định, có sự liên kết về ý Dùng từ chính xác, đặt câu đúng, sử dụng đúng dấu câu, viết đúng chính tả, chữ viết sạch, đẹp
- Bài viết nêu bật đặc điểm của mùa xuân về thời tiết, cảnh vật cây cối, con người, …
* Đánh giá cho điểm
Điểm 9 - 10: Đáp ứng đủ các yêu cầu nêu trên Bài viết có cảm xúc, diễn đạt tốt, chỉ mắc 1, 2 lỗi
Điểm 7 - 8: Đủ ý bài viết có bố cục rõ ràng, diễn đạt tương đối tốt, sai không quá 3, 4 lỗi các loại
Điểm 5- 6: Có thể thiếu 1 ý diễn đạt; song có đôi chỗ chưa được nhuần nhuyễn, sai không quá 7 lỗi các loại
Điểm 4 -5: Bài viết sơ sài, sai không quá 12 lỗi các loại
Điẻm 2 - 3: Bài viết quá sơ sài hoặc lạc đề