I/- MỤC TIÊU : * Kiến thức : Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chương của HS * Kỹ năng : Kiểm tra việc vận dụng kiến thức trong chương để giải bài tập.. Vận dụng Cấp độ thấp.[r]
Trang 1Tuần 11 Ngày soạn :
Tiết 21 Ngày kiểm tra :
KIỂM TRA CHƯƠNG I I/- MỤC TIÊU :
* Kiến thức : Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức trong chương của HS
* Kỹ năng : Kiểm tra việc vận dụng kiến thức trong chương để giải bài tập
* Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác, tư duy độc lập
II/- MA TRẬN :
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ
cao
tắc nhân đa thức
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
1 3
1
3 30%
2 Những hằng
đẳng thức đáng
nhớ
Dùng hằng đẳng thức khai triển, rút gọn biểu thức, tính nhanh.
Số câu
2
1
2 20%
3 Phân tích đa
thức thành nhân
tử
Phân tích được đa thức thành nhân tử
Số câu
2
1
2 20%
chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 10 100%
4
10 100%
II/- NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA :
Trang 2Bài 1 : (3 điểm) Thực hiện phép tính
a) x2(x – 2x3)
b) (x2 + 1)(5 – x )
c) (x – 2y )(x2 - 2xy + 1 )
Bài 2 : (2 điểm)
a) Viết đa thức 9x2 – 6x + 1 dưới dạng bình phương của một hiệu
b) Tính nhanh : 1052 - 52
Bài 3 : (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 3x3- 6x + 9x2
b) 10x(x – y) – 6y(y – x)
Bài 4 : (3 điểm) Làm phép chia
a) 4x3y2 : x2 y
b) (x5 + 4x3 - 6x2) : x2
c) (6x3- 7x2 – x + 2) : (2x + 1)
IV/- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Bài 1 a)
b)
c)
(x – 2y )(x2 - 2xy + 1 ) = x3 – 2x2y + x – 2x2y + 4xy2 – 2y
= x3 + 4xy2 – 2y+ x
1 điểm
Bài 2 a)
b)
9x2 – 6x + 1 = 3x2 – 2.3x.1 + 12 = ( 3x – 1 )2 1 điểm
1052 - 52 = (105 – 5)(105 + 5) = 100.110= 11000 1 điểm
Bài 3 a)
b)
10x(x – y) – 6y(y – x) = 10x(x – y) + 6y(x – y)
= 2(x – y)(5x + 3y)
1 điểm
Bài 3 a)
b
(x5 + 4x3 - 6x2) : x2 = x3 + 4x - 6 1 điểm
(6x3- 7x2 – x + 2) : (2x + 1) = 3x2 - 5x + 2 1 điểm
Phụ ghi : Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt được số điểm tương đương
- Hết
-Duyệt của BGH Duyệt của Tổ chuyên môn Người ra đề