C¸c phÐp tÝnh vµ Tính giá trị biểu Giải bpt các phép biến đổi thức đơn giản vÒ c¨n bËc hai Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3... C¨n bËc ba.[r]
Trang 1
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thụng hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng
1.Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức
2
A = A
Nắm được đ/n, t/c
bậc hai
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1,0 10%
1 1,0 10%
1 0,5 5%
1
1 10%
5 2.5 35%
2 Các phép tính và
các phép biến đổi
về căn bậc hai
Tớnh giỏ trị biểu thức đơn giản
Giải bpt Rỳt gọn biểu
thức sử dụng nhiều phộp biến đổi
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0.5 5%
2 5,0 50%
4 6.0 60%
3 Căn bậc ba Tỡm được căn
bậc ba của một
số
Số cõu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
1 0.5 5% Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4 2,0
20%
1 1,0 10%
1 0.5
5%
1 0.5 5%
2 5,0 50%
1
1 10%
10
10
100%
I- Phần trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Câu 1: √5− x có nghĩa khi:
Trang 2A x - 5; B x > -5 ; C.x 5 ; D
x <5
Câu 2: Kết quả của phép khai căn √(1 −√3) là:
A 1- √3 ; B -1- √3 ; C 3 + 1 ; D √3 - 1.
Câu 3: A √B = √A2B khi:
A A 0,B 0 ; B A 0, B 0; C.A<0, B 0; D
A 0,B 0
Câu 4: So sánh 3 √3 và √12 ta đợc kết quả là :
A 3 √3 = √12 ; B 3 √3 < √12 ; C 3 √3 >
√12 ; D Cả 3 đều sai
Câu 5: Tính √5 + √4 5 đợc kết quả là:
A 5 √5 ; B 4 √5 ; C.3 √5 ; D.2 √5
Câu 6: Căn bậc ba của 27 là:
II- Phần Tự luận: (7 điểm)
Cõu 7: (2 điểm ) Chứng minh đẳng thức:
(√8 −5√2+√20).√5 −(3√ 1
10+10)=−3,3 √10
Cõu 8: (2 điểm ) Tỡm x biết
x 7 x 3 7
Cõu 9: (3 điểm) Cho biểu thức:
P = (√x −2√x +
√x
√x +2).x-4
√4x a) Tỡm ĐKXĐcủa P
a) Rút gọn
b)Tìm x để P > 3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I- Phần trắc nghiệm khách quan:(3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm 1C; 2D; 3B; 4C; 5C; 6A
II- Phần tự luận:(7,0 điểm)
Trang 3Bài 1: Chứng minh đẳng thức: (√8 −5√2+√20).√5 −(3√ 1
10+10)=−3,3 √10 Biến đổi vế trái ta có :
VT = (√8 −5√2+√20).√5 −(3√101 +10)=¿
= (2√2 −5√2+2√5).√5 −0,3√10− 10=¿
= (−3√2+2√5).√5 −0,3√10− 10=¿
= −3√10+10 −0,3√10− 10=− 3,3√10
Bài 2:
x 7 x 3 7
3 x 7 4 x 7 3 7
-x 7 3 7
x 3
Bài 3: Cho biểu thức :
a) ĐK: x>0; x≠4
a) Rút gọn P = √x ( 2 điểm)
b)Tìm x để P > 3 √x > 3 x > 9 ( 1,5 điểm)