Biểu đồ kết hợp đường và cột Câu 3: Dựa vào bảng 1 nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long so với cả nước năm 2014.. Sản lượn[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT GIA LÂM
ĐỀ SỐ 01
ĐỀ THI VÀO 10 THPT Năm học 2020 – 2021
Ghi vào bài kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí địa lí của vùng Đông Nam Bộ.
A Nằm ở nơi tiếp giáp với Lào, Campuchia
B Tiếp giáp với nhiều vùng của nước ta
C Có vùng biển Đông rộng lớn giàu tiềm năng
D Có khoảng cách tương đối gần với các nước trong khu vực
Câu 2: Những tỉnh/ thành phố nào ở Đông Nam Bộ sau đây tiếp giáp với biển.
A TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu B Đồng Nai, Tây Ninh
C Bình Dương, Bình Phước D TP Hồ Chí Minh, Đồng Nai
Câu 3: Khu vực đất liền ở Đông Nam Bộ không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây.
A Địa hình thoải B Nhiều đất badan, đất xám
C Khí hậu cận xích đạo D Thềm lục địa nông
Câu 4: Sông nào sau đây chảy trong vùng Đông Nam Bộ.
A Sông Hồng B Sông Cả C Sông Sài Gòn D Sông Ba
Câu 5: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 12, em hãy cho biết khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ
thuộc loại thảm thực vật nào sau đây?
A Rừng rụng lá B Rừng ngập mặn C Rừng cận nhiệt D Trảng cỏ, cây bụi
Câu 6: Tài nguyên nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị kinh tế cao ở Đông Nam Bộ?
A Bô xít B Sắt, cao lanh C Dầu mỏ D Nước khoáng
Câu 7: Tỉnh nào sau đây có hai cửa khẩu Xa Mát và Mộc Bài.
A Đồng Nai B Bình Dương C Tây Ninh D Bình Phước
Câu 8: Sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không gặp khó khăn nào sau đây.
A Chất lượng môi trường đang suy giảm B Thiếu nước tưới vào mùa khô
C Thị trường tiêu thụ sản phẩm biến động D Thiếu nguồn lao động có chất lượng
Câu 9: Tỉnh nào của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long vừa giáp với biển Đông, vừa giáp với vịnh
Thái Lan
A Cà Mau B Kiên Giang C An Giang D Long An
Câu 10: Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long không có đặc điểm xã hội nào sau đây?
A Mặt bằng dân trí chưa cao B Người dân linh hoạt với sản xuất hàng hóa
C Đồng bằng được khai phá từ rất lâu đời D Tỉ lệ dân thành thị còn thấp
Câu 11: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 20, em hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng
thủy sản nuôi trồng lớn nhất?
A Bạc Liêu B An Giang C Đồng Tháp D Cà Mau
Câu 12: Cho bảng số liệu: bảng 1
Sản lượng thủy sản, giá trị sản xuất thủy sản theo giá trị so sánh năm 2010 của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long với cả nước năm 2014
(nghìn tấn)
Giá trị sản xuất (tỉ đồng)
Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản và giá trị sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long so với cả nước năm 2014 là:
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ kết hợp đường và cột
Trang 2Câu 13: Dựa vào bảng 1 nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của
vùng Đồng bằng Sông Cửu Long so với cả nước năm 2014?
A Sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm 59% cả nước
B Giá trị sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước
C Sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước
D Giá trị sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm dưới 50% cả nước
Câu 14: Đường bờ biển của Việt Nam dài bao nhiêu km?
A 2360 B 2630 C 3260 D 4600
Câu 15: Số tỉnh/thành phố của nước ta giáp biển là:
A 14 B 28 C 32 D 63
Câu 16: Đảo nào có diện tích lớn nhất và nằm ở vùng biển phía Tây Nam của nước ta là
A Phú Qúy B Phú Quốc C Cát Bà D Côn Đảo
Câu 17: Quần đảo Trường sa thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?
A Khành Hòa B Đà Nẵng C Bình Định D Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 18: Vịnh nào sau đây của nước ta được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?
A Vịnh Hạ Long B Vịnh Vân Phong C Vịnh Xuân Đài D Vịnh Cam Ranh
Câu 19: Du lịch biển của nước ta chủ yếu tập trung vào hoạt động nào sau đây?
A Tắm biển B Du lịch sinh thái C Thể thao D Du thuyền và lặn biển
Câu 20: Nhà máy lọc dầu nào được xây dựng đầu tiên ở nước ta?
A Nghi Sơn thuộc tỉnh Thanh Hóa B Dung Quất thuộc tỉnh Quảng Ngãi
C Long Sơn thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D Vũng Rô thuộc tỉnh Phú Yên
Câu 21: Hiện nay, thành phố Hà Nội gồm bao nhiêu đơn vị hành chính cấp quận/huyện/thị xã?
A 29 B 63 C 45 D 30
Câu 22: Bộ phận nào của vùng biển nước ta nằm phía bên trong đường cơ sở tiếp giáp với đất liền?
A Nội thủy B Lãnh hải C Vùng tiếp giáp lãnh hải D Vùng đặc quyền kinh tế
Câu 23: Cho bảng số liệu: bảng 2
Số dân và diện tích của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh năm 2015
Địa phương Số dân (nghìn người) Diện tích (km2)
Mật độ dân số của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh năm 2015 lần lượt là:
A 4607 người/ km2 và 2572 người/ km2 B 2572 người/ km2 và 4607 người/ km2
C 3888 người/ km2 và 2171 người/ km2 D 2171 người/ km2 và 3888 người/ km2
Câu 24: Hiện nay, loại khoáng sản biển nào có ý nghĩa quan trọng nhất ở nước ta?
A Muối B Ôxít titan C Dầu mỏ, khí tự nhiên D Cát trắng
Câu 25: Phát triển khai thác hải sản xa bờ không mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Phát huy diện tích mặt biển, đầm phá B Tạo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến
C Giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho ngư dân D Bảo vệ, giữ vững an ninh vùng biển
Câu 26: Huyện đảo Cồn Cỏ thuộc tỉnh nào?
A Quảng Ninh B Hải Phòng C Quảng Bình D Quảng Trị
Câu 27: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm:
A Tất cả các tỉnh/thành phố của Đông Nam Bộ
B TP Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu
C TP Hồ Chí Minh,Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Dương
D Tất cả các tỉnh/thành phố của Đông Nam Bộ và tỉnh Long An, Tiền Giang
Câu 28: Cho bảng số liệu: bảng 3
Tổng số vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam, năm 2015
Đơn vị: triệu USD
Trang 3Vùng Vốn đầu tư nước ngoài
Vùng Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu % tổng số vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam, năm 2015?
A 43,4% B 56,6% C 34,4% D 65,6%
Câu 29: Trong cơ cấu GDP vùng Đông Nam Bộ , khu vực kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?
Câu 30: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị của ĐNBộ cao nhất cả nước
A nông nghiệp kém phát triển B dân di cư vào thành thị nhiều
C tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao D tốc độ công nghiệp hóa nhanh lên
Câu 31: Chỉ tiêu dân cư, xã hội nào sau đây của ĐBSCL cao hơn so với mức trung bình cả nước
C tỉ lệ dân số thành thị D tỉ lệ người lớn biết chữ
Câu 32: Sản xuất điện là ngành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ không phải vì lí do nào
A Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện B Khí hâu cận xích đạo nóng quanh năm
C Sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn D Trữ lượng dầu khí lớn ở thềm lục địa
Câu 33: Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu ở Đông Nam Bộ phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên khoáng sản nào sẵn có ở trong vùng?
Câu 34: Cở sở sản xuất xi măng lớn nhất của ĐBSCL phân bố ở địa phương nào sau đây?
Câu 35: Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của ĐBSCL bao gồm
A gạo, xi măng, vật liệu xây dựng B gạo, hàng may mặc, thủy sản
C gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả D gạo, thủy sản đông lạnh, xi măng
Câu 36: Cây công nghiệp hàng năm được nhiều địa phương ở ĐBSCL đẩy mạnh trồng
Câu 37: Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư, xã hội của ĐBSCL?
A Mặt bằng dân trí cao hàng đầu cả nước
B Ngoài người Kinh còn có người Khơ-me, người Chăm
C Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa
D Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào
Câu 38: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không ảnh hưởng tới sản xuất lúa ở ĐBSCL?
A Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm B Địa hình thấp và bằng phẳng
C Diện tích đất nông nghiệp lớn D Tài nguyên sinh vật đa dạng
Câu 39: Đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Đông Nam Bộ là tính chất
C cận xích đạo nóng quanh năm D cận xích đạo mưa quanh năm
Câu 40: Sông nào sau đây không có ở vùng Đông Nam Bộ?
(Học sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam)
Trang 4
PHÒNG GD & ĐT GIA LÂM
ĐỀ SỐ 02
ĐỀ THI VÀO 10 THPT Năm học 2020 – 2021 Ghi vào bài kiểm tra chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 20, em hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy
sản nuôi trồng lớn nhất?
A Bạc Liêu B An Giang C Đồng Tháp D Cà Mau
Câu 2: Cho bảng số liệu: bảng 1
Sản lượng thủy sản, giá trị sản xuất thủy sản theo giá trị so sánh năm 2010 của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long với cả nước năm 2014
(nghìn tấn) Giá trị sản xuất(tỉ đồng)
Dạng biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản và giá trị sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long so với cả nước năm 2014 là:
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ kết hợp đường và cột
Câu 3: Dựa vào bảng 1 nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản của vùng
Đồng bằng Sông Cửu Long so với cả nước năm 2014?
A Sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm 59% cả nước
B Giá trị sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước
C Sản lượng thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm 57,1% cả nước
D Giá trị sản xuất thủy sản của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chiếm dưới 50% cả nước
Câu 4: Đường bờ biển của Việt Nam dài bao nhiêu km?
A 2360 B 2630 C 3260 D 4600
Câu 5: Số tỉnh/thành phố của nước ta giáp biển là:
A 14 B 28 C 32 D 63
Câu 6: Đảo nào có diện tích lớn nhất và nằm ở vùng biển phía Tây Nam của nước ta là
A Phú Qúy B Phú Quốc C Cát Bà D Côn Đảo
Câu 7: Quần đảo Trường sa thuộc tỉnh/thành phố nào của nước ta?
A Khành Hòa B Đà Nẵng C Bình Định D Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 8: Vịnh nào sau đây của nước ta được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?
A Vịnh Hạ Long B Vịnh Vân Phong C Vịnh Xuân Đài D Vịnh Cam Ranh
Câu 9: Du lịch biển của nước ta chủ yếu tập trung vào hoạt động nào sau đây?
A Tắm biển B Du lịch sinh thái C Thể thao D Du thuyền và lặn biển
Câu 10: Nhà máy lọc dầu nào được xây dựng đầu tiên ở nước ta?
A Nghi Sơn thuộc tỉnh Thanh Hóa B Dung Quất thuộc tỉnh Quảng Ngãi
C Long Sơn thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu D Vũng Rô thuộc tỉnh Phú Yên
Câu 11 : Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở ĐBSCL là :
A Xâm nhập mặn B Cháy rừng C Triều cường D Thiếu nước ngọt
Câu 12 : Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở ĐBSCL là :
A Xây dựng hệ thóng đê điều B Chủ động chung sống với lũ
C Tăng cường công tác dự báo lũ D Đầu tư cho các dự án thoát nước
Câu 13: Các dân tộc ít người sinh sống ở ĐBSCL là:
A Tày, Nùng, Thái B Gia Rai, Ê Đê, Ba Na
C Khơ me, Chăm, Hoa D Giáy, Dao, Mông
Trang 5Câu 14 : Trong cơ cấu GDP của ĐNB, chiếm tỉ trọng lớn nhất là khu vực
A Nông, lâm, ngư nghiệp B Dich vụ
C Công nghiệp xây dựng D Khai thác dàu khí
Câu 15: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở ĐNB là
A Dệt – may, da- giầy, gốm sứ B Dầu khí, phân bón, năng lượng
C Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí D Dầu khí, điện tử, công nghệ cao
Câu 16 Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở ĐNB là
A Chè B Cà phê C Cao su D Hồ tiêu
Câu 17: Vùng Đông Nam Bộ có những bãi tắm nào?
A.Vũng Tàu, Mũi Né B Vũng Tàu, Côn Đảo C.Lăng Cô, Côn Đảo D Vũng Tàu, Sầm Sơn
Câu 18 Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở ĐBSCL, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành
A Sản xuất vât liệu xây dựng B Sản xuất hàng tiêu dùng
C Công nghiệp cơ khí D Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
Câu 19 Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng ĐBSCL là:
A Gạo, xi măng, vật liệu xây dựng B Gạo, hàng may mặc, nông sản
C Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả D Gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công
Câu 20 Trung tâm kinh tế lớn nhất ở ĐBSCL là.
A Thành phố Cần Thơ B Thành phố Cà Mau
C Thành phố Mĩ Tho D.Thành phố Long Xuyên
Câu 21: Hiện nay, thành phố Hà Nội gồm bao nhiêu đơn vị hành chính cấp quận/huyện/thị xã?
A 29 B 63 C 45 D 30
Câu 22 : Đặc điểm không đúng với vùng ĐNB là :
A Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao
B Thị trường tiêu thụ hạn chế do đời sống nhân dân ở mức cao
C Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ
D Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước
Câu 23: Tỉ lệ dân số thành thị ở ĐNB đã vượt quá mức :
A 50 % B 40 % C 30 % D 10 %
Câu 24: Trung tâm du lịch lớn nhất của ĐNB và cả nước là:
A Vũng Tàu B TP Hồ Chí Minh C Đà Lạt D Nha Trang
Câu 25: Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở phía nào của vùng Đông Nam Bộ.
A Phía Bắc B Phía Nam C Phía Đông D Phía Tây
Câu 26: Ngành nào trong các ngành sau đây không phải là ngành chủ yếu ở đồng bằng sông Cửu Long.
A Bưu chính viễn thông B Vận tải thuỷ
C Xuất nhập khẩu D Du lịch sinh thái
Câu 27: Vùng Đông Nam Bộ giáp với nước nào?
A.Lào B Campuchia và Lào C Campuchia D Thái Lan
Câu 28: Tam giác công nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:
A.Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu
B Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Phước
C Bình Phước, Biên Hòa, Vũng Tàu
D Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Vũng Tàu
Câu 29: Nghề nuôi cá bè trên sông phát triển mạnh nhất ở tỉnh nào của vùng đồng bằng
sông Cửu Long?
A.Trà Vinh B An Giang C Tiền Giang D Long An
Câu 30: Vùng đồng bằng sông Cửu Long xuất khẩu mặt hàng nào nhiều nhất?
A Cao su B Cà phê C Hồ tiêu D Gạo
Trang 6Câu 31: Chỉ tiêu dân cư, xã hội nào sau đây của ĐBSCL cao hơn so với mức trung bình cả nước
C tỉ lệ dân số thành thị D tỉ lệ người lớn biết chữ
Câu 32: Sản xuất điện là ngành công nghiệp trọng điểm ở Đông Nam Bộ không phải vì lí do nào
A Cơ sở hạ tầng tương đối hoàn thiện B Khí hâu cận xích đạo nóng quanh năm
C Sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn D Trữ lượng dầu khí lớn ở thềm lục địa
Câu 33: Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu ở Đông Nam Bộ phát triển dựa trên cơ sở tài nguyên khoáng sản nào sẵn có ở trong vùng?
Câu 34: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không ảnh hưởng tới sản xuất lúa ở ĐB Sông Cửu Long
A Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm B Địa hình thấp và bằng phẳng
C Diện tích đất nông nghiệp lớn D Tài nguyên sinh vật đa dạng
Câu 35: Đặc điểm nổi bật của khí hậu vùng Đông Nam Bộ là tính chất
C cận xích đạo nóng quanh năm D cận xích đạo mưa quanh năm
Câu 36: Sông nào sau đây không có ở vùng Đông Nam Bộ.
Câu 37: Cở sở sản xuất xi măng lớn nhất của ĐBS Cửu Long phân bố ở địa phương nào sau đây.
Câu 38: Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của ĐBS Cửu Long bao gồm
A gạo, xi măng, vật liệu xây dựng B gạo, hàng may mặc, thủy sản
C gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả D gạo, thủy sản đông lạnh, xi măng
Câu 39: Cây công nghiệp hàng năm được nhiều địa phương ở ĐBSCL đẩy mạnh trồng
Câu 40: Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư, xã hội của ĐBS Cửu Long.
A Mặt bằng dân trí cao hàng đầu cả nước
B Ngoài người Kinh còn có người Khơ-me, người Chăm
C Có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp hàng hóa
D Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào
(Học sinh được sử dụng Át lát Địa lí Việt Nam)
Trang 7
PHÒNG GD & ĐT GIA LÂM ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 01
ĐỀ 02
Trang 8Năm học 2020 – 2021
Ma trận đề kiểm tra:
Đông Nam Bộ 7
1,75
3 0,75
1 0,5
11 3,0 Đồng bằng
sông Cửu
Long
1 0,25
4 1,0
5 1,25 Phát triển tổng
hợp kinh tế biển
và bảo vệ tài
nguyên môi
trường biển– đảo
7
1,75
4
1,0
1
1,5
12
4,25 Địa lí địa
phương tỉnh,
thành phố
1 0,25
1 0,25
1 1,0
3 1,5
Tổng
16
4
13
4
2
2 31 10