Câu 21: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế bằng phản ứng giữa A NaNO2 và H2SO4đặc.. Phản ứng biểu diễn bản chất của phương trình ion thu gon là A NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO SểC TRĂNG
TRƯỜNG THPT HUỲNH HỮU NGHĨA
Đề chớnh thức
KIỂM TRA HỌC Kè I NĂM HỌC 2010-2011
MễN: HểA HỌC Lớp 11
Thời gian: 60 phỳt
========= o0o =========
(Đề thi này cú 40 cõu gồm 03 trang)
Họ và tờn học sinh: Lớp
Cõu 1: Dóy cỏc ion tồn tại đồng thời trong dung dịch là
A Ca2+, Na+, CO32-, Cl- B Al3+, Ba2+, Cl-, SO42- C K+, Na+, HCO3-, OH- D K+, Ag+, NO3-, Cl-
Cõu 2: Một loại thuỷ tinh khú núng chảy chứa 18,43% K2O, 10,98% CaO , 70,59% SiO2 về khối lượng
Thành phần của thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng cỏc oxit là
Cõu 3: Húa trị và số oxi húa của N trong HNO3 là
Cõu 4: Cho sơ đồ : N2 + H (xt, t , p) 2 o
NH3 + O (Pt, t ) 2 o
(X) + O 2
(Y) HNO3 X, Y lần lượt là
Cõu 5: Magie photphua cú cụng thức là
Cõu 6: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300ml dung dịch Na2SO4 0,2M cú
nồng độ cation Na+ là
Cõu 7: Cặp chất cựng tồn tại trong dung dịch là
Cõu 8: Dóy cỏc chất điện li mạnh là
Cõu 9: Những người bệnh đau dạ dày do thừa axớt, trong dạ dày thường cú pH < 2 Để chữa bệnh người ta
thường uống trước bữa ăn một ớt
Cõu 10: Cho 1,568 lớt CO2 (đkc) hấp thụ hết vào dung dịch cú hũa tan 3,360 gam NaOH Thu được m gam
muối Giỏ trị của m là
Cõu 11: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tỏc dụng với V lớt dung dịch NaOH 0,5M , lượng kết tủa thu
được là 15,6g Giỏ trị lớn nhất của V là
Cõu 12: Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tố nhúm VA là
Cõu 13: Độ dinh dỡng của phân lân đợc đánh giá bằng hàm lợng % của
Cõu 14: Cú 4 lọ mất nhón đựng bốn dung dịch: AlCl3, NaNO3, K2CO3, Fe(NO3)2 Thuốc thử duy nhất để
phõn biệt bốn dung dịch trờn là
Cõu 15: Apatit cú cụng thức là
Cõu 16: Thuốc thử dựng để phõn biệt SO2 và CO2 là
Cõu 17: Hũa tan hoàn toàn 20,8 gam hỗn hợp Fe và Cu trong dung dịch HNO3 đặc, núng dư thu được 20,16
lớt khớ NO2 (đktc) Số mol của Fe, Cu lần lượt là
Mó đề thi 111
Trang 1/3 – Mó đề thi 111
Trang 2Câu 18: Trộn 60 mldd HCl 0,05M với 40 ml dd NaOH 0,1 M , thu được 100 ml dd (X) X có pH là
Câu 19: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần
nhau thì thấy xuất hiện
Câu 20: Cặp chất nào tác dụng với dung dịch NH3 dư đều thu được kết tủa ?
Câu 21: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế bằng phản ứng giữa
Câu 22: Dãy các chất tác dụng được với HNO3 đặc nguội là:
Câu 23: Dãy các axít 2 nấc là:
Câu 24: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O Phản ứng biểu diễn bản chất của phương trình ion thu gon là
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được V lít khí NO2
(đktc) Giá trị của V là
Câu 26: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
Câu 27: Hợp chất Z có công thức đơn giản nhất là CH3O và có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 31,0 Z có công
thức phân tử là
Câu 28: Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc) Cô cạn hỗn
hợp sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Câu 29: Dãy các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Na2SO4, HNO3 , Al2O3.B Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3
Câu 30 : Tính chất hóa học của NH3 là:
Câu 31: Cho 2,81 gam hỗn hợp 3 oxít Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,10M
Sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 32: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH =13 Giá trị của m là
Câu 33: Cho các chất: C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COONa, (NH4)2CO3 Số hợp chất hữu cơ là
Câu 34: Cặp chất xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 là
Câu 35: Chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử là
Câu 36: Chất hòa tan trong nước làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là
Trang 2/3 – Mã đề thi 111
Trang 3A Na2CO3 B NH4Cl C NaCl D FeCl3.
Câu 37: Đốt cháy 0,42 g một hợp chất hữu cơ thu được 1,32 g CO2 và 0,54 g H2O Các nguyên tố trong
hợp chất hữu cơ là
Câu 38: Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO3)20,45M
Câu 39: Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao ?
Câu 40: Axit nitric (HNO3) không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
- HẾT
-( Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học )
Trang 4Đáp án : 111
Trang 3/3 – Mã đề thi 111 Trang 3/3 – Mã đề thi 111