1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CNSX Tiêu chuẩn kĩ thuật áo jaket

11 84 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn NPL hiệu Thành phần Màu sắc Định mức Vị trí sử dụng 1 Vải chính Spandex tăng tính co dãn, sợi tổng hợp Blue, gray Toàn bộ sản phẩm với vải chính Tất cả các đường may tiết 6 Nh

Trang 1

Công ty: Trường đại học công

nghiệp Dệt may Hà Nội

Lớp: CNSX2.1_TH

Số: KT/CT

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

Mã hàng: 1NUCTM9501 Khách hàng:

Ngày sản xuât: 16/6/2020 Ngày giao hàng: 05/12/2020

Nơi sản xuất:Việt Nam

A.Hình vẽ mô tả sản phẩm:

I Mô tả hình dáng:

- Áo khoác dài mùa hè nữ, 1 lớp cài cúc , cổ bẻ ve, eo có đai thắt rời;

- Thân trước có 2 túi sườn, có nắp;

Trang 2

- Thân sau có xẻ giữa đến phần hạ đùi;

- Dây đỉa ở giữa thân sau và đối xứng 2 bên thân trước trên eo;

- Gấu cuốn viền;

II Bảng thông số thành phẩm

B Tiêu chuẩn NPL

hiệu

Thành phần Màu sắc Định

mức

Vị trí sử dụng

1 Vải chính Spandex tăng

tính co dãn, sợi tổng hợp

Blue, gray Toàn bộ sản phẩm

với vải chính

Tất cả các đường may

tiết

6 Nhãn thông

báo

Dưới mác sườn

Trang 3

7 Mác hướng

dẫn sử dụng

Cách xẻ thân sau lót 5cm, đường chắp

1 Điều kiện

- Thông tin nguyên phụ liệu:

+ Vải: kaki

+ Đặc điểm:

 Chất liệu dày dặn và bền bỉ

 Bền màu, khó phai, không bị loang lổ trong và sau khi sử dụng

 Ít nhăn, dễ làm sạch, thoải mái khi mặc

+ Tính chất: Thoáng mát, thoải mái, di chuyển hoạt động hàng ngày

+ Màu sắc: xanh da trời, xám

+ Vị trí sử dụng:

- Điều kiện phục vụ công đoạn cắt: Máy cắt vải đầu bàn, máy cắt sử dụng tay cầm

ngắn, máy cắt vải cầm tay, máy ép keo, gang tay, kẹp giữ vải trong quá trình cắt

2 Xử lí nguyên phụ liệu

- Mở kiện, trải trước 24h sau khi đưa vào sản xuất

- Kiểm tra chất lượng của các cây vải: tỷ lệ kiểm 100%

+ Độ đều màu, chất lượng dệt, lỗi bẩn rách

+ Lỗi bẩn rách 3 lỗi/m loại bỏ phần vải lỗi

3 Tiêu chuẩn trải vải

- Thiết bị trải: Máy trải tự động

- Phương pháp trải: Trải mặt phải lên trên

- Số lá vải/bàn cắt: 150 lá/bàn

Trang 4

- Yêu cầu trải vải:

+ Mặt bàn vải êm, không gồ song

+ Khi trải dùng thước để gạt vải, các lớp vải trên bàn phải được xếp đặt nhẹ nhàng tránh bai giãn

+ Các mép bằng phải vuông góc với mặt bàn

+ Đặt sơ đồ đảm bảo đúng chiều canh sợi

- Thiết bị cắt: Cắt bằng máy cắt đẩy tay

C Tiêu chuẩn cắt BTP

1 Xử lí NPL:

-Vải bẩn, loang màu, xổ vải, lỗi vải không được cho lên bàn cắt;

- Tiêu chuẩn cắt: + Các chi tiết cắc phá: Thân trước, thân sau, tay,xẻ tay,đai, cơi túi, đáp túi;toàn bộ lót áo;

+ Các chi tiết cắt gọt: cổ áo, đáp mác, xẻ thân sau,

- Đường cắt trơn đều,không được rang cưa, cắt đúng theo đường BTP, đảm bảo thông số, trong quá trình cắt không dược nghiêng dao

2 Tiêu chuẩn đánh số

- Yêu cầu đánh số phải đảm bảo rõ ràng, chính xác, lần lượt từ trên xuống dưới, dễ nhìn, dễ theo dõi, thực hiện trong quá trình sản xuât, mất đi sau gia công và không ảnh hưởng đến VSCN

- Đánh số ở mặt trái, cuối BTP bên phải, đánh số vào mặt phải các chi tiết ép mex

- Dụng cụ đánh số: phấn

- Kích thước số: 1cm

3.Tiêu chuẩn sử dụng mex

- Các chi tiết ép mex: cổ, nắp túi, cơi túi

- Quy định:

+ Nhiệt độ trung bình = 135-140*C

+ Nhiệt độ thực tế = 115-120*C

Trang 5

+ Lực nén = 3-3.5kg

+ Tốc độ = 10 – 12 mins

+ Độ bám dính ≥ 5N/2 inch

Yêu cầu: Sau khi ép đảm bảo độ kết dính bền chặt, không bong dôp, vàng bóng hoặc biến dạng sản phẩm

4 Tiêu chuẩn phối kiện

- Đảm bảo đủ số lượng chi tiết, cùng 1 chiều, cùng 1 bàn vải, cùng 1 cỡ, cùng 1 màu

- Các chi tiết nhỏ bên trong, chi tiết lớn bên ngoài, các chi tiết bó buộc chặt chẽ, không để bị rơi vãi trong quá trình vận chuyển BTP

- Ghi eteket mã hàng:

+ Mã hàng

+ Số lượng màu

+ Cỡ, màu

+ Ký hiệu bàn cắt

+ Tên người cắt,kiểm tra, phối kiện

D Tiêu chuẩn may

1 Yêu cầu chung

- Sản phẩm may xong phải êm phẳng, không bỏ mũi, sùi chỉ, hạn chế nối chỉ ở mặt phải;

- Các chi tiết giống nhau may xong phải đảm bảo đối xứng;

- Đảm bảo VSCN;

2 Tiêu chuẩn đường may, mũi may

- Mật độ mũi may:

+ Máy 1 kim: 4 mũi/1cm

+ Máy cuốn viền:

+ Máy thùa: 120 mũi/1 khuyết

Trang 6

- Quy cách đường may:

+ Đường bao viền: Sườn, ve nẹp, lót túi, đường tra tay,cuốn gấu;

+ Mí 0.15cm: Mí miệng túi,mí cổ, ní đai áo, mí cầu vai, mí dây bắt xăng; + Đường diễu 0.6cm:Ve nẹp, sống sau, nắp túi, sống cổ, chèn tay, đáp mác; + Đường may 2cm: Cửa tay;

+ Đường may 4cm: Gấu;

+Tất cả các đường chắp đều 1 cm;

3 Tiêu chuẩn lắp ráp

- Trình tự lắp ráp phải lần lượt, đúng trình tự: Thân trước, thân sau, các chi tiết phụ, lắp ráp sản phẩm

 May túi cơi 2 viền có nắp:

- May bổ túi cơi 2 viền có nắp bằng

dưỡng;

- Bản to cơi 1, dài túi 14;

Yêu cầu: - Túi may xong phải êm

phẳng, không bị bùng nắp túi, 2

đầu miệng túi không bị xỏa, may

đúng quy cách, đúng dáng thông

số;

- Đường mí êm phẳng, trơn đều,

không bị nhăn vặn, trượt mí;

 May thân sau:

- May chắp thân sau,may bọc, diễu

thân sau;

- May xẻ thân sau, may đáp cổ;

Trang 7

Yêu cầu: đáp cổ may xong phải êm phẳng k bị bùng, đường chắp thân sau,mí diễu

k bị nhắn rúm, xẻ thân sau emm phẳng k bị vểnh;

 Gia công tay áo:

-Chắp tay với xẻ tay,bọc đường chắp, diễu xẻ tay, chắp bụng tay,may bọc cửa tay,

may cửa tay;

 Lắp ráp:

- Gia công đai, dây bắt xăng: may lộn, mí diễu;

- Chắp đỉa: một cái ở giữa thân sau trùng đường diễu, 2 cái trên thân trước cách sườn 10cm;

- Chắp vai con, diễu vai con;

- Tra cổ

Trang 8

- Tra tay

- Cuốn gấu:Bản to gấu 4cm;

Yêu cầu: bản cổ may xong phải êm phẳng, không bị bùng, 2 bên bản cổ phải đều nhau.

 May mác:

- Mác cỡ gập mí trên đáp mác

- Mác hướng dẫn sử dụng may ở đường sườn

5.4 Tiêu chuẩn khuyết, cúc ( vị trí bọ,cúc dập…)

- Vị trí thùa, đính: Cúc đâu tiên ở chân cổ, 3 cúc còn lại cách đều nhau

+ Thông số khuyết: 1,5x0,4cm

+ Yêu cầu kĩ thuật, chú ý: Khuyết thùa đúng vị trí làm dấu, đảm bảo đúng điểm đóng cúc Tránh co dúm, mũi thùa quá dày

- Vị trí cúc đối với vị trí khuyết thùa:

+ Khuyết đầu bằng thùa ngang: Đầu khuyết tâm cúc

- Thông số khuyết: 1,7cm

5.5 Tiêu chuẩn VSCN :

- Sản phẩm phải sạch hoặc được tẩy bỏ tất cả các vết bẩn: Tiến hành kiểm tra kĩ sản phẩm, phát hiện các vết bẩn rồi tìm cách khắc phục

- Sản phẩm được là, ép phẳng: Đảm bảo tính thẩm mỹ của sản phẩm trước khi đưa đến tay khách hàng

Trang 9

- Sản phẩm được cắt sạch chỉ thừa

- Sản phẩm phải không được sót đầu kim, để đả bảo an toàn cho người mặc

VI.Xây dựng tiêu chuẩn hoàn thiện

5.1.Tiêu chuẩn là:

- Lựa chọn nhiệt độ và thiết bị phù hợp cho sản phẩm

- Sử dụng bàn là hơi

- Nhiệt độ: 140-155C

- Phương pháp là: Là hơi

- Là tất cả các chi tiết trên sản phẩm, đặc biệt là chiết và dọc, dàng quần

- Yêu cầu: Toàn bộ sản phẩm phải êm phẳng, đúng nếp, không có chi tiết nào bị co dúm, nhăn và lộ lỗ chân kim Đảm bảo tính thẩm mỹ cho sản phẩm;

5.2 Tiêu chuẩn gấp gói:

- Quy trình đóng thùng:

1, Trải áo lên mặt nhẳng, thân sau bên trên;

2, Gập 2 bên tay áo vào trong vuông góc với thân;

3, Chia áo làm 3 phần r gập theo 3 phần đó

4, Hoàn thiện

Trang 10

5.3 Tiêu chuẩn hòm, hộp:

- Loại thùng: Carton 5 lớp

- Độ bền và độ cứng cao: Thùng phải đảm bảo được độ bền, độ cứng trong quá trình vận chuyển;

- Đảm bảo về độ chống, thấm hút

- Đảm bảo về chất lượng, quy cách đóng gói

- Kích thước thùng: 600x380x450 (DxRxC)

- Quy cách đóng thùng:

+ 10 sản phẩm/ cỡ/ thùng

+ Các màu tách riêng biệt

- Phương pháp đặt lót, đóng thùng:

+ Xếp sản phẩm vào trong thùng, với mỗi thùng đặt 1o sản phẩm, 2 sản phẩm cạnh nhau đặt quay đầu;

+ Đặt 1 túi nilon to lót dưới bề mặt thùng, sau khi đặt sản phẩm vào sẽ gói miệng túi bao chọn sp trong thùng

+ Sau khi xếp sản phẩm vào thùng, sử dụng băng dính chuyên dụng để dán miệng thùng

+ Ở trên mặt thùng cần có đầy đủ các thông tin sau để tránh bị thất lạc hàng hóa trong quá trình vận chuyển: Mã hàng, số lượng, màu sắc, size số, tên công ty và địa chỉ

Ngày đăng: 06/06/2021, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w