Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide seminar thực vật dược 2 ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn thực vật dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1PHÂN LỚP THÀI LÀI (COMMELINIDAE)
BỘ GỪNG (ZINGIBERALES)
HỌ GỪNG Zingiberaceae
Trang 2Đặc điểm
• Thân: thân cỏ, sống dai nhờ thân
rễ hay thân khí sinh
• Lá: xếp 2 hàng, bẹ lá nguyên hoặc
tạo thành ống xẻ, xếp thành thân
giả khí sinh, đầu bẹ lá có lưỡi nhỏ
• Cụm hoa: gié hoặc chùm, mọc ở
chót thân hay từ một trục phát hoa
riêng với nhiều lá bắc có màu
• Hoa: to, không đều, lưỡng tính,
mẫu 3
• Quả: nang hoặc mọng Hạt có nội
nhũ và ngoại nhũ Đôi khi có áo
hạt
• Bao hoa: 3 lá đài dính nhau, 3 cánh hoa dưới dính nhau và trên chia làm
3 thùy
• Bộ nhị: 1 nhị thụ với bao phấn 2 ô hướng trong, đối diện với cánh môi Chỉ nhị hình lòng máng Hai nhị còn lại hợp thành cánh môi Màng hạt phấn có rãnh hay trơn
• Bộ nhụy: 3 lá noãn tạo bầu dưới 3 ô Mỗi ô chứa nhiều noãn, đính noãn, trung trụ Một vòi nhụy hình sợi, đầu hình phễu, chui qua khe hở của 2 ô phấn Hoặc bầu 1 ô đính noãn bên ở
chi Globba và Gagnepainia.
Trang 3Cơ cấu học
Trang 5Kaempferia galanga L Zingiber officinale
Roscoe.
Trang 6Kaempferia galanga L.
Trang 9Alpinia hemryi
Alpinia galanga (L.) Wild.
Trang 11Hedychium coronarium
zingiberaceae
Trang 12Alpinia oxyphylla Miq Amomum cardamomum L Globba marantina
Trang 13Bầu 3 ô
Trang 14CÂY TRONG HỌ
• Riềng nếp:
Alpinia galanga (L.) Willd Hay Languas galanga (L.) Stuntz Thân rễ giúp
tiêu hóa, trị sốt, khó thở, viêm phế quản, đau bao tử; hạt chống vi khuẩn, chống nấm
• Nghệ:
Curcuma longa L hay C domestica Valeton) Thân rễ trị đau dạ dày, làm
mau lành vết thương
• Địa liền (Thiền liền):
Kaemferia galanga L Thân rễ trị ăn không tiêu, nhức đầu, ho gà, cúm, tê
thấp
• Tam thất gừng:
Stahlianthus thorelii Gagnep Dùng thay vị tam thất.
• Gừng:
Zingiber officinale Roscoe Giúp tiêu hóa, trị ho, đau bụng
Trang 17nghệ