1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

2000 Câu Trắc Nghiệm Sinh Lý Có Đáp Án

247 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 247
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

23 Thẩm thấu năng24 Điện năng Câu 8: Hai dạng năng lượng có nguồn gốc từthếnănghai bên màng tếbào là : 23 Hóa năng và cơ năng 24 Điện năng và thẩm thấu năng 25 Hóa năng và nhiệt năng 26

Trang 1

MỤC LỤC

1 Đại cương về sinh lý học – vấn đề chuyển hóa năng lượng 2

3 Sinh lý cấu trúc màng – vận chuyển các chất qua màng 14

12 Tổng kết về hoạt chất sinh học và các tuyến nội tiết 64

Trang 2

21 Sinh lý thần kinh vận động 130

32 Độ lọc cầu thận – sự bài tiết và hấp thu qua ống thận 216

33 Chức năng và điều hòa chức năng thận – hệ thống tiết 227

niệu

Trang 3

TRẮC NGHIỆM SINNH LÍ

THEO TỪNG NỘI DUNG BÀ CHUYÊN ĐỀ 1 – ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH LÝ HỌC

Bài số 1ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH LÝ HỌC – VẤN ĐỀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

Nội dung 1 : Tính chất chung của cơ thể sống

Câu 1: Qúa trình chuyển hóa trong cơthể:

Phân giải vật chất , tạo năng lượng thuộc quá trình đồng hóa

Chuyển hóa là khả năng cơ thể đáp ứng với kích thích của môi trường sống

Dị hóa là quá trình thu nhận vật chất từ bên ngoài

Đồng hóa và dị hóa là 2 mặt thống nhất của chuyển hóa

0 Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

1 Hoá năng của thức ăn chuyển thành các dạng năng lượng khác cần thiết cho sự sống

2 Năng lượng không sinh ra thêm và cũng không mất đi

3 Năng lượng tiêu hao dù bất cứ dạng nào cuối cùng để thải ra nhoài dưới dạng nhiệt

Nội dung 2 : Các dạng năng lượng trong cơ thể sống

Câu 3: Dạng năng lượng nằm trong cácliên kết hóa học

Trang 4

23 Thẩm thấu năng

24 Điện năng

Câu 8: Hai dạng năng lượng có nguồn gốc từthếnănghai bên màng tếbào là :

23 Hóa năng và cơ năng

24 Điện năng và thẩm thấu năng

25 Hóa năng và nhiệt năng

26 cơ năng và nhiệt năng

Câu 9: Bản thâncấu trúccủamàng bào tươngtếbàođã tích trữtrongđó:

24 Sự trượt lên nhau của sợi actin và myosin

25 Chênh lệch nồng độ các chất ở hai bên màng

26 Chênh lệch nồng độ ion hai bên màng

23 Liên kết hóa học

24 Sự trượt lên nhau của sợi actin và myosin

25 Chênh lệch nồng độ các chất ở hai bên màng

26 Chênh lệch nồng độ ion hai bên màng

23 Hóa năng

24 Cơ năng

25 Thẩm thấu năng

26 Điện năng

Nội dung 3: Qúa trình tổng hợp năng lượng trong cơ thể sống

Câu 16: Nguồn cung cấp năng lượng cho cơthểchủyếu từ:

23 Protein

24 Carbohydrate

25 Glycogen trong cơ

Trang 5

d Các mô mở trong cơ thể

Câu 17: Quá trình tổng hợp năng lượng của cơthểthực chất là quá trình chuyển hóa năng của chấtsinh năng thành hóa năng của :

Câu 19: Qúa trìnhphosphoryl hóalà quá trình :

23 Hấp thụ các hợp chất C-H-O vào tế bào

24 Đốt cháy các hợp chất C-H-O vào trong tế bào bằng O2

25 Chuyển giao điện tử qua các cơ chất cho hydro

26 Gắn phosphat vào ADP và tích trữ trong đó năng lượng

Câu 20: Oxy hóa khửlà quá trình :

23 thoái hóa các chất sinh năng lượng tạo ra năng lượng tự do, CO2 và nước

24 đào thải CO2 và nước ra khỏi cơ thể

25 tổng hợp ATP để dự trữ năng lượng cho cơ thể

26 chuyển hóa ATP thành các dạng năng lượng của cơ thể

Câu 21: Quá trình oxy hóa khử trong tổng hợp năng lượng thực chất là :

23 Gắn phosphat vào ADP để tạo thành ATP

24 Chuyển hóa ATP thành 5 dạng năng lượng của cơ thể

25 Cho và nhận điện tử một cách trực tiếp

26 Phá vỡ liên kết của các chất sinh năng

Câu 22: Quá trìnhoxy hóa khửtrong tổng hợp năng lượng diễn raở:

23 ty thể

24 ty thể và bào tương

25 bào tương

26 tiêu thể và bào tương

Câu 23: Qúa trình oxy hóa khửtạo năng lượng là quá trìnhchuyển giaođiện tửcủa

23 Toàn bộ nhiệt sinh ra từcác phảnứng chuyển hóađược sửdụng cho duy trì cơthể

24 Thức ăn là nguồn cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

25 Ba chất sinh năng lượng chính cho cơ thể : protid, amin, lipid

26 Quá trình phosphoryl hóa xảy ra ở trung thể

Câu 26: ATP cung cấp năng lượng cho quá trình sau, ngoại trừ :

Trang 6

23 vận chuyển glucose qua màng tế bào

24 bơm Na+-K+-ATPase

25 phản ứng tổng hợp các chất tạo hình

26 sự co rút của các sợi actin và myosin

Câu 27: Khi tếbàokhông hoạtđộng

23 hàm lượng ADP trong tế bào thấp

24 hàm lượng ADP trong tế bào cao

25 các phản ứng sinh năng trong tế bào tăng lên

26 hàm lượng ATP không được duy trì ổn định

Nội dung 4 : Tiêu hao năng lượng trong cơ thể sống

Câu 28: Duy trì cơthểbao gồm các hoạtđộng sau :

23 Thần kinh, hô hấp, tuần hoàn, tiết niệu

24 Tiêu hóa , vận cơ và điều nhiệt

26 chuyển hóa cơ sở

Câu 30: Chuyển hóa năng lượng của toàn cơthểtăng khi kích thích cấu trúc của thần kinh nào sauđây

23 Thần kinh giao cảm

24 Phó giao cảm

25 Đồi thị

26 Phần trước vùng dưới đồi

23 Diễn ra liên tục để duy trì cơ thể

24 Đảm bảo cho sự sinh sản và phát triển

25 Sản sinh năng lượng từ vận cơ và tiêu hóa

26 Tất cả điều đúng

Câu 32: Tiêu hao năng lượng chochuyển hóa cơsởlàtiêu hao năng lượngđểduy trì cơthểtrongđiềukiện:

23 Không vận cơ, không tiêu hóa, không điều nhiệt

24 Không sinh sản, không phát triển cơ thể

25 Không vận cơ, không sinh sản, không điều nhiẹt

26 Không vận cơ, không phát triển cơ thể

23 thần kinh

24 hô hấp

25 tim mạch

26 tiêu hóa

Câu 34: Chọn câusai, tiêu hao năng lượng cho chuyển hóa cơsởlà tiêu hao năng lượng cho:

23 hấp thu chất dinh dưỡng

24 tim đập

25 thận bài tiết

26 trao đổi vật chất qua màng tế bào

Câu 35: Đơn vị đochuyển hóa cơsở:

Trang 7

23 Kcal/kg thể trọng/ phút

24 Kcal/m3 da/ giờ

25 Kcal/m2 da/ ngày

26 KJ/m2 da/ giờ

23 Sốt làm tăng chuyển hóa cơ sở

24 Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, chuyển hóa cơ sở thấp hơn bình thường

25 Chuyển hóa cơ sở cao nhất lúc 1-4h sáng và thấp nhất lúc 13-16h chiều

26 Ưu năng tuyến giáp làm giảm chuyển hóa cơ sở

Câu 37: Trong các yếu tố ảnh hưởngđến chuyển hóa cơsở, yếu tốnào sauđâysai:

23 chuyển hóa cơ sở thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 h , thấp nhất lúc 1-4h

24 Tuổi càng cao chuyển hóa cơ sở càng giảm

25 ở cùng một lứa tuổi chuyển hóa cơ sở ở nam lớn hơn nữ

26 Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt chuyển hóa cơ sở giảm

Câu 38: Chọn phát biểuSAIvềyếu tố ảnh hưởng lên tiêu hao năng lượng cho CHCS :

23 Người già thấp hơn người trẻ

24 Ban ngày cao hơn ban đêm

25 Nữa đầu chu kỳ kinh nguyệt cao hơn nữa sau

26 Thay đổi khi xúc cảm

23 nhịn ăn, không vận động và không điều nhiệt

24 không mang thai và không cho con bú

25 không bị mắc bệnh cấp tính và mãn tính

26 nhịn ăn, không mang thai và không mắc bệnh gì

Câu 40: Đểđo chuyển hóa cơsởcần dặn bệnh nhân

Câu 42: Các yếu tố ảnh hưởngđến sựtiêu hao năng lượng trong vận cơ,ngoại trừ:

23 Thời gian vận cơ

23 cường độ vận cơ càng lớn thì tiêu hao năng lượng càng thấp

24 càng thông thạo công việc thì năng lượng tiêu hao càng ít

Trang 8

23 dựa vào mứcđộthông thạo để chế tạo ra công cụ, phương tiện lao động phù hợp cho từng người

24 số cơ co không liên quan đến mức độ tiêu hao năng lượng

23 trong vận cơ hóa năng tích lũy trong cơ bị tiêu hao như sau: 35% chuyển hóa thành công cơ học, 65% tỏa ra dưới dạng nhiệt

24 năng lượng tiêu hao trong vận cơ được tính theo kcal/kg cơthể/giờ

25 cường độ vận cơ càng lớn, mức tiêu hao năng lượng càng giảm

26 tư thế vận cơ càng thoải mái thì càng ít tiêu hoa năng lượng

25 Mức độ tiêu hao năng lượng

26 Tiêu hao năng lượng cho phát triển

Câu 48: Cơsởsinh lýhọc của việcchếtạo công cụlaođộngphù hợp với người laođộng dựa trên sựtiêu hao năng lượng do :

23 Chuyển hóa cơ sở

24 Cường độ vận cơ

25 Tư thế vận cơ

26 Mức độ thông thạo công việc

Câu 49: Xét dưới gôcđộchuyển hóa năng lượng thìviệc huấn luyện tay nghềcho người laođộngdựa trên cơ sở tiêu hao năng lượng do :

23 Chuyển hóa cơ sở

Trang 9

Nội dung 5: Điều hòa chuyển hóa năng lượng và chuyển hóa chung trong cơ thể

Câu 55: Điều hòa chuyển hóa năng lượng mức cơthể được thực hiện bằng:

23 hô hấp, tuần hoàn

23 CO2 máu tăng , phổi tăng thông khí thải CO2

24 Huyết áp tăng , giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim

25 Đường máu tăng , Insulin tăng tiết

26 Chất tiết từ bạch cầu trong viêm nhiễm càng hoạt hóa các bạch cầu

Câu 58: Trong cơthểkhiđường máu tăng, tụy bài tiết Insulinđể đưa vào trong tếbàolàmổnđịnhđường huyết.Đây thuộc cơchế:

23 Feedback âm tính

24 Feedback dương tính

25 Điều hòa thần kinh

26 Điều hòa thể dịch

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ 1 – ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH LÝ HỌC

Bài số 2SINH LÝ THÂN NHIỆT CƠ THỂ

Nội dung 1 Các loại thân nhiệt và các yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt cơ thể

Câu 59: Hai nguồn gốcsinh nhiệtcủa cơthểlà:

23 phản ứng chuyển hóa, vận cơ

24 môi trường, chuyển hóa cơ sở

25 phản ứng chuyển hóa, môi trường

26 phản ứng chuyển hóa, năng lượng dự trữ

Câu 60: Thân nhiệt trung tâm

23 Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể

24 Thay đổi theo nhiệt độ môi trường

25 Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng

26 Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan , lách

23 Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể

24 Không thay đổi theo nhiệt độ môi trường

25 Có thể dùng để đánh giá hiệu qủa điều nhiệt

26 Đo ở nách thấp hơn nhiệt độ trực tràng 0,5o C - 1o C

23 Là nhiệt độ của các tạng

24 Hằng định ở 370

25 Phản ánh mục tiêu điều nhiệt

26 Phải đo bằng cách đưa nhiệt kế vào bên trong cơ thể

Câu 63: Vùng thân nhiệt có trịsốcao nhất là :

23 Là thân nhiệt chung cho toàn cơ thể

24 Thường được đo ở 3 nơi : Nách , miệng ,trực tràng

25 Chịu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường

26 Được xem là mục đích điều nhiệt của cơ thể

23 Là nhiệt độ các tạng và thường có trị số nhỏ hơn 370

24 Hằng định

25 It có ảnh hưởng đến các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể

26 Thường được đo ở ba nơi : Trực tràng , miệng , nách

23 ảnh hưởng gián tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học trong cơ thể

24 ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học trong cơ thể

25 thay đổi theo nhiệt độ môi trường

Trang 11

d không thay đổi theo nhiệt ngày đêm

Câu 68: Các yếu tốgóp phần tạo ra thân nhiệt trung tâm ,NGOẠI TRỪ:

23 Chuyển hóa cơ sở

24 Vận cơ

25 Tiêu hóa

26 Nhiệt độ môi trường

Nội dung 2: Cơ chế quá trình sinh nhiệt trong cơ thể

Câu 69: Các nguồnsinh nhiệt tựnhiên ngoại trừ :

23 chuyển hóa cơ sở

24 Tăng trương lực cơ

Câu 72: Yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt theo chiềuhướng làm tăng:

23 Buổi tối trong chu kỳ ngày đêm

24 Bệnh tả

25 Tháng cuối thai kỳ

26 Người già

Câu 73: Sựbiếnđổi của thân nhiệt trong chu kỳkinh nguyệt nhưsau

23 Thân nhiệt ngày trước rụng trứng tăng hơn ngày sau rụng trứng 0,3-0,5oC

24 Thân nhiệt ngày trước rụng trứng tăng hơn ngày sau rụng trứng 1,5oC

25 Thân nhiệt ngày sau rụng trứng tăng hơn ngày trước rụng trứng 0,3-0,5oC

26 Thân nhiệt ngày sau rụng trứng tăng hơn ngày trước rụng trứng 1,5oC

Câu 74: Nói vềcác yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt,câu nào sau đây sai

23 thân nhiệt thấp nhất lúc 5-7h sáng và cao nhất lúc 14-16h chiều

24 nửa sau chu kỳ kinh nguyệt và tháng cuối thai nghén thân nhiệt tăng

25 vận cơ càng nhiều, thân nhiệt càng cao

26 bệnh dịch tả làm tăng thân nhiệt

Nội dung 2 Cơ chế thải nhiệt của cơ thể

Câu 75: Thải nhiệt bằngcơchếtruyền nhiệtlà hình thức ,Chọn câu sai :

24 truyền nhiệt trực tiếp

25 truyền nhiệt đối lưu

Trang 12

d bốc hơi nước

Câu 77: Trongtruyền nhiệt bức xạ khối lượng nhiệt phụthuộcvào :

23 Màu sắc của vật nhận nhiệt

24 Diện tích truyền nhiệt

c Tốc độ chuyển động của vật lạnh

d Tất cả đều đúng

Câu 78: Khối lượng nhiệt truyền trongtruyền nhiệt bức xạphụthuộc vào,NGOẠI TRỪ:

23 Chênh lệch nhiệt độ

24 Thời gian truyền nhiệt

25 Khoảng cách truyền nhiệt

26 Màu sắc của vật nhận nhiệt

23 Sự chênh lệch nhiệt độ

24 Thời gian truyền nhiệt

25 Khoảng cách và nhiệt độ khoảng không ở giữa

26 Màu sắc của vật nhận nhiệt

23 nhiệt độ cơ thể lớn hơn nhiệt độ môi trường

24 nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt độ môi trường

25 nhiệt độ cơ thể nhỏ hơn nhiệt độ môi trường

26 trong mọi điều kiện

23 Nhiệt độ cơ thể phải cao hơn nhiệt độ môi trường

24 Nhiệt độ môi trường phải cao hơn nhiệt độ cơ thể

25 Phải có nước trên bề mặt và bề mặt phải thoáng gió

26 Phải vận động trong điều kiện ẩm độ môi trường thấp

23 Truyền nhiệt

24 Bốc hơi nước qua đường hô hấp

25 Thắm nước qua da

26 Bài tiết mồ hôi

Câu 83: Phương thức thải nhiệt sau có thểthực hiện khinhiệt độ môi trường lớn hơn thân nhiệt:

23 Bài tiết mồ hôi

24 Truyền nhiệt bức xạ

25 Truyền nhiệt đối lưu

26 Truyền nhiệt trực tiếp

23 Nước bốc hợi đường hô hấp

Trang 13

23 Lượng nước bốc qua đường hô hấp lúc nào cũng lớn nhất

24 Lượng nước thấm qua dạ dày thay đổi theo nhiệt độ môi trường

25 Nhiệt độ cơ thể luôn luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường

26 Bề mặt da phải thoáng gió để đảm bảo sự thải nhiệt diễn ra hiệu quả

Nội dung 3 Cơ chế điều hòa thân nhiệt – chống nóng và chống lạnh của cơ thể Câu 89: Trung tâmđiều hòa thân nhiệt :

23 giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học

24 giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý

25 tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý

26 tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học

Câu 93: Cơchếchống lạnhcủa cơthể:

23 giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

24 giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

25 tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt

26 tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt

23 Co mạch dưới da

24 Giảm phản ứng chuyển hóa

25 Giảm nhiệt truyền và thoát hơi nước

26 Tăng tiêu thụ năng lượng

Câu 95: Cảm giác mệt mỏi và dấu hiện daửngđỏgợiýtình tràng :

a dãn mạch da, tăng chuyển hóa

Trang 14

23 dãn mạch da, giảm chuyển hóa

24 co mạch da, tăng chuyển hóa

25 co mạch da, giảm chuyển hóa

23 Thay đổi thân nhiệt diễn ra liên tục không có giới hạn

24 Sinh nhiệt được thực hiên theo từng bước tăng : Chuyển hóa cơ sở, cóng, run

25 Bệnh nhân có biểu hiện da đỏ và cảm giác mệt mỏi

26 Bệnh nhân có nguy cơ mất nhiều nước và muối

Câu 97: Cơchếchống lạnhbao gồm các phảnứng sauđây,NGOẠI TRỪ :

23 Co mạch da

24 Dựng lông (quan trọng ở các loài thú)

25 Run

26 Huy động thần kinh phó giao cảm

23 Setpoint lưu giữ nhiệt độ 370C và điều hòa thân nhiệt

24 Bệnh nhân đang chống nóng có biểu hiện mệt mỏi và da ửng đỏ

25 Giảm sinh nhiệt diễn ra không có giới hạn trong cơ chế chống nóng

26 Bệnh nhân đang chống lạnh cần được bổ sung thêm năng lượng

Nội dung 4 Đặc điểm của sốt và cơ chế của một số biện pháp hạ sốt

Câu 99: Động tác chườm mát bằng khănướtđắp trán cho một người bịsốt là ví dụvề

23 Truyền nhiệt trực tiếp

24 Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu

25 Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt

26 tất cả đều sai

Câu 100: Hạnhiệt bằng phương phápđắp khăn lạnhtrên trán có tác dụng:

23 Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế bốc hơi nước

24 Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế bốc hơi nước

25 Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế truyền nhiệt

26 Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế truyền nhiệt

23 làm tăng chuyển hóa cơ sở

24 tạo lớp nước gây bốc hơi

25 giãn mạch dưới da tăng thải nhiệt

26 truyền nhiệt trực tiếp

23 Thân nhiệt giảm đột ngột

24 Co mạch ngoại vi

25 Hưng phấn thần kinh dãn mạch

26 Tất cả đều đúng

23 ủ ấm cho trẻ

24 cơi bớt quần áo của trẻ

25 cho trẻ uống nhiều nước

26 uống thuốc hạ sốt

Trang 16

CHUYÊN ĐỀ 1 – ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH LÝ HỌC

Bài số 3SINH LÝ CẤU TRÚC MÀNG VÀ VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO

Nội dung 1 Cấu trúc và chức năng một số thành phần của màng tế bào

Câu 104: Mỗitếbàocó bao nhiêuthành phần cơbảnchính?

25 Không tạo khả năng hòa màng

26 Tham gia tiêu hóa và bài tiết dịch mật

23 phospholipid

24 glycolipid

25 cholesterol

26 glycoprotein

23 Phospholipid > Cholesterol > Glycolipid

24 Cholesterol > Phospholipid > Glycolipid

25 Glycolipid > Phospholypid > Cholesterol

26 Phospholipid > Glycolipid > Cholesterol

23 1

24 2

25 3

26 4

Trang 17

Câu 112: Cácprotein màngtếbàokhôngcó vai trò:

26 là những receptor của hormones

0 Protein trung tâm làm nhiệm vụ chuyên chở chất qua màng

1 Protein ngoại vi tạo các bộ khung cho màng

2 Protein ngoại vi đóng vai trò là các enzym

3 Lớp lipid tạo khả năng hòa màng

3 Tham gia điều khiển chức năng nội bào

0 Làm các tế bào dính vào nhau

1 Có hoạt tính men

2 Là receptor

3 Tham gia phản ứng miễn dịch

Câu 119: Câu nàosaikhi nói về đặcđiểm của các thành phần cấu trúc màng tếbào?

0 thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid

1 hai đầu kỵ nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng

2 thành phần lipid màng tế bào gồm có phospholipid, cholesterol và glycolipid

3 màng tế bào được cấu tạo bởi một lớp phân tử phospholipid

0 Nước là thành phần của dịch tế bào, chiếm 70 – 85%

1 Có các chất điện giải như Na+, K+, Ca++,…

2 Carbohydrate đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào và chức năng cấu trúc

3 Protein chiếm 10 – 20% khối tế bào

0 Na

1 Ca

2 Kali

Trang 18

d Fe

Nội dung 2 Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào

Câu 122: Vận chuyển chọn lọc qua màng tếbào gồm những hình thức nào sauđây?

0 Khuếch tán đơn giản

1 Thẩm thấu

2 Siêu lọc

3 Cả ba đều đúng

0 Do chênh lệch gradient từ thấp đến cao

1 Hầu hết không cần chuyên chở

2 Cần năng lượng dạng ATP

3 Tạo chênh lệch bậc thang càng nhiều hơn

23 Không theo hướng gradient

24 Không theo thể thức bậc thang

25 Cần năng lượng

26 Gồm 4 hình thức: khuếch tán, thẩm thấu, điện thẩm và siêu lọc

Câu 125: Các conđường khuyếch tán qua màng sinh chất là:

23 Khuyếch tán qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc

24 Khuyếch tán qua lỗ màng kênh prôtêin không mang tính chọn lọc

25 Khuyếch tán qua lỗ màng mang tính chọn lọc

26 Khuyếch tán qua lỗ màng không mang tính chọn lọc

Câu 126: Trong khuếch tánđơn giản , tương quan giữa tốcđộkhuếch tán và chênh lệch nồngđộchấtkhuếch tán có dạng :

23 Tuyến tính

24 Sigma

25 Sin

26 Đường cong tiệm cận ngang

23 Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan trong Lipid

24 Tỷ lệ thuận với trong lượng phân tử

25 Tỷ lệ thuận với nhiệt độ

26 Tỷ lệ thuận với độ dày của màng

23 Giảm diện tích bề mặt của màng

24 Tăng độ dày của màng

25 Tăng kích thước của vật thể

26 Tăng khả năng tan trong lipid của vật thể

23 Tỷ lệ nghịch với độ dày của màng

24 Tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử chất thấm

Trang 19

Câu 131: Các yếu tốsauđâyảnh hưởngđếnmứcđộkhuếch tán,ngoại trừ:

23 Tác dụng về bậc thang điện tích

24 Tác dụng về bậc thang năng lượng

25 Tác dụng về bậc thang áp suất

26 Tác dụng về bậc thang nồng độ

23 Tốc độ khuếch tán tỷ lệ nghịch với độ dày của màng tế bào

24 Nhiệt độ tỷ lệ nghịch với tốc độ khuếch tán

25 Sự chênh lệch nồng độ hai bên màng tế bào càng cao làm cho sự khuếch tán càng nhanh

26 Quá trình khuếch tán phụ thuộc khuynh hướng gradien nồng độ

Câu 133: Các chất sauđây khuếch tánđược qua lớp lipid kép màng tếbào ,NGOẠI TRỪ :

23 Khí CO2 và O2

24 Nước

25 Các ion

26 Vitamin A, D, E, K Câu

134: Hiện tượng thẩm thấu

23 Dung môi từ ngăn có ASTT cao qua màng bán thấm đến ngăn có ASTT thấp hơn

24 Glucose thẩm thấu chậm hơn Na+

25 ASTT luôn tỉ lệ thuận với nồng độ thẩm thấu

26 Thẩm thấu ngừng khi đạt trạng thái cân bằng động 2 bên màng

23 Chuyển dung môi qua màng bán thấm tới vùng có áp suất thủy tĩnh thấp

24 Chuyển dung môi qua màng từ vùng có nồng độ chất hòa tan từ cao đến thấp

25 Chuyển dung môi qua màng từ vùng có nồng độ chất hòa tan từ thấp đến cao

26 Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có nồng độ cao đến thấp

23 Chỉ qua kênh protein, không qua lớp Lipid kép vì không tan trong Lipid

24 Chỉ qua lớp Lipid kép, không qua kênh Protein vì kích thước quá nhỏ

25 Qua kênh protein và lớp lipid kép vì nước có kích thước nhỏ và động năng lớn

26 Được khuếch tán có gia tốc nhờ chất mang

23 Nước hòa tan trong lớp lopid của màng

24 Nước vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuếch tán hỗ trợ

25 Nước là một phân tử nhỏ , nó được khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein màng

26 Nước được vận chuyển tích cực qua màng

Câu 138: Điều nào dướiđây làkhông đúngkhi mô tảdòng chảy của nước dưới tác dụng củagradient áp lực thẩm thấu:

23 Có dòng chảy của nước từ nơi có áp lực thẩm thấu thấp tới nơi có áp lực thẩm thấu cao

24 Tốc độ dòng chảy của nước gia tăng khi tính thấm đối với nước của màng tăng

25 Có dòng chảy của nước từ nơi có nồng độ chất hòa tan thấp tới nơi có nồng độ chất hòa tan cao

26 Đòi hỏi cung cấp năng lượng cho dòng chảy của nước qua màng

23 Cần chất mạng

24 Không cần ATP

25 Tốc độ vận chuyển có giá trị cực đại

Trang 20

d Tất cả đúng

Câu 140: Khuếch tánđơn thuần và khuếchđược hỗtrợgiống nhauở

23 Cần chất mang

24 Đi ngược bậc thang nồng độ

25 Mức khuếch tán tăng lên một cách cân xứng với nồng độ chất khuếch tán

26 Hoạt động không cần dạng năng lượng ATP

Câu 141: Sựkhuếch tánđơn thuần và vận chuyển trung gian (Facilitated) giống nhauở điểm nào sauđây

23 Cần chất chuyên chở

24 Đi ngược chiều gradient nồng độ

25 Có thể hoạt động không cần ATP

26 Có thể bị ức chế bởi chất ức chế chuyên biệt

Câu 142: Chấtkhuếch tán có gia tốc:

24 Khuếch tán được gia tốc

25 Vận chuyển tích cực qua khoảng kẻ tế bào

26 Câu a và b đúng

Câu 146: Glucose qua bờbàn chải của tếbào biểu mô niêm mạc ruột vàống thận theo hình thức

23 vận chuyển tích cực thứ phát

24 khuếch tán đơn thuần

25 khuếch tán được tăng cường

26 đồng vận chuyển cùng chất mang với ion Na

Câu 147: Chọn tổhợpđúng :a nếu 1, 2, 3 đúng b nếu 1 và 3 đúng c

nếu 1 và 3 đúng d nếu 2 và 4đúng Khuếch tán qua màng tế bào:

23 Chất khuếch tán phải hòa tan trong lipid

24 Giảm khi độ dày của màng tăng

25 Giảm khi bịsốt

26 Khuếch tán glucose phải có chất chuyên chở

Câu 148: Yếu tốchính yếu tạo hiện tượngđiện thẩm là:

23 Bản chất của chất khuếch tán

24 Sự chênh lệch về điện thế

25 Đặc điểm màng tế bào

Trang 21

d Nhiệt độ hai bên màng tế bào

Câu 149: Quá trìnhđiện thẩm có cácđặcđiểm sau,ngoại trừ:

23 Sự di chuyển của ion khi có sự chênh lệch điện thế hai bên màng

24 Đạt trạng thái cân bằng động trước khi cân bằng điện thế

25 Chênh lệch điện thế cân bằng với chênh lệch nồng độ ion

26 Xác định điện thế màng tế bào bằng phương trình Nerst

Câu 150: Trạng tháicân bằngđộnglà kết quảcủa sựkhuếch tán do lúcđầu có sựchênh lệch căn bản về

23 Áp suất thủy tĩnh có tác dụng kéo các chất hòa tan

24 Albumin máu giảm sẽ ảnh hưởng đến áp suất thủy tĩnh

25 Áp suất keo có tác dụng kéo nước

26 Nồng độ chất tan trực tiếp ảnh hưởng lên áp suất thủy tĩnh

23 Giảm áp suất thủy tĩnh trong mô kẽ

24 Giảm áp suất keo trong huyết tương

25 Tăng áp suất thủy tĩnh

26 Tăng áp suất keo trong huyết tương

Nội dung 3 Vận chuyển chủ động các chất qua màng tế bào

Câu 155: Vận chuyểnchủ độngqua màng tếbào :

23 đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

24 không cần năng lượng dạng ATP

25 làm thăng bằng bậc thang nồng độ

26 luôn cần chất chuyên chở

23 Xảy ra theo hướng ngược gradient điện hóa học

24 Hướng tới bậc thang càng hẹp hơn

25 Không cần chất mang

26 Không sử dụng năng lượng

23 Luôn cần năng lượng và chất mang

24 Ngược hướng Gradiant

25 Giúp chênh lệch bậc thang ngày càng rộng ra

26 Tất cả đều sai

Trang 22

Câu 158: Quá trình vận chuyển thụ động khác quá trình vận chuyển chủ độngởcácđặcđiểm sau,

NGOẠI TRỪ:

23 Nguồn năng lượng từ ATP

24 Chất mang

25 Kênh protein

26 Khuynh hướng gradien

Câu 159: Yếu tốgiúpphân loại vận chuyển chủ động:

25 Đồng vận chuyển với glucose

26 Đồng vận chuyển với acidamin

Câu 161: Hình thức vận chuyển nào dướiđâykhôngđòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng:

23 Đưa ion Natri ra khỏi các tế bào thần kinh

24 Chuyển các ion calci vào trong lòng lưới nội sinh chất

25 Chuyển ion hydro vào trong lòng ống lượn xa của thận

26 Đưa glucose vào trong các tế bào của mô mỡ

Câu 162: Vận chuyển tích cực thứphát khác với vận chuyển tích cực nguyên phátở:

23 Có cơ chế hòa màng

24 Cần protein mang

25 Cần receptor đặc hiệu

26 Phụ thuộc vào thế năng của Na+

Câu 163: Quá trình vận chuyểnchủ động sơcấpgiúp vận chuyển chất nào sauđây,NGOẠI TRỪ:

23 Na+

24 Ca2+

25 Nước

26 Glucose

Câu 164: Cùng một chất mangsẽchuyên chởNa+từngoài vào trong tếbào theo gradient nồngđộvà

Ca++ từ trong ra ngoài tế bào ngược gradient nồng độ Đây là

23 Khuếch tán được gia tốc

24 Vận chuyển chủ động sơ cấp

25 Đồng vận chuyển thuận

26 Đồng vận chuyển nghịch

23 Bài tiết H+ ở dạ dày

24 Hoán đổi với Na+ tại ống thận

25 Hoán đổi với Na+ tại ống tiêu hóa

26 Cả a và c đúng

23 Vận chuyển Ca++ qua bơm canxi

24 Hoán đổi H+ với Na+ tại ống thận

25 Bài tiết H+ bởi tế bào ống thận khi cơ thể bị nhiễm toan

26 Bài tiết H+ tại ống tiêu hóa

Trang 23

Câu 167: Hoạtđộng nào sauđâyKHÔNGthuộc vận chuyểnchủ động sơcấp?

23 Bơm Na+, K+, ATPase

24 Vận chuyển H+ vào dạ dày

25 Vận chuyển Ca++ vào tế bào

26 Vận chuyển H+ vào lòng ống thận khi cơ thể nhiễm toan

Câu 168: Khác nhau giữakhuếch tánđược gia tốcvà vận chuyểnchủ động thứcấp?

23 Cần chất mang

24 Chất vận chuyển có thể là glucose hay acid amin

25 Tốc độ vận chuyển có giá trị cực đại

26 Vận chuyển chất tại màng tế bào về phía lòng ống

23 là nguyên nhân chính tạo điện tích âm bên trong màng

24 làm cho các điện tích âm bên trong ít hơn bên ngoài màng

25 góp phần tạo giai đoạn tái cực khi màng bị kích thích

26 góp phần tạo giai đoạn khử cực khi màng bị kích thích

23 Bơm có vai trò duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng

24 Không tham gia điều hòa thể tích tế bào

25 Không tạo ra điện thế màng

23 3 ion K+ gắn ở mặt trong và 2 ion Na+ gắn ở mặt ngoài protein mang

24 3 ion Na+ gắn ở mặt trong và 2 ion K+ gắn ở mặt ngoài protein mang

25 enzyme ATPase được hoạt hóa

26 câu B, C đúng

23 2Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

24 3Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

25 2Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

26 3Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

Câu 174: Bơm Na+K+ATPase có tác dụng nào sauđây,NGOẠI TRỪ:

a Giúp 2K+ từ ngoài vào trong tế bào và 3 Na+ từ trong ra ngoài

23 Giúp duy trì nồng độ Na+ và K+ khác nhau hai bên màng [Na0+] < [Nai+], [K0+] > [Ki+]

24 Giúp điều hòa thể tích tế bào

25 Tạo ra điện thế điện thế màng tế bào

Trang 24

0 Đồng vận chuyển thuận Na+/Glucose hoặc Amino acid

1 Đồng vận chuyển nghịch Na+/HCO3

-Câu 177: Bù nước vàđiện giải quađường uống trong tiêu chảy nhờhoạtđộng nào sauđây tại ruột?Kích thích bởi Acetylcholin

Kích thích bởi 1,25 – dihydroxy

Đồng vận chuyển thuận Na+/Glucose hoặc Amino acid trên bờ vi nhung mao ruột

Vận chuyển chủ động nguyên phát Na+,K+,ATPase

Câu 178: Bệnh nhânsốt xuất huyết,dịch thoát ra khỏi lòng mạch gây trụy mạch Người tadùng dungdịch cao phân tử để kéo nước trở lại vào mạch máu nhờvào hiện tượng:

0 thẩm thấu

1 điện thẩm

2 vận chuyển tích cực nguyên phát

3 vận chuyển tích cực thứ phát

Nội dung 4 Vận chuyển các chất bằng cơ chế hòa màng

Câu 179: Nhờcơchế“ Hòa màng ”tếbào có thểthực hiệnđược các hoạtđộng sau,ngoại trừ :

0 Tiêu hóa

1 Tạo chuyển động dạng amib

2 Bài tiết

3 Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế bào

Câu 180: Trongquá trình tiêu hóa của tếbào:

0 Hiện tượng nhập bào tạo không bào

1 Các enzym của ty thể thủy phân các chất nhập bào

2 Các thể cặn được bài tiết ra ngoài bằng hiện tượng xuất bào

3 Không bào hòa màng với tiêu thể tạo túi thực bào

0 Xảy ra ở phần lớn các tế bào trong cơ thể

1 Khởi đầu quá trình tiêu hóa của tế bào

2 Nhập bào các chất hòa tan

Trang 25

ᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀЀĀȀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀ1024 đưa glucose và các acidamin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu

ᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀЀĀȀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀ1025 đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono

ᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀЀĀȀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀĀᜀ1026 giải phóng các bọc chứa hormone, protein

Trang 26

sinh lý h ọc - Trang 25

Trang 27

CHUYÊN ĐỀ 1 – ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH LÝ HỌC

Bài số 4SINH LÝ VỀ ĐIỆN THẾ MÀNG TẾ BÀO

Nội dung 1 Điện thế nghỉ của màng tế bào

Câu 186: Màng tếbàoởtrạng thái nghỉchủyếu cho ion nào thấm ra?

26 Điện thế khuếch tán của Na+ và K+

23 Chủ yếu do ion K+ tạo ra

24 Lan truyền tạo dòng điện sinh học

25 Có trị số -90 đến -100mV

26 Chuyển sang điện thế hoạt động khi bơm Na+-K+-ATPase hoạt động

Câu 190: Nguồn gốc củađiện thếnghỉtếbàocó từnhững quá trình nào sauđây,NGOẠI TRỪ:

23 Sự khuếch tán K+

24 Sự khuếch tán Na+

25 Hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase

26 Hoạt động của bơm H+ K+ ATPase

23 Do Na+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sát màng

24 Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong của màng

25 Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điệntích âm

26 Do K+ mang điện tích dương khi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màngnên nằm sát màng

Câu 192: Tếbàoởtrạng thái nghỉ

23 Mặt trong tế bào tích điện âm, mặt ngoài tế bào tích điện dương

24 Dòng điện sinh học chuyển từ âm sang dương

25 Na+ vào tế bào

26 Tất cả đúng

Trang 28

Nội dung 2 Điện thế hoạt động của màng tế bào

Câu 193: Điện thếhoạtđộng của tếbào

23 Khuếch tán K+

24 Khi kênh mở , Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào

25 Khuếch tán Na+

26 Hoạt động Na+K+-ATPase

23 giai đoạn khử cực Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào

24 có hiện tượng co cơ ngay tại giai đoạn khử cực

25 màng tế bào ở trạng thái phân cực

26 điện thế lúc này thường -70mV

23 chỉ một lượng nhỏ Na+ và K+ khuếch tán qua màng

24 có cả hiện tượng feedback dương và feedback âm

25 bơm Na+/K+ trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động

26 trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng nồng độ ion Na+ và K+ thay đổi không đáng

kể Câu 196: Các yếu tốtham gia tạođiện thếhoạtđộng,ngoại trừ:

23 mở kênh Natri

24 mở kênh Kali

25 Mở kênh calci-natri

26 hoạt động của bơm Na-K-ATPase

Câu 197: Trong quá trình hình thànhđiện thếhoạtđọngởmàng tếbào , Na+di chyểnổ ạt trong tếbào bằng cơ chế

23 Khuếch tán đơn thuần

24 Khuếch tán có gia tốc

25 Vận chuyển chủ động sơ cấp

26 Vận chuyển chủ đọng thứ cấp

Câu 198: Sắp xếp các hiện tượng:

1 bắt đầu khử cực màng 2 cổng K+ bắt đầu mở 3 cổng K+ bắt đầu đóng

4 cổng Na+ bắt đầu mở 5 cổng Na+ bắt đầu đóng 6 tái cực màng

a 1,2,4,3,5,6

b 2,6,3,4,1,5

c 4,6,2,1,5,3

d 1,4,2,5,6,3

Câu 199: Trong quá trình hình thànhđiện thếhoạtđộngởmàng tếbào , Na+di chuyểnồ ạt vào trong

tế bào gây hiện tượng :

24 trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động

25 trong khi ưu phân cực

Trang 29

d trong khi tái cực

Câu 202: Giaiđoạn khửcực củađiện thểhoạtđọng ,chọn câu sai :

Câu 207: Cổng hoạt hóa của kênh Na+

23 Mở khi mặt trong màng mất điện tích (+)

24 Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh

25 Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-)

26 Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (+)

Câu 208: Đặc tính của kênh K+

Mở trong suốt quá trình điện thế hoạt động

Chỉ có một cổng hoạt hóa đống mở ở bên trong màng

Trang 30

Góp phần trong giai đoạn khử cực

Góp phần duy trì điện thế nghỉ

Trang 31

CHUYÊN ĐỀ 2 – SINH LÝ THỂ DỊCH – NỘI TIẾT

Bài số 5SINH LÝ CÁC DỊCH CƠ THỂ Nội dung 1 Cân bằng xuất nhập nước và hằng tính nội môi

Câu 209: Trung bình lượng nước nhập xuất hằng ngày :

Hệ hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, da

Hô hấp, tiêu hóa, niệu, da

Tim mạch

Hô hấp, tiêu hóa –gan

Tim mạch, dịch ngoại bào

Câu 212: Hệthốngbài tiết các sản phẩm chuyển hóa, tham giađiều hòa hằng tính nội môi Gồm :

Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, hệ tiêu hoa, dạ dày

Hệ hô hấp, tim, hệ mạch, hệ tiêu hóa

Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ da, hệ niệu

Hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa , gan

Nội dung 2 Các thành phần dịch trong cơ thể

Thể tích dịch – nồng độ thẩm thấu và một số chất thành phần trong dịch nội bào

Câu 213: Dịch tạo nên môi trường bên trong cơthểlà

Trang 32

Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương

Do chiếm ưu thế nên chất điện giải quyết định tính thẩm thấu của dịch cơ thể

Protein trong huyết tương tạo một phần áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể, nhưng quyết định sự phân phối nước trong cơ thể

Tất cả đều sai

Về mặt khối lượng , chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương

Dịch nội bào chiếm 1/3 lượng dịch cơ thể

Dịch nội bào chứa nhiều oxy, glucose, các amino acid ,Mg++, K+

Ion Na+ chiếm ưu thế ở ngăn ngoại bào

Dịch chứa chất dinh dưỡng, chất khí là dịch ngoại bào

Dịch ngoại bào chứa 1/3 lượng dịch của cơ thể

Dịch nội bào chủ yếu chứa ion Na +

Hầu hết dịch của cơ thể ở bên trong tế bào

Câu 226: Tỉlệvà thành phầnưu thếcủa dịch nội bào :

Trang 33

Chiếm 56% tổng lượng dịch , nhiều K+ , Mg++

Chiếm 1/3 lượng dịch , nhiều Na+ , Cl

-Chiếm 2/3 lương dịch , nhiều K+ , Mg++

Chiếm 1/3 lượng dịch , nhiều N+ , Cl

-Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính

Qua cơ chế ADH tham gia điều hòa

ANP tham gia điều hòa

Tất cả đều đúng

B Đặc trưng của các khoang dịch trong cơ thể

Vận chuyển chất dinh dưỡng

Bảo vệ cơ thể

Thăng bằng toan kiềm

Dự trữ glucid cho cơ thể

Có chức năng cung cấp oxy và các chất dinh dưỡng cho tế bào

Nhận từ các tế bào CO2 và các sản phẩm chuyển hóa để chuyển thải ra ngoàiChiếm khoảng 15% tổng trọng lượng cơ thể

Tất cả đúng

Giảm áp suất máu động mạch

Giảm áp suất máu tĩnh mạch

Tăng áp suất keo dịch kẽ

Tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch

Vận chuyển mỡ được hấp thụ vào tuần hoàn máu

Là con đường bạch cầu lympho tái tuần hoàn máu

Vận chuyển một lượng protein và dịch từ dịch kẻ trở lại hệ thống tuần hoàn

Tham gia điều hòa thể tích và áp suất máu

Là đường chủ yếu để vận chuyển lipid được hấp thu từ ống tiêu hóa vào cơ thể

Là đường các bạch cầu lympho tái tuần hoàn

Đóng vai trò quan trọng làm ổn định nồng độ protein trong cơ thể

Vận chuyển một lượng protein và dịch từ dịch kẽ về hệ thống tuần hoàn

Hàng rào máu – não là nơi trực tiếp thực hiện chức năng dinh dưỡng các mạch não

Trang 34

Hàng rào máu – dịch não tủy là nơi tiết ra dịch não tủy

Mỗi ngày có khoảng 500ml dịch não tủy được tiết ra

Các tế bào nội môi mao mạch não đứng cách nhau tạo thành các lỗ lọc

Protein trong dịch kẽ thấp hơn trong huyết tương

Protein trong huyết tương tạo ra được áp lực keo kéo dịch vào lòng mạch

Hệ bạch huyết giúp kiểm soát nồng độ Protein trong dịch kẻ , thẻ tích và áp suất dịch kẻ

Tất cả đều đúng

Nội dung 3: Các cơ chế điều hòa dịch cơ thể

A Điều hòa thể tích dịch

Câu 237: Cân bằng thểtích dịch ngoại bào trong cơthể:

Vai trò của Renin

Qua cơ chế khát

ADH tham gia điều hòa

Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính

Kiểm soát sự cân bằng Na+

Chủ yếu qua ANP hệ thống renin – Angiotensin

Chủ yếu qua cơ chế khát và ADH

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

Thể tích nước tiểu tăng

Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng

Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng

Tăng bài tiết ADH

Câu 240: Vùng dướiđồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sauđây kích thích ,NGOẠI TRỪ :

mất nước do nôn oi

chảy máu nặng

giảm áp suất thẩm thấu của máu

tiêu chảy

Tăng áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào

Uống quá nhiều nước

Dãn động mạch vào cầu thận

Giảm thể tích dịch ngoại bào

Khởi động khi tăng thể tích dịch ngoại bào

Thông qua Angiotensin II gây giãn mạch mạnh

Thông qua Angiotensin II làm tăng ADH và Aldosteron

Thông qua Angiotensin II úc chế gây cơ chế khát

giãn mạch

giảm lượng nước nhập vào

Tăng hấp thụ muối và nước

Tất cả đều đúng

Câu 244: Angiotensin II có tác dụng,ngoại trừ :

a Gây co tiểu động mạch mạnh

Trang 35

Kích thích lớp vỏ thượng thần bài tiết Aldosteron

Kích thích bài tiết Acetylcholin

Kích thích bài tiết ADH

Câu 245: Men chuyển có tác dụng :

Tạo Angiotensin II từ Angiotensin I

Thuốc ức chế men chuyển có tác dụng:

1 Giảm tiết Aldosteron

2 Giảm tiết ADH

ức chế bài tiết Aldosteron từ võ thượng thận

Làm giảm tái hấp thụ Na+ và nước ở ống thận

Tăng lên khi tăng thể tích dịch ngoại bào

Làm tăng GFR

Làm ức chế bài tiết ADH và Aldosteron

Tất cả sai

Thân sẽ tăng độ lộc cầu thận và bài tiết Na+ , nước

Võ thượng thận giảm tiết Aldoseron

Hậu yên giảm tiết ADH

Tất cả các ý trên

Câu 252: Chọn tập hợpđúnga Nếu 1, 2 và 3 đúng b Nếu 1 và 3đúng c Nếu

2 và 4 đúng d Nếu chỉ 4 đúng Đáp ứng của thận khi tăng ANP:

Thận tăng lọc và bài tiết muối nước

Kích thích tăng tiết Aldosteron

Ức chế ADH

Thận giảm bài tiết muối nước

Trang 36

Câu 253: Đápứng nào sauđây của cơthểkhigiảmthểtích dịch ngoại bào :

ức chế trung khu khát

giảm lượng ADH trong máu

tăng lượng nước tiểu bài xuất

tăng bài tiết Aldosteron

Ức chế hậu yên tiết ADH

Thận giảm tái hấp thu nước

B Điều hòa thăng bằng toan kiềm

Câu 256: Các hệthốngđệm chính trong hoạtđộngđiều hòa thăng bằng toan kiềm :

hệ đệm bicarbonat

hệ đệm phosphat

hệ đệm hemoglobinat/hemoglobin

tất cả đều đúng

Cơ thể luôn đứng trước mối nguy cơ nhiễm toan sinh học

PaCO2 được điều chỉnh chủ yếu qua đường hô hấp

Thận bổ sung lượng HCO3 - trong cơ thể bằng cách hoán đổi 1H+ để lấy 1Na+ và 1HCO3

-Tất cả sai

Câu 258: Chọn tập hợpđúnga Nếu 1, 2 và 3 đúng b Nếu 1 và 3 đúng c Nếu

2 và 4 đúng d Nếu chỉ4đúng Bình thường khi đưa HCl vào trong cơ thể

:

Nhịp thở tăng

Qua trung gian CO2 và men nên ion H+ được bài xuất qua nước tiểu giảm

Cơ thể nhận nhiều HCO3 - mới từ thận

pH giảm nhanh vì ion H+ tăng cao

Bài tiết H+ hoán đổi với Na+ hấp thu

Một H+ bài tiết và 1 HCO3 - được hấp thu

Tái hấp thu HCO3 - được lọc và bổ sung HCO3 - mới

Bài tiết H+ kèm theo bài tiết NH3

Câu 260: Đểtránh tình trạng toan nước tiểu nghịch lýdo thậnđiều chỉnh trạng thái toan kiềm chuyểnhóa, cần bổ sung ion nào sau đây?

K+, Cl

-HCO3

-Cl

-Na+

Trang 37

sinh lý h ọc - Trang 35

Trang 38

Thuốc ức chế Aldosteron

Thuốc ức chế tái hấp thu Na+ ở đỉnh quai Henle

C Điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể

Câu 262: Yếu tốtham giađiều hòa chất khí trong dịch cơthể:

các thụ cảm quan ngoại vi và trung ương

tác động thông qua ion H+

làm thay đổi hoạt động thông khí ở phối

Ống lượn xa và ống góp tăng tái hấp thu Na+

Bệnh nhân bị nhiễm toan

Trang 39

CHUYÊN ĐỀ 2 – SINH LÝ THỂ DỊCH – NỘI TIẾT

Bài số 6ĐẠI CƯƠNG VỀ HOẠT CHẤT SINH HỌC Nội dung 1 Các khái niệm cơ bản về hoạt chất sinh học – receptor – tuyến nội tiết – hệ thống nội tiết – các ligand, agonist, antagonist, ái lực và hiệu lực Câu 264: Hormon bao gồm những khái niệm sau ,Ngoại trừ :

Là một chất trung gian hóa học do tuyến nội tiết bài tiết , được phân phối bởi dòng máu

Là một chất trung gian hóa học do bất cứ một cơ quan nào tiết ra, được phân phối bởi dòng máu

Là một chất trung gian hóa học do các tế bào tiết ra , được phân phối bởi dịch gian bào

Là một chất trung gian hóa học do các cơ quan bài tiết ra , được phân phối bởi 1 đường ống

Có cấu trúc nang

Hormone sinh ra tiết thẳng vào máu

Có ống dẫn hormone

Cấu tạo từ các tế bào tuyến

Câu 266: Điểm khác biệt cơbản trong quanđiểm vềmớivềhoạt chất sinh học là:

Nguồn gốc

Bản chất

Đích tác động

Phương tiện di chuyển

Câu 267: Tính chất nào sauđâykhông đúngvới quan niệm mới vềhoạt chất sinh học?

Do tuyến nội tiết bài tiết

Phân phối bởi dòng máu

Tác dụng sinh học trên mô dịch

Là chất trung gian hóa học

Sau khi tạo ra lưu thông trong máu

Tác dụng sinh học trên mô đích lân cận hoặc chính nó

Bản chất là chất trung gian hóa học

Do một nhóm tế bào tiết ra có thể thuộc tuyến nội tiết hoặc không

Câu 269: Hormone mà tất cảcác tếbào trong cơthểlà môđích:

Số lượng thay đổi theo thời điểm

Có tính đặc hiệu chuyên biệt với từng hormone trừ T3-T4 và somastomedin

Không liên quan đến đáp ứng sinh lý

sinh lý h ọc - Trang 37

Trang 40

Câu 272: Vịtrí của receptor trên tếbào:

Trong nhân

Trong bào tương

Trên màng tế bào

Một trong ba vị trí trên

Hormon thường gắn với thụ thể ở tế bào đích

Mỗi thụ thể thường gắn với nhiều hormon

Thụ thể có thể nằm ở trên , trong màng tế bào hoặc trong nhân

Thụ thể đặc hiệu cho mỗi loại hormon

Nội dung 2 Phân loại và tính chất các loại hormone

Câu 274: Hormone tan trong nước cóđặcđiểm,ngoại trừ:

Receptor trên màng

Di chuyển tự do trong máu

Tác động theo cơ chế chất truyền tin thứ hai

Gây đáp ứng sinh lý chậm

Được tổng hợp sẳn

Bài tiết nhanh

Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp

Tác dụng nhanh và ngắn

Câu 276: Hormon trọng lượng phân tửlớn, không hòa tan trong lipid , hoạtđộng theo cơchế:

Hoạt hóa Adenylcyclase ở màng tế bào và làm tăng AMP vòng

Hoạt hóa với hệ gene trong nhân tế bào dích

Điều khiển ngược

Gắn với Recepteur trong tế bào đích

Catecholamin

Hormone peptide

Hormone Steroid

T3, T4

Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở bộ máy golgi

Các hormone được tạo thành dạng hoạt động dự trữ ở bộ máy golgi

Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt

Các hormone được tạo thành dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt

Câu 279: Các hormone steroid:

Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở các tế bào chết tết

Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng hoạt động dự trữ ở các tế bào chế tiết

Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt

Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt

Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm

Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh

Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm

Câu 281: Hormone T3-T4 :

a Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm

Ngày đăng: 17/09/2020, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w