1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc nghiệm HS 18 trang (1)

25 169 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 71,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tố nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất tính theo tổng số nguyên tử trong cơ thể 2.. Nguyên tố nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất tính theo tổng số nguyên tử trong cơ thể 3.. Nguyên tố

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG HÓA SINH

1. Nguyên tố nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất tính theo tổng số nguyên tử trong cơ thể

2. Nguyên tố nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất tính theo tổng số nguyên tử trong cơ thể

3. Sinh nguyên tố là:

A. Nguyên tố có trong thành phần hóa học của cơ thể sống có vai trò hóa học nhất định

B. Nguyên tố tham gia quá trình tạo hình và tạo nhiệt cho cơ thể

C. Nguyên tố tham gia vào hoạt động sinh lý của cơ thể

D. Cả abc đều sai

4. Các nguyên tố đa lượng trong cơ thể

B. Khả năng tự điều hòa

C. Chuyển hóa các chất, chuyển hóa năng

7. Đối với cơ thể sống, sinh nguyên tố có vai trò Ngoại trừ:

A. Tham gia cấu tạo tế bào và mô

B. Tham gia chuyển hóa các chất và chuyển hóa năng lượng

C. Tham gia quá trình duy trì nòi giống

D. Tham gia điều hòa chức năng

8. Chất nào không là đơn vị cấu tạo của các chất cơ bản của cơ thể sống

9. Ứng dụng của hóa sinh trong sự sống ngoại trừ

A. Hóa sinh nghiên cứu bản chất của cơ thể sống

B. Hóa sinh lâm sàng giúp chẩn đoán theo dõi bệnh chính xác

C. Sản phẩm biến đổi gen là hoàn toàn vô hại cho người sử dụng

D. Sự phát hiện bộ mã gen người là thành công lớn nhất

1. Các phương pháp nghiên cứu chuyển hóa trung gian, chọn câu sai

A. Dùng lát cắt mỏng dưới 1 mm B. Phân tích các sản phẩm chuyển hóa

Trang 2

C. Dùng hệ thống vô bào D. Khuyết tật di truyền

2. Vòng quay chuyển hóa của 1 chất được tính theo

A. Quá trình phân giải các đại phân tử

B. Quá trình phân giải các chất hữu cơ

C. Quá trình hóa học xảy ra trong tế bào

D. Quá trình hóa học xảy ra trong cơ thể

4. Quá trình biến đổi các đại phân tử hữu cơ có tính đặc hiệu theo nguồn gốc thức ăn thành các đại phân tử có tính đặc hiệu của cơ tể

hóa

C. Thoái hóa

D. Tổng hợp

5. Quá trình đồng hóa diễn ra các bước

A. Tiêu hóa, hấp thu, bài tiết

B. Co bóp, tiêu hóa, hấp thu, bài tiết

C. Tiêu hóa, hấp thu, tổng hợp

D. Tiêu hóa, hấp thu, tổng hợp, bài tiết

6. Phản ứng tổng hợp xảy ra được là nhờ

A. Phản ứng liên hợp

B. Quá trình dị hóa C.D. Quá trình đồng hóaTất cả đều sai

7. Nửa đời sống của phospholipid não ở chuột là:

9. Hoạt động của enzyme phụ thuộc vào

A. Nhiệt độ môi trường

1. Phản ứng sau đây lần lượt được xúc tác bởi

Trang 3

A. Kinase và Isomerase

B. Kinase và phosphorylase

C. Dehydrogenase và hydrolase

D. Phosphotransferase và Phosphoesterase

B. Tăng sự co bóp của tử cung C.

Kích thích sự sinh tinh ở nam giới

D. Kích thích nang trứng chin và vỡ để tạo hoàng thể

9. Enzyme cư trú trong ty thể tế bào là:

A. Cytocrom oxidase

B. Succinic dehydrogenase

C. Aconitase

D. Tất cả enzyme trên

10. Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hóa là:

11. Chọn câu sai khi nói về chu trình carboxylic

A. Oxy hóa một phân tử pyruvate cần 5 nguyên tử oxy

B. Carbohydrat lipid, acidmin có thể được oxy hóa qua chu trình Krebs

C. Acetat chỉ có thể đi vào chu trình Krebs dưới dạng Acetyl

D. Chỉ có hai trong ba carbon của acid pyruvic được oxy hóa qua chu trình Krebs

E. Chu trình chỉ xảy ra trong điều kiện yếm khí

2. Yếu tố vật lý chính ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme là:

A. Nồng độ của enzyme, nồng độ cơ chất, pH môi trường

Trang 4

B. Nồng độ của enzyme, nồng độ cơ chất, nhiệt độ

C. Nồng độ cơ chất, pH môi trường, nhiệt độ

D. Nồng độ enzyme, nồng độ cơ chất, pH, nhiệt độ môi trường

3. Vitamin nào có thành phần cấu tạo coenzyme A ?

B. Giữ nguyên sau phản ứng

C. Thay đổi hệ số cân bằng để thay đổi tốc độ phản ứng

D. Làm cho phản ứng mau đạt tới cân bằng

6. Enzyme xúc tác sự ngưng tụ giữa Acetyl-CoA với oxaloacetate là:

A. Làm cho xương to và đặc hơn

B. Giúp hấp thụ Calci ở ruột tốt hơn C. Gây ứ động calci ở mô mềm như phổi và thận

A. Glucid là nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể sinh vật

B. Hàm lượng glucid ở động vật cao hơn nhiều so với ở động vật

C. Ở động vật glycid chiếm 2% khối lượng khô

D. Galactose còn gọi là đường sữa

3. Glucose thường có nhiều trong

Trang 5

A. Chuối B. Chanh C. Nho D. Xoài

4. Olygosaccharide:

A. 2-10MS

B. Gồm nhiều phân tử MS cùng 1 loại tạo nên

C. Gồm nhiều phân tử MS khác loại tạo nên

D. Cả 3 câu trên đều sai

5. Câu nào sau đây là sai về MS:

A. MS có tính chất hóa học giống aldehyde, ceton, rượu

7. Dẫn xuất quan trọng của MS

A. Glucosamine, Acetyl glycosamine, Acid N-acetyl- Neuraminic

B. Dextrose, Ester phosphate, Glycosamine

C. Glucose, Galactose, Fructose

D. Osamine, Ester phosphate, Acid sialic

8. Galactose là đồng phân epime của glucose ở vị trí

1. Sự tiêu hóa glucid trong cơ thể diễn ra chủ yếu ở:

A. Dạ dày

B. Ruột non đặc biệt hành tá tràng

C. Gan

D. Ruột già

2. Giai đoạn cuối của quá trình thoái hóa glucid theo con đường HDP

A. Sự biến đổi của acid pyruvic trong điều kiện yếm khí hoặc hiếu khí

B. Sự oxy hóa

C. Phosphoryl hóa glucose và sự tạo thành HDP

D. Chu trình pentose

3. Chọn câu đúng

A. Sự thoái hóa của glucid diễn ra trong điều kiện yếm khí gọi là sự hô hấp

B. Sự thoái hóa glycid trong điều kiện hiếu khí gọi là sự lên men

Trang 6

C. Thoái hóa glucid theo con đường HDP xảy ra trong 3 giai đoạn với 14 phản ứng

D. Giai đoạn 2 của thoái hóa glycid theo con đường HDP là sự phosphryl hóa glucose và sự tạo thành HDP ( F1-6DP)

4. Thoái hóa glucid theo con đường HDP tính từ phân tử glucose tách từ glycogen thu được

D. Glucose 6P và Fructose 1,6diP

9. Ý nghĩa chủ yếu của con đường HDP

A. Tạo năng lượng

1. Một nguyên tử Fe2+ trong một bán đơn vị của Hb có những liên kết nào

A. 4 liên kết với N của vòng Pyrol

B. 2 liên kết với N của Histidine

C. 1 Liên kết có thể bị chiếm bởi Oxy

D. Tất cả đều đúng

2. CO2 vận chuyển trong máu theo cơ chế nào

A. Kết hợp với Fe2+ cảu Hem

B. Kết hợp với nhóm amin tự do của phân tử Globin tạo thành Carbonyl Hemoglobin

C. Carbonic Anhydrase thủy phân CO2 thành H+ và CO32- vận chuyển trong huyết tương

D. Tất cả đều đúng

3. Nếu cho dòng điện một chiều đi qua dung dịch acid amin có pH < pHi ( pH đẳng điện(, acid amin

có dạng nào nhiều nhất

Trang 7

5. Vai trò chính của protid là:

A. Tạo năng, tạo hình

7. Loại chất nào sau đây thuộc nhóm Cromoprotein, ngoại trừ:

A. Glutamat ở vị trí 6 chuổi alpha thay thể bằng valin

B. Glutamat ở vị trí 6 chuổi alpha thay thể bằng lysin

C. Glutamat ở vị trí 6 chuổi beta thay thể bằng valin

D. Glutamat ở vị trí 6 chuổi beta thay thể bằng lysin

10. Trong cơ thể có 1 lượng Hb dưới dạng MetHb là:

13. Hb đóng vai trò quan trọng trong hô hấp

A. Vận chuyển oxy từ phổi đến mô

B. Vận chuyển oxy từ mô đến phổi

C. Tất cả đều đúng

D. Tất cả đều sai

14. Tình trạng tím tái xảy ra khi MetHb đạt

Trang 8

15. Giai đoạn tổng hợp Hem xảy ra ở:

16. Hợp chất không màu trong quá trình biến đổi Bilirubin ruột

A. Urobilinoge

17. Tỉ lệ Hb trong hồng cầu người bình thường khoảng bao nhiêu phần trăm %

18. Sản phẩm của sự thoái hóa hemoglobin ở người là:

19. Phát biểu về Bilirubin, chọn câu sai:

A. Quá trình thoái hóa từ Hb thành Bilirubin tự do chủ yếu xảy ra ở lách

B. Bilirubin tự do kết hợp với albumin di chuyển trong máu đến gan

C. Gan khử độc, biến Bilirubin tự do thành Bilirubin liên hợp

D. Bilirubin trực tiếp không tan trong nước và rất độc

20. Chọn câu đúng:

A. Ở dạng MetHb thì Hb mất khả năng vận chuyển oxy

B. Sự gắn kết hay sự phân ly giữa CO2 và Hb phụ thuộc vào phân áp O2 ở môi trường xung quanh Hb

C. HbC là loại Hb tìm thấy trong máu bệnh nhân thiếu máu hồng cầu hình liềm

D. HbF là loại Hb tìm thấy trong máu người trưởng thành

21. Điều nào sau đây không đúng với insulin

A. Do tuyến tụy bài tiết có tác dụng hạ đường huyết

B. Có 3 cầu nối disulfua

C. Gồm 2 chuỗi peptide, mỗi chuỗi 9 acid amin

D. Chuỗi A có 21 acid amin, chuỗi B có 30 acid amin

22. Vai trò của Ferritin là:

A. Vận chuyển Lipid

Dự trữ Fe

D. Dự trữ CuE

1. Biểu thị sự xoắn và gập khúc của chuỗi polypeptide là

A. Cấu trúc bậc 1

B. Cấu trúc bậc 2 C.D. Cấu trúc bậc 3Cấu trúc bậc 4

2. Có 2 loại protein cần được tách bằng điện di có pHi là 4 và 6 Hãy chọn một dung dịch có pH bé nhất để tách được 2 protein đó:

3. Globulin và albumin là loại protein

Trang 9

4. Trong phương pháp điện di protein nếu pH dung dịch đệm < pHi thì Proteins ẽ

A. Sự biến tính của protein không làm đứt các liên kết peptide

B. Độ tan của protein tăng khi nhiệt độ tăng trên 80oC

C. Protein bị dễ biến tính sẽ tiêu hóa dễ dàng hơn

D. Protein bị biến tính thì giảm hay mất hẳn hoạt tính sinh học

6. Chọn câu sai

A. Ở pH đẳng điện, các acid amin trung hòa về điện

B. Protein dễ tủa trong môi trường có pH = pHi

C. Trong phép điện di, người ta chọn pH của dung dịch đệm gần bằng pHi của các acid amin

D. Trong phép điện di người ta chọn pH của dung dịch đệm cần cố định thì điện tích của các acid amin sẽ thay đổi theo pH dung dịch đệm

7. Chất nào sau đây có bản chất là protein

A. Carbonhydrate

B. Chymotrypsinogen C.D. Acid béoTriglyceride

8. pHi của một protein là pH mà tại đó tính tan cảu protein là:

11. Chọn câu đúng trong thoái hóa acid amin

A. Sản phẩm đào thải của Acid amin là các hợp chất chứa nito

B. Thoái hóa acid amin ở người cho ure,CO2,H2O

C. Cung cấp khoảng 12% tổng năng lượng cơ thể

D. Tất cả các câu trên đều đúng

12. Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình tổng hợp ure

A. Carbamoyl phosphate + Citrulline = ornithine

B. Aspartate + Cutrulline + ATP = Argininosuccinate + AMP + PPi

C. Arginiosuccinate = Aspartic + Arginine

D. Arginiosuccinate = Arginine + Urea

13. Trong các phát biểu sau về Ure, hãy chọn câu sai:

A Là sản phẩm thoái hóa chính của protein

B Có nguồn gốc từ Carbamyl phosphate và

A. Khử amin oxy hóa của acid amin

Chuyển amin

D. Tạo ure

Trang 10

15. Creatinin

A. Là dạng khử của Creatin được tổng hợp qua 3 giai đoạn ở gan, tim, thận

B. Là yếu tố quan trọng trong theo dõi chức năng lọc của thận

C. Được bài tiết qua nước tiểu, mồ hơi và mật

D. Chiếm 30% lượng creatin cơ thể

16. Chọn tập hợp nhóm chất bao gồm các nguyên tố vi lượng

17. Chất xúc tác sinh học, gồm các nhóm chất sau đây ngoại trừ

18. Sinh nguyên tố và sinh phân tử có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A. Sinh nguyên tố là những nguyên tố hóa học của cơ thể sống và có vai trò sinh học nhất định

B. Các nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng trong chức năng tạo hình

C. Sinh phân tử gồm 3 nhóm lớn, các chất cơ bản, sản phẩm chuyển hóa và các chất xúc tác sinhhọc

D. Những acid, alcol, aldehyde, ceton,… là những sản phẩm chuyển hóa trung gian

19. Quá trình đồng hóa gồm 3 bước theo thứ tự sau

A. Tiêu hóa – tổng hợp – hấp thu

B. Tiêu hóa – Hấp thụ - Tổng hợp C.

Tổng hợp – Hấp thụ - Tiêu hóa

D. Hấp thụ - Tiêu hóa – Tổng hợp

20. Tập hợp các enzyme không cần có coenzyme là:

A. Petidase, trypsin, Aminotransterase

B. Chymotrypsin, Pepsin, Amylase

C. Maltase, Chymptrypsin, Lyase

D. Lactatdehydrogenase, Lyase, pepsin

21. Cho phản ứng 2H2O2  2H2O + O2 , phản ứng này đặc trưng cho loại men nào

A. Peroxidase B. Catalase C. Dehydrogenase D. Oxydase chứa Cu

22. Trung tâm xúc tác phản ứng hóa học của enzyme là:

A. Trung tâm dị lập thể

B. Trung tâm hoạt động

C. Trung tâm điều chỉnh âm

D. Trung tâm điều chỉnh dương

23. Coenzyme A chứa Vitamin

A. Riboflavin

B. Acid pantothenic

C. Pyridoxal

D. Thiamin

24. Trong phản ứng enzyme, Coenzyme được sử dụng với chức năng

A. Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzyme

B. Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzyme

C. Hoạt hóa cơ chất

D. Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng

26. Các chất sau đây là chất trung gian trong chu trình Krebs, ngoại trừ:

Trang 11

C. Acid oxalosuccinic D. Acid cis-acotinic

27. Trong chu trình Krebs, giai đoạn chỉ tạo được 2ATP là:

A. Isocitrat  alpha cetoglutarat

B. Citrate  Isocitrate C.D. Succinyl  FumaratMalat  Oxaloacetate

28. Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:

A. Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

B. Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro

C. Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết

D. Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất

29. Phản ứng R-R’ + H2O  ROH + R’H được xúc tác bởi enzyme

32. Đặc điểm của Cytochrom, chọn câu sai:

A. Protein có nhóm phụ là nhãn porhyrin có chức ion Fe2+

B. Enzyme oxy hoá khử

C. Enzyme vận chuyển hydro

D. Enzyme vận chuyển điện tử

D. Vận chuyển năng lượng

35. Trong chu trình Krbs, cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là:

Trang 12

40. Ý nghĩa của con đường pentose là:

A. Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể

B. Cung cấp NADPH tham gia vào quá trình oxy hóa tế bào

C. Cung cấp NADPH tạo ATP

D. Cung cấp ribose 5P là tiền chất tổng hợp nucleotide và acid nucleic

41. Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo

A. CO2 , H2O

B. Polysaccharide tạp

C. Năng lượng, CO2, H2O

D. Ribose P

42. Ý nghĩa con đường Hexoz monophosphate là:

A. Cung cấp 60% năng lượng cơ thể

Cung cấp NADPH, H+

D. Cung cấp Pentose 5P và NADPH, H+

43. Insulin gây hạ đường huyết là do:

A. Ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức

B. Kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức

C. Ức chế chu trình Pentose

D. Ức chế các enzyme kinase trong con đường đường phân

44. Chất trung gian hóa sinh nào sau đây là hợp chất “giàu năng lượng”

46. Được gọi là đường sữa là đường

47. Lactose được tạo thành từ:

A. Alpha Glucose – Beta Fructose

B. Alpha Glucose – alpha Galactose C.

Beta Galactose – alpha Glucose

D. Beta Fructose – Alpha Mannose

48. Phản ứng giải phóng Glucose tự do được xúc tác bởi enzyme

Trang 13

A. Phosphorylase , Aldolase

B. Phosphorylase, Hexokinase

C. Hexokinase, Glucokinase

D. Amylo-1,6-Glucosidase, Glucose-6-P

49. Gan có khả năng tổng hợp Glycogen từ nhóm chất nào dưới đây

A. Glucose, Acid lactic

B. Cholesterol, Acetyl CoA

C. Glucose, Galactose, Fructose, Glycerol, Pyruvat

D. Glucose, các MS khác và tất cả các sản phẩm chuyển hóa của Glucid , Protid, Lipid

50. Các nội tiết tố sau đây có vai trò điều hòa đường huyết

A. Adreanlin, MSH, Prolactin

B. Adrenalin, Glucagon, Insulin

C. ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

D. Oxytoxin, Insulin, GlucagonE

F. Chọn tập hợp

51. Trong các phát biểu về enzyme sau, chọn tập hợp câu sai:

1> Enzyme làm giảm năng lượng hoạt hóa

2> Enzyme làm tăng lượng sản phẩm ở trạng thái cân bằng phản ứng

3> Trong một phản ứng hóa sinh, vận tốc phản ứng luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất4> Trong một phản ứng hóa sinh, nồng độ enzyme không ảnh hưởng tới vận tốc ban đầu của phản ứng

5> Trong một phản ứng hóa sinh, nồng độ enzyme nhất định, vận tốc của phản ứng có giới hạn52

53. Trong các phát biểu sau đây về enzyme, chọn tập hợp câu sai:

1> Các tế bào sống đều có thể tiết ra hormone

2> Tất cả các enzyme đều có bản chất protein

3> Enzyme có thể thay đổi trạng thái cân bằng phản ứng

4> Các enzyme xúc tác phản ứng thủy phân không cần coenzyme

5> Một enzyme có thể có nhiều loại coenzyme

54. Trong các phát biểu sau về hormone, hãy chọn tập hợp câu sai

1> Mọi tế bào đều có thể tiết ra hormone

2> Hormone thường được chia làm 3 loại: amin, peptid, lipid

3> Tất cả các hormone đều có bản chất là protein

4> Cơ quan đích là nơi nhận và phát huy tác dụng của hormone

5> Là những chất được tổng hợp bởi những tế bào chuyên biệt

55. Trong các phát biểu sau về vitamin, hãy chon tập hợp câu sai

1> Vitamin B1 là vitamin chống bệnh khô mắt

2> Vitamin là protein cần thiết cho sự sống

3> Tất cả các tế bào sống đều có khả năng tổng hợp vitamin

4> Vitamin ADEK là các vitamin tan trong dầu

5> Vitamin tan trong nước thường tham gia thành phần các loại coenzyme

56.

61. Chọn tập hợp đúng

1> Phản ứng Ninhydrin là phản ứng nhận biết acid amin, peptid và protein

2> Các dipeptide luôn luôn cho phản ứng Biuret dương tính

3> Glutathion là tripeptid chứa glutamin, cysteine và glycine

Ngày đăng: 06/06/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w