1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ôn tập HS 1 bcd (1)

11 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 38,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xúc tác cho phản ứng oxy hóa khử là enzyme nào sau đây?. Thoái hóa một phân tử acid Palmitic thành các mẫu 2 carbon cần bao nhiêu phân tử HSCoA 14.. Chọn tập hợp đúng theo thứ tự của phả

Trang 1

ÔN TẬP HÓA SINH – ĐỀ 1 XÚC TÁC SINH HỌC

1. Enzyme có bản chất là:

2. Vitamin nào tham gia tổng hợp prothrombin trong cơ chế đông máu

3. Các dehydrogenase sử dụng các coenzyme sau ngoại trừ:

4. Coenzyme A chứa vitamin

A. Ribflavin

Pyridoxal

D. Thiamin

5. Enzyme được phân thành 6 loại thứ tự

A. Oxydoreductase, Hydrolase, Ligase, Isomerase, Transferase, Lyase

B. Oxydoreductase, Hydrolase, Transferase, Lyase, Ligase, Isomerase

C. Oxydoreductase, Transferase, Hydrolase, Lyase, Isomerase, Ligase

D. Hydrolase, Lyase,Oxydoreductase, Ligase, Isomerase, Transferase

6. Enzyme phân cắt là

A. Dehydrogenase

B. Glycosyl transferase

C. Lactat dehydrogenase

D. Aldolase

7. Phản ứng Urea + H2O  2NH2 + CO2 được xúc tác bởi enzyme

A. Vận chuyển

B. Thủy phân

C. Phân tách

D. Đồng phân hóa

8. Phản ứng AH2  A + B được xúc tác ở

A. Transferase

B. Oxydoreductase C.D. CatalaseHydratase

9. Trung tâm xúc tác phản ứng hóa học của enzyme là:

A. Trung tâm dị lập thể

Trung tâm điều chỉnh âm

D. Trung tâm điều chỉnh dương

10. Chọn câu đúng

A. Đa số enzyme hoạt động pH = 1-3

B. Hoạt tính enzyme đạt tối đa ở pH thích hợp nhất pHo

C. pHo của pepsin là 8.1

D. Hoạt tính enzyme tăng nhanh ở pH10

11. Enzyme vận chuyển nhóm có một carbon:

A. Acyl transferase

B. Glycosyl transferase

C. Metyl transferase

D. GOT

12. Chọn câu đúng, khi nói về chất xúc tác sinh học

A. Chất xúc tác sinh học có nguồn gốc từ thức ăn

Trang 2

B. Chúng có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng

C. Bản chất là các hợp chất vô cơ

D. Cấu trúc của chúng bị biến đổi sau khi xúc tác phản ứng

13. Chọn câu sai khi nói về hormone

A. Hormone do mọi tế bào sản xuất

B. Cấu tạo hormone rất đa dạng C.

Bản chất là protein hoặc steroid

D. Hormone có vai trò quan trọng đối với

cơ thể

E.

F. XÚC TÁC SINH HỌC (C)

14. Nguồn cung cấp vitamin cho cơ thể người là:

A. Thức ăn

Tự sản xuất

D. Không cần cung cấp

15. Loại enzyme có bản chất là protein thuần

A. Enzyme cần cộng tố

B. Enzyme không cần cộng tố

C. Enzyme cần xúc tác

D. Enzyme không cần xúc tác

16. Vitamin nào tham gia kích thích tạo máu

17. Phản ứng A + B  AB được xúc tác bởi

18. Amino transferase có coenzyme:

A. Acid pantophenic

B. Acid folic

C. Pyridoxal phosphate

D. Thiamin pyrophosphate

19. Các loại vitamin có

A. Bản chất hóa học giống nhau

B. Cấu trúc hóa học giống nhau C.D. Bản chất hóa học khác nhauCấu trúc hóa học khác nhau

20. Vị trí tiếp nhận cơ chất của enzyme được gọi là

A. Trung tâm hoạt động

Trung tâm hoạt hóa

D. Trung tâm dị lập thể

21. Vitamin nào sau đây tham gia quá trình oxy hóa khử

22. Bản chất của enzyme là:

A. Chất vô

23. Các vitamin tan trong lipid bao gồm

24. Phần protein của enzyme cần cộng tố gọi là:

Trang 3

A. Apoprotein B. Coenzyme C. Holoenzyme D. Apocofactor

25. Xúc tác cho phản ứng oxy hóa khử là enzyme nào sau đây ?

A. Peroxidase

Oxydoreductase

D. Một enzyme khác

26. Tập hợp nào sau đây gồm những vitamin tan trong nước

A. B1 B2 C E

B. B1 B2 acid pantothetic

cholecalciferol

C. B2 C thiamin D

D. Cả ABC đều sai

E.

F. XÚC TÁC SINH HỌC (D)*

27. Về danh pháp enzyme

A. Có nhiều cách gọi tên enzyme

Có 3 cách gọi tên

D. Cả 4 cách gọi tên

28. Vai trò của enzyme là:

A. Làm cho phản ứng xảy ra đặc hiệu hơn

B. Làm cho phản ứng xảy ra nhanh hơn

C. Làm cho các chất tham gia phản ứng chuyển động nhanh hơn

D. Cả 3 ý trên đều đúng

29. Phần protein của enzyme cần cộng tố gọi là:

A. Apoenzyme

B. Coenzyme

C. Haloenzyme

D. Apocofactor

30. Chọn câu đúng nhất

A. Vitamin D là một chất chống oxy hóa tự nhiên quan trọng nhất

B. Vitamin E có bản chất hóa học thuộc nhóm các hợp chất sterol

C. Vitamin A có tác dụng làm tăng calci máu, cần thiết cho sự hóa khoáng của xương

D. Cả ABC đều sai

31. Chọn câu đúng

A. Hormone được tổng hợp ở tuyến nội tiết và qua ống dẫn vào máu

B. Tất cả hormone đều là protein

C. Tất cả hormone đều vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp với protein

D. Một tuyến nội tiết có thể tiết ra nhiều hormone khác nhau và một loại tế bào đích có thể tiếp nhận những hormone khác nhau nhờ những thụ thể đặc hiệu khác

32. Hormone T3 T4 và catecholamine đều là dẫn xuất của tyrosin

33. Insulin là một hormone ngoại tiết của tuyến tụy

34.

35.

36. LIPID (B)

1. Tập hợp các chất sau đây chỉ gồm acid béo cần thiết

A. Oleic, Palmitic, Linolenic B. Stearic, Oleic, Linolenic

Trang 4

C. Palmiooleic, Linoleic, Arachidonic D. Linoleic, linolenic, arachidonic

2. Tập hợp nào chỉ gồm toàn các lipid đơn giản

A. Monoglycerid, sterid, cephalin

Lecithin, triglyceride, cholesterol ester

D. Cholesterol, muối mật, cerebrozid

3. Các chất sau đây đều là sản phẩm chuyển hóa Cholesterol ngoại trừ:

A. Vitamin D B. Sắc tố mật C. Muối mật D. Glycocholat

4. Trong lipid có thể chứa các vitamin sau:

5. Số phận AcetylcoA

A. Tiếp tục thoái hóa trong chu trình

Krebs

B. Tổng hợp acid béo

C. Tạo thành thể cetonic

D. Tất cả các câu trên

6. Năng lượng khi thoái hóa hoàn toàn acid palmitic 16C là:

7. Glyceride thuộc loại hợp chất nào

8. Enzyme phospholipase thủy phân hợp chất nào

A. Sterid B. Cholesterid C. Phospholipid D. Protid

9. Ở động vật hữu nhũ, lipid dự trữ dưới dạng

A. Cholesterol tự do B. Phospholipid C. Acid béo tự do D. Triglyceride

10. Quá trình beta oxy hóa acid béo xảy ra

A. Ngoài ty thể

Ribosome

D. Nhân tế bào

11. Chất nào sau đây không tạo ra được ở gan

A. Urea

B. Thể ceton

C. Cholesterol

D. Vitamin D

12. Thành phần nào sau đây là yếu tố bảo vệ có tác dụng chống xơ vữa động mạch

A. HDL

B. LDL

C. VLDL

D. Apoprotein B

13. Thoái hóa một phân tử acid Palmitic thành các mẫu 2 carbon cần bao nhiêu phân tử HSCoA

14. Nguyên nhân nào làm gan nhiễm mỡ: Chọn câu sai

Trang 5

A. Ăn nhiêu glucid

B. Thiếu ApoB

C. Thiếu vitamin B

D. Nghiên rượu

15. Chọn tập hợp đúng theo thứ tự beta oxy hóa acid béo bão hòa

1. Phản ứng khử hydro lần 1

Phản ứng kết hợp nước

4. Phản ứng phân cắt

E

F. LIPID (C)

16. Trong lipid có thể có các vitamins

B2

C. PP B6 B12

D. A D E K

17. Lipid thuần có cấu tạo

A. Chủ yếu là acid béo

B. Este của acid béo và alcol

C. Acid béo, alcol, acid phosphoric

D. Glycerol, acid béo, cholin

18. Những chất nào sau đây là lipid thuần

A. Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

B. Triglyceride, sphingophospholipid, acid

mật

C. Cerid, Cerebrosid, ganglyosid

D. Glyceride, ceride, steride

19. Lipid là nhóm hợp chất

A. Tự nhiên, đồng chất

B. Tan hoặc ít tan trong nước C.

Tan trong dung môi không phân cực

D. Tan trong dung môi hữu cơ

20. Lipoprotein

1> Cấu tạo gồm Lipid và protein

2> Không tan trong nước

3> Tan trong nước

4> Vận chuyển lipid trong máu

5> Là lipid thuần

21. Chọn tập hợp đúng

22. Quá trình tiêu hóa lipid nhờ

A. Sự nhũ tương hóa của dịch mật, tụy

B. Sự thủy phân của enzyme amylase

C. Sự thủy phân của enzyme peptidase

D. Sự thủy phân của enzyme amino transferase

23. Để tổng hợp acid béo palmitic 16C cần có sự tham gia

A. 8 NADPHH+

B. 10 NADPHH+

C. 12 NADPHH+

D. 14 NADPHH+

24. Chọn tập hợp đúng theo thứ tự của phản ứng của quá trình beta oxy hóa acid béo bão hòa sau

1. Phản ứng khử hydro lần 1 2. Phản ứng khử hydro lần 2

Trang 6

3. Phản ứng kết hợp nước 4. Phản ứng phân cắt

25. Chất nào là lipid thuần

A. Phosphoglyceride

Glycolipid

D. Steroid

26. Enzyme LCAT ( Lecithin Cholesterol Acyl Transferase) có vai trò

A. Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol ester ở huyết tương

B. Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol ester ở huyết thanh

C. Tham gia vào tổng hợp Triglycerid

D. Tổng hợp cholesterol

27. Chất cephalin còn có tên là:

A. Ethanolamine

B. Choline

C. Inositol

D. Phosphatidyl ethanolamine

28. Sinh tổng hợp 1,25-dihydroxycholecalciferol xảy ra tại

A. Ruột từ cholcalciferol

Da từ 7-dehydrocholecalciferol

D. Thận từ 25-hydroxycholecalciferol

29. Dạng hoạt hóa của acid béo là:

A. Acyl adenylate

Acetyl

D. cAMP

30. Chọn câu đúng

A. Acid mật, muối mật, sắc tố mật là sản phẩm thoái hóa của cholesterol

B. Bilirubin là một muối mật

C. Deoxycholic là một acid mật

D. Glycocholat được tạo thành từ glucose và acid cholic

31. Trong kỹ thuật điện di, thành phần nào sau đây tương ứng với beta-lipoprotein

A. HDL

B. LDL

C. VLDL

D. Chylomicron

E.

F. LIPID (D)

32. Trong lipid, có thể chứa các vitamin

A. A D E K

B. A B C D

C. B1 B6 B12 B3

D. Cả ABC đều sai

33. Lipid thuần có cấu tạo

A. Chủ yếu là acid béo

B. Este của acid béo và alcol

C. Acid béo, alcol, acid phosphoric

D. Glycerol, acid béo, cholin

34. Những chất nào sau đây là lipid thuần

A. Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

B. Triglycerid, sphingophospholipid, acid

mật

C. Cerid, Cerebrosid, Ganglyosid

D. Glycerid, cerid, sterid

Trang 7

35. Những chất nào sau đây là lipid tạp

A. Cerebrosid, triglyceride, sterid

B. Cerid, phosphoglycerid, glycolipid

C. Glycerid, Steroid, glycolipid

D. Cerebrosid, glycolipid, sphingolipid E

F. LIÊN QUAN ĐIỀU HÒA CHUYỂN HÓA

1. Glucid có thể chuyển hóa thành Lipid, nhờ vào

A. Thoái hóa acid béo bão hòa

B. Phản ứng trao đổi amin

C. Đường phân Hexose Diphosphate và Hexo Monophosphate ( chu trình Pentose phosphate) cung cấp Acetyl CoA và NADPHH+ rồi tổng hợp acid béo

D. Quá trình tân sinh đường

2. Chuyển hóa lipid thành glucid thường là

A. Dễ dàng, thường xuyên xảy ra

B. Hạn chế, ít xảy ra vì phải trải qua nhiều giai đoạn

C. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose Diphosphate cung cấp Acetyl CoA

D. Nhờ vào quá trình đường phân Hexose monophosphate ( chu trình Pentose phosphate) cung cấp NADPHH+

3. Glucid chuyển hóa thành protid qua

A. Chu trình Urea

B. Chu trình Cori

C. Một số alpha cetonic tạo thành trong chuyển hóa glucid tham gia vào quá trình trao đổi amin

để tạo thành acid amin

D. Quá trình chuyển hóa acid amin thành các sản phẩm trung gian chu trình Krebs

4. Chất ngã ba đường trong quá trình chuyển hóa các chất ở cơ thể thường gặp là

A. Fumarat

B. Malat

C. Acetyl CoA

D. Succinat

5. Các chất sau trao đổi amin thành acid amin

A. Oxaloacetate, alpha cetoglutarate, pyruvate

B. Oxaloacetate, alpha cetoglutarate, Serin

C. Oxaloacetate, Fumarate, Pyruvate

D. Acetyl CoA, alpha cetoglutarate, Pyruvate

6. Cấu trúc của operon bao gồm

A. Đoạn khởi động, đoạn tác động, gen điều hòa

B. Đoạn khởi động, đoạn tác động, gen cấu trúc

C. Đoạn khởi động, gen điều hòa, gen điều hòa

D. ADN Polymerase, đoạn tác động, đoạn khởi động

7. Các cơ chế điều hòa chuyển hóa gồm

A. Dị lập thể

B. Protein điều hòa kiểm soát

C. Thay đổi hoạt tính của enzyme

D. Cả 3 cơ chế trên

8. Nguồn năng lượng cung cấp cho cơ sử dụng chủ yếu được cung cấp từ sự oxy hóa các chất nào sau đây

A. Glucose, triglyceride, protein

B. Glucose, phospholipid, acid nucleic

C. Glucose, acid béo, ceton

D. Glucose, acid amin, glycerol

Trang 8

9. Tổng hợp protein xảy ra ở đâu trong tế bào

A. Ty thể

B. Hệ Golgi

C. Ribosome

D. Lưới nội chất

10. Chất hoạt hóa là:

A. Chất tác dụng khi gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme thì enzyme thay đổi cấu trúc và làm cho enzyme dễ dàng tiếp nhận cơ chất

B. Chất tác dụng khi gắn vào trung tâm dị lập thể của enzyme thì enzyme thay đổi cấu trúc và làm cho enzyme dễ dàng tiếp nhận cơ chất

C. Chất tác dụng khi gắn vào trung tâm hoạt động của enzyme thì enzyme thay đổi cấu trúc và làm cho enzyme khó tiếp nhận cơ chất

D. Chất tác dụng khi gắn vào trung tâm dị lập thể của enzyme thì enzyme thay đổi cấu trúc và làm cho enzyme khó tiếp nhận cơ chất

11. Trong cơ chế ức chế phản hồi

A. Xảy ra ở chuỗi phản ứng dẫn đến tổng hợp một chất nào đó

B. Xảy ra ở chuỗi phản ứng dẫn đến thoái hóa một chất nào đó

C. Sản phẩm cuối cùng sẽ ức chế lên enzyme tác dụng phản ứng phản ứng ngay trước nó

D. Luôn luôn xảy ra ở ty thể

12. Chọn câu đúng

A. Chu trình Krebs là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của glucid

B. Các chất glucid, lipid, protid có thể biến đổi qua lại nhờ các chất ngã ba đường

C. Acid béo là một chất ngã ba đường

D. Cả 3 câu đều đúng

13. Chọn câu sai

A. Thể Ceton được tạo ra chủ yếu ở gan

B. Gan là nơi cung cấp glucose cho các mô

C. Não là mô có thể sử dụng ceton để tạo năng lượng

D. Sự thoái hóa glucose ở não là thoái hóa yếm khí

14. Chất nào tăng trong huyết tương trong quá trình hấp thu

A. Glucagon

B. Acetoacetate

C. Lactat

D. Chylomicrons E

F

G. PROTID

1. Các cặp liên kết sau gặp trong phân tử protein

A. Ester, Peptide, Hydro, Kỵ nước, Ion

B. Peptide, Disulfua, Hydro, Kỵ nước,

Ion

C. Peptide, Disulfua, Hydro, Ete, Ion

D. Peptide, Disulfua, Hydro, Ete, Ester

2. Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được

A. Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

B. Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met C.

Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

D. Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

3. Bệnh bạch tạng do thiếu enzyme sau

A. Phenylalanin hydroxylase

B. Tyrosin hydroxylase

C. Transaminase

Trang 9

D. Parahydroxy phenyl pyruvate hydroxylase

4. Trong các acid amin sau , các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm SH

5. Phản ứng đặc trưng để nhận biết peptide protein là:

A. Phản ứng Ninhydrin

B. Phản ứng Molish

C. Phản ứng Biuret

D. Phản ứng thủy phân

6. NH3 sẽ chuyển hóa theo những con đường nào sau

1. Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiể

2. Tham gia phản ứng amin hóa, kết hợp alpha cetonic để tổng hợp acid amin

3. Ở gan được tổng hợp thành urea theo máu đến thận và thải ra nước tiểu

4. Tham gia phản ứng trao đổi amin

5. Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4+

7. Chọn tập hợp đúng

8. Các chất sau có mặt trong chu trình Urea

A. Arginine, Ornitin, Aspartate, Cirtrulin

B. Carbamyl P, Oxaloacetate, Aspartate, Fumarate

C. Arginine, Succinate, Fumarate, Cirtrulin

D. Ornithin, Oxaloacetate, Aspartate, Glutamate

9. Tốc độ chuyển hóa protid phụ thuộc vào

A. Nhu cầu sinh tổng hợp protid của cơ

thể

B. Tùy từng loại mô

C. Nhu cầu năng lượng cơ thể

D. Tất cả câu trên đều đúng

10. Chu trình Urea liên quan tới chu trình Krebs qua phân tử

A. Aspartate B. Ornithine C. Oxaloacetate D. Succinate

11. Trong thiên nhiên thường gặp loại D alpha acid amin

12. Chọn câu đúng khi nói về protein

A. Cấu trúc bậc 2 được giữ vững nhờ liên kết peptide

B. Tính hòa tan được duy trì nhờ điện tích trái dấu

C. Cấu trúc bậc 4 là do cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau

D. Không chứa liên kết hydro

13. Cấu tạo các acid amin có mặt trong phân tử protein ở người có đặc điểm, chọn câu sai

A. Là những alpha acid amin

B. Có thể là những acid amin mà cơ thể người không tổng hợp được

C. Bao gồm tất cả các acid amin có trong thiên nhiên

D. Có tính chất lưỡng tính

14. Sự tạo thành urea trong cơ thể diễn ra ở

A. Tế bào cơ tim

B. Tế bào gan

C. Tế bào não

D. Cả 3 nơi trên

Trang 10

15. Nếu bị suy gan thì chất nào sau đây sẽ tăng trong máu

Ngày đăng: 06/06/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w