1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề di truyền

38 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 718,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thường được thực hiện trên hồng cầu 4 Câu nào sau đây đúng với kỹ thuật nuôi cấy TB, TRỪ: a.. Thai nhi ở mẹ lớn tuổi 14 Hiện nay các bệnh ung thư sau có thể chuẩn đoán bằng phương pháp d

Trang 1

e Chưa có câu trả lời thích hợp

2) Người ta đã phân tính được mã di truyền và xác định được bộ gene của người có trên 30 nghìn

genes khác nhau nhờ phương pháp nghiện cứu:

a Phả hệ

b Di ruyền học quần thể

c Di truyền học tế bào

d Di truyền học phân tử

e Chưa có câu trả lời thích hợp

3) Câu nào sau đây đúng với NST đồ:

a Đẹp nhất ở Tb ở kì trung gian

b Giúp phát hiện mọi bất thường của NST

c Trong quá trình thực hiện cần sử dụng kính hiển vi điện tử

d Thời gian nắng nhất trả kết quả là 3 ngày

e Thường được thực hiện trên hồng cầu

4) Câu nào sau đây đúng với kỹ thuật nuôi cấy TB, TRỪ:

a Cần giữ mọi điều kiện nuôi cấy ổn định

b Cần thay đổi mội trường khi chỉ thị màu thay đổi nhiều

c Môi trường luôn chứa thuốc kháng sinh kháng nấm

d Cần thực hiện trong điều kiện vô trùng

e Hạn chế thực hiện với các mẫu không đạt chuẩn

5) Ghi kết quả Karyotape Trisomy 18 thuần nhất, câu nào sau đây đúng:

7) Pp định lượng PCR cho chúng ta biết trong mẫu có:

a Một allel methyl hóa (bình thường)

b Hai allel methyl hóa (bất thường)

c Không có allel nào bị methyl hóa (bất thường)

d Cả 2 allel đều bị methyl hòa HCl

e Câu A, B, C đều đúng

8) Chỉ định làm NST đồ, TRỪ:

Trang 2

a Mẹ trên 38 tuổi

b Mẹ sinh con 1 lần bình thường

c Tiền căn sinh con trước đó có dị tật bẩm sinh

d Tiền căn gia đình có bệnh lý di truyền NST

e Bất thường thai nhi trên siêu âm

9) Phương pháp lai huỳnh quang tại chỗ (FISH):

a Áp dụng trên mô hình cơ thể người tìm nguyên nhân gây bệnh ung thư

b Giúp phát hiện bất thường NST đồ

c Sử dụng đoạn mồi DNA đánh dấu huỳnh quang phát hiện sự hiện diện hay mất 1 đoạn NST đặc hiệu Tiền căn sinh con trước đó bị dị tật bầm sinh

d Giúp phát hiện bệnh Edwards

e Không câu nào kể trên

10) Để chuẩn đoán H/C Parader Willi (Bất thường NST 15) béo phì, dương vật nhỏ,… ta dùng kỹ

thuật nào sau đây, TRỪ:

a Dùng kỹ thuật di truyền phân tử

b Nhuộm giemse đơn thuần

c Băng G NST

d A& B đúng

e Tất cả đều sai

11) Để điều trị đột biến gene người ta tiến hành:

a Dùng các biện pháp kỹ thuật xét nghiệm cao

b Dùng thuốc đặc trị Đb gene

c Lấy Tb nuôi cấy

d Theo dõi 1 thời gian để tầm soát

e Không có thuốc điều trị đặc hiệu

12) Xét nghiệm di truyền được chỉ định trong các trường hợp sau, TRỪ:

a Người yêu cầu được xét nghiệm

b Cha mẹ bệnh nhân có bệnh di truyền

c Bệnh nhân nghi ngờ mắc bệnh di truyền

d Thai nhi ở mẹ lớn tuổi

14) Hiện nay các bệnh ung thư sau có thể chuẩn đoán bằng phương pháp di truyền, TRỪ:

a Thiếu máu Fanconi

b $Down

c U nguyên bào võng mạc

d Huntington’ s

e Bệnh bạch cầu màn dòng tủy

15) Làm NST đồ qua cấy Tb lympho

16) Sáng lọc triple test có nguy cơ cao

17) Soi độ mờ da gáy có nguy cơ cao

18) Khi thai bị dị tật bẩm sinh cột sống

Trang 3

19) Nuôi cấy các Tb thai nhi để phân tích NST

a Sinh thiết tua nhau thai

b Chọc ối

c Chọc hút máu cuống rốn

d B, C đúng

e Tất cả sai

20) Chồng 40 tuổi lấy vợ 38, có tiền sử sảy thai 2 lần, lần 3 sinh con mắc $Down ở lần này mang thai

17 tuần, kỹ thuật nào là thích hợp để chuẩn đoán trước sinh cho thai này:

a Xét nghiệm máu, lập karyotape mẹ và bố

b Nuôi cấy Tb ối

c Xét nghiệm sinh hóa PApp A- triple test

d Siêu âm đo độ mờ da gáy

e Siêu âm lúc thai 20-22 tuần, đo chiều dài xươn mũi thai nhi

21) NST đồ thường là kỹ thuật được thực hiện đầu tiên VÌ:

a Là 1 trong những xét nghiệm có chi phí thấp

b Về mặt kỹ thuật đây là một xét nghiệm dễ thực hiện

c Cho phép quan sát và phân laoi5 toàn bộ bộ NST

d Giúp phát hiện các bất thường của các gene

e Là xét nghiệm đã chuẩn hóa tốt

22) FISH thường không phải là kỹ thuật xét nghiệm di truyền được thực hiện đầu tiên VÌ:

a Chi phí quá cao

b Kỹ thuật quá phức tạp đối với khả năng kỹ thuật ở Việt nam

c Chỉ đi tìm bất thường NST có đặc hiệu có định hường trước

d Thời gian trả kết quả quá dài nên không dùng trong xét nghiệm chuẩn đoán tiền sinh

e Là kỹ thuật xét nghiệm chưa được chuẩn hoá tốt

23) NST người (human chromosomes) có các đặc điểm sau, TRỪ:

a NST bao gồm chuỗi xoắn kép liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị

b Trên NST có chứa các trạng thái biểu hiện khác nhau của gene gọi là allel

c Cặp NST tương đồng bao gồm nhiều NST giống nhau về kích thước, vị trí tâm động, đặc diểmbăng sáng-tối (Điện di)

d NST chứa thông tin di truyền và đảm bảo truyền đạt lại cho các Tb con trong quá trình phân bào

e NST đóng xoắn cực đại vào kỳ giữa của quá trình phân bào

24) Phương pháp phân tích NST đồ (karyotape):

a NST đồ là phương pháp di truyền Tế bào cho phép quan sát số lương NST và genetrong bộ NST

b Các bước thực hiện chính bao gồm sốc nhược trương, ngưng phân bào và nhuộm lame

c Phân tích NST đồ bằng phần mềm cytovision hay metaphase

d Ở người bao gồm 46 NST với 23 cặp tương đồng

e Săp xếp theo hệ thống phân loại của Denver Colorado, thì bộ NST người được chia làm 7 nhóm

25) Về kỹ thuật nhuộm băng NST:

a Chỉ có phương pháp nhuôm băng G của NST

b Băng T dùng cho vùng centromere hay vùng tâm động

c Khi nhuộm băng G thì tâm NST luôn bắt màu tối

d Băng NST phụ thuộc vào các kỹ thuật nhuộm khác nhau

e Băng NST là do sự tác động của nhiệt độ tác động lên

Trang 4

26) Phương pháp NST đồ cho Tb máu:

a Về mặt kỹ thuật thực hiện, có 2 phương pháp thu hoạch là trong dung dịch (in suspension) hay tại chỗ (insitu)

b Tb máu được lấy trong mao mạch và được nuôi dưỡng trong 72-96h

c Mội trường cơ bản nuôi cấy Tb máu là RPMI

d PHA (phytohaemagglutitin) là thành phần cơ bản trong mt nuôi cấy

e Tế bào lymphocyte có thể thu hoạch trực tiếp mà không qua nuôi cấy

27) Đặc điểm về băng của NST:

a Là do sự tác động của nhiệt độ tạo thành các vùng sáng tối

b Băng NST chỉ có thể tạo thành khi sử dụng phẩm nhuộm giemsa

c Băng R là viết tắt của Reverse

d Giemsa là phẩm nhuộm có tính ái cao đối với vùng gian G-C

e Băng NST không nhất thiết phụ thuộc vào thành phần nu của vùng

28) Về kỹ thuật lai phân tử trong di truyền Tb:

a FISH (Fluorescent in stitu Hybridization) dùng trong chuẩn đoán tiền sản và cho kết quả nhanh hơn xét nghiệm Karyotape thường quy

b FISH dựa trên bắt cặp bổ sung giữa đoạn mồi và đoạn DNA trên mạch chính cần tìm

c FISH chỉ có thể tìm trên các cụm phân bào

d FISH cho các locus đặc hiệu thuogn72 dùng đoạn mồi thương mại hóa

e FISH cho độ phân giải thấp hơn Karyotape

29) Giải thích bộ NST đồ sau 46, XY, t(21;21):

a Bộ NST nam bình thường có 46 NST

b Bộ NST nam có chuyển đoạn Robertson của NST 21 nhưng bình thường vì có 46 NST

c Bộ NST nam có chuyển đoạn hòa nhập tâm của NST 21

d Nam mắc bệnh Trisomy 21 do chuyển đoạn hòa nhập tâm

e Nam mắc bệnh Trisomy 21 do chuyển đoạn Robertson

30) Đề án giải mã bộ gene người:

a Dùng Pp cắt bộ gene người thành những đoạn nhỏ 100kb

b Chèn vào các BAC

c Hoàn tất việc giải mã 100%

d Chủ yếu tập trung vào bộ gene con người

e Cho phép nhận định được sự thông minh giữa các loài

31) NST đồ đa huỳnh quang multicolor

a Bộ NST chứa toàn bộ 24 màu

b Phát hiện các hay đổi về chất liệu di truyền giữa các NST trong cùng 1 cặp

c Sử dụng các chất huỳnh quang để đánh dấu và tạo màu

d NST thường to hơn Pp thông thường

e Độ sài bị hạn chế do đánh dấu huỳnh quang

32) NST đồ thường được thực hiện trong những trường hợp sau TRỪ:

a Vô sinh

b Chậm phát triển tâm thần

c Rối loạn dậy thì

d Chuẩn đoán tiền sản các bệnh lý và hội chứng về di truyền

e Rối loạn dinh dưỡng

33) Để tạo điều kiện tối ưu cho nuôi cấy Tb làm NST đồ, giảm thiểu khả năng thất bại, các điều kiện

sau cần được chú ý, TRỪ:

Trang 5

a Luôn thực hiện song song 2 mẫu nhưng thực hiện trong 2 tủ cấy khác nhau

b Dùng mội trường tối ưu cho loại mô sử dụng

c Tôn trọng thờ gian nuôi cấy tối ưu cho từng loại mô

d Người lấy mẫu cần tôn trọng các nguyên tắc lấy mẫu

e Huần luyện nâng cao kỹ năng người kỹ thuật viên

34) Chọn mẫu để nuôi cấy làm NST đồ nên ưu tiên:

a Loại mô có mt nuôi cấy rẻ nhất

b Loại mô có kích thước Tb dễ quan sát

c Mô có thể lấy mẫu dễ dàng ít xâm lấn

d Mô ít phân chia để sau đó kích thích bằng PHA sẽ phát triên đồng đều

e Tất cả đều đúng

35) Quá trình tái bản DNA trong PCR cần phải có:

a Đoạn mồi bắt cặp và đoạn mạch khuôn

b 4 loại deoxyribonucleotide từ Phosphate

c Tất cả đều sai

d A, B đúng

36) Điền vào chỗ trống:

……… là quá trình cắt xén DNA, loại bỏ các………nối lại các………

a Caping, intron, exon

b Caping, exon, intron

c Splicing, intron, exon

d Splicing, exon, intron

37) Trong quá trình sinh tổng hợp DNA, mội primer là:

a Một đoạn DNA mạch đơn hoặc RNA ngắn để bắt cặp với mạch khuôn

b Một đoạn DNA có sẵn trong mội trường nội bào để kéo dài sự tổng hợp

c Một loại enzyme để đưa nucleotide vào bắt cặp với mạch khuôn

d Một đoạn DNA hoặc RNA ngắn để bắt cặp với mạch khuôn

38) Trong thí nghiệm của Griffith (1928) thì vật chất di truyền được vận chuyển ntn?

a Từ sống ko gây bệnh sang sống gây bệnh

b Từ sống ko gây bệnh sang Vi khuẩn gây bệnh chết đã bị diệt = nhiệt

c Từ sống gây bệnh sang Vi khuẩn o gây bệnh chết đã bị diệt = nhiệt

d Từ sống gây bệnh chết đã bị diệt = nhiệt sang Vi khuẩn o gây bệnh

39) Đường cấu tạo nên đon phân DNA có CT là:

Trang 6

b Khi đang tổng hợp tiền mRNA

c Trong quá trình trưởng thành của RNA

c áp vào mặt trong màng nhân

d áp vào mặt ngoài màng nhân

a H3PO4, đường C5 và base nitric

b H3PO4 và base nitric

c Base nitric và đường C5

52) Vai trò của nhân tố TF1 trong quá trình dịch mã, TRỪ:

a Liên kết vào vị trí đặc hiệu A của Sub S

b Góp phần ko cho 2 đơn vị dưới của Rib kết hợp lại

c Tăng cường hoạt động của IF2 à IF3

d Giúp gắn phứ hợp aa-tARN vào phức Sub S

Trang 7

53) Ở người Talomere chứa 1 trình tự lặp nhiều lần theo thứ tự từ 5’-3’ là:

55) Quá trình splicing là gì và xảy ra trong giai đoàn nào?

a Giai đoạn khởi động

b Giai đoạn kéo dài

c Giai đoạn kết thúc

d Quá trình trưởng thành của tiền mARN

56) Một ứng dụng công nghệ di truyền sinh học phổ biền hiện nay ở Việt Nam:

a Công nghệ Tb mầm

b Liệu pháp gene

c PCR

d Lai phân tử

57) Thứ tự nhân tố trong giai đoạn khởi sự giải mã (dịch mã??)

a IF2 – IF1 – IF3

d AND polymerase phụ thuộc ARN

59) Phương pháp nghiên cứu phả hệ xác định:

a Quy luật di truyền của bệnh

b Khả năng mắc bệnh thế hệ tiếp theo

c Người dị hợp tử mang gene bệnh

d Tất cả đều đúng

60) Mồi:

a 1 đoạn DNAhay RNA gồm 5-10 base

b 1 đoạn RNA gồm 5-10 base

c Là 1 phức hợp gồm nhiều protein và men primase

d A, B, C đều sai

61) Trong kỹ thuật PCR, sự linh hoạt trong các dạng hoạt động chức năng của DNA được đảm bảo

bởi:

a Tính bền vững của liên kết phosphodieste

b Tính yếu của các liên kết Hidro trong nguyên tắc bổ sung

c Cấu trúc không gian xoắn kép giau74 2 mạch DNA

d Sự đóng và tháo xoắn của sợi nhiễm sắc

e Đường kính của phân tử DNA

62) “ nghiên cứu NST khổng lồ” giúp xác định được:

Trang 8

c Để phân biệt đồng nhiễm sắc và dị nhiễm sắc

d Có nhiều Tb đang phân chia

65) Kỹ thuật nào sau đây không thuộc nhóm kỹ thuật Di truyền phân tử:

b Cho thêm môi trường nuôi cấy ho c NaCl 0.9% để tranh1 làm khô mẫuă

c Thởi gian v n chuyển ngắnâ

d Các mẫu khác nhau phải được v n chuyển riêng rẽâ

e Nuôi cấy phải được v n chuyển tại các địa điểm lấy mẫu không được v n chuyểnâ â

68) Phytohemagglutinin (PHA) có tác dụng như thế nào ?

69) Các phương pháp sau giúp chống nhiễm khuẩn trong quá trình nuôi cấy mô Tb, TRƯ:

a Cho b nh nhân dùng kháng sinh trước khi lấy mẫuê

b Tuân thủ các nguyên tắc vô khuẩn khi lấy mẫu

c Sử dụng dụng cụ nuôi cấy vô trùng

d Cho thêm kháng sinh vào môi trường nuôi cấy

e Sử dụng tủ hút có chiếu UV trước và sau khi thao tác

70) Nuôi cấy cần duy trì các điều ki n sau, ê TRƯ:

a Môi trường vô trùng

Trang 9

b Nhi t đ ổn địnhê ô

c Đ ẩm ổn địnhô

d pH ổn định

e chiếu sáng theo chu kì

71) Xử lí tạo băng có thể thực hi n với:ê

a PHA

b Trypsin

c Collagenase

d L-Glutamin

e Không hóa chất nào kể trên

72) Trong kỹ thu t FISH đoạn mồi đ c hi u cho đoạn băng gây b nh thường được sử dụng kèm â ă ê êtheo với:

a Đoạn mồi cho đầu t n NST có liên quanâ

b Đoạn mồi cho tâm đ ng tất cả các NSTô

c Kháng thể kháng protein tương ứng với gene gây b nhê

d Bốn loại nu

e Enzyme Helicase giúp tách 2 mạch đơn tạo điều ki n cho phản ứng laiê

73) Các Deoxyribonucleotide A, T, G, C:

a Là thành phần cơ bản cấu tạo nên mạch DNA mới

b Là tác nhân nối các Okazaki

c Là mồi khởi phát quá trình tổng hợp DNA

d Khiến quá trình tổng hợp DNA ngưng lại

e Giữ cho 2 mạch đơn DNA đã biến tính luôn tách rời nhau

74) L p cây phả h nhắm mục đích sau, â ê TRƯ:

a Xác định kiểu di truyền của gene b nhê

b Tìm mối liên quan giữa các cá nhân trong cùng dòng họ

c Dự đoán khả năng sinh con b nhê

d Tính xác suất mang gien b nhê

Trang 10

a Các b nh di truyềnê

b Ch ẩn đoán tiền sinh

c Ch ẩn đoán tiền làm tổ

d Các b nh nhiễm trùngê

e Ch ẩn đoán ung thu

79) Di truyền học phân tử có các đ c diểm sau, ă TRƯ:

a Xác định được m t hay vài vị trí gene bị tổn thươngô

b Dùng xác định 1 NST trọn vẹn

c Có khả năng vi phẫu tích 1 NST

d Dùng xác định 1 b NST trọn vẹnô

e Xác định b gien của nguồn gốc gienô

80) Để chuẩn đoán b nh di truyền ờ TP Hồ Chí Minh người ta nuôi cấy các Tb sau, ê TRƯ:

a Karyotape là kỹ thu t di truyền Tb cơ bản đầu tiênâ

b Lai phân tử bắt c p có màu huỳnh quang hay FISH là m t trong những kỹ thaut65 di truyền ă ôTb

c FISH có thể dùng nhiều loại đoạn mồi khác nhau tùy mục đích

d Kỹ thu t Karyotpae luôn tiến hành nuôi cấyâ

e FISH cần có đoạn mồi đ c hi u trong khi đó kỹ thu t nhu m đa màu Karyotape chỉ cần có ă ê â ôchất huỳnh quang để nhu mô

82) Kỹ thu t lai phân tử huỳnh quang FISH có các đ c điểm sau, â ă TRƯ:

a Đựa trên sự bắt c p của chuỗi xoắn képă

b Sẽ biến tính và bắt c p bổ sung lại cho nhauă

c Điếu ki n nhi t đ phải chuẩn xácê ê ô

d Kết quả được đọc dưới kính hiển vi huỳnh quang

e Không yêu cầu nồng đ pHô

83) Để tạo điều ki n tối ưu cho nuôi cấy Tb làm NST đồ, giảm thiểu khả năng thất bại các điều ki n ê ê

sau đây cần được chú ý, TRƯ:

a Luôn thực hi n song song nhưng ủ trong 2 tủ nuôi cấy khác nhauê

b Dùng môi trường tối ưu cho loại mô sử dụng

c Tôn trọng thời gian nuôi cấy tối ưu cho từng loại mô

d Người lấy mẫu phải tuân thủ các nguyên tắc lấy

e Huấn luy n nâng cao kỹ năng người thực hi n kỹ thu tê ê â

84) Phương pháp lai huỳnh quang tại chỗ có thể phát hi n:ê

Trang 11

d Lai tạo loài mới

e Sản xuất các loại protein

87) Kết quả của Dự án dự đoán b gene người:ô

a Phát hi n các gene mớiê

b Tiên đoán các gene

c Thông tin về loài mới

d Phát hi n ra đ t biếnê ô

e Giải mã các gene không mã hóa

88) Giải trình tự KHÔNG được sử dụng để chuẩn đoán l ch b i VÌ:ê ô

a Thời gian trả kết quả dài

b Không chẩn đoán được l ch b iê ô

c Chi phí cao

d Kỹ thu t phức tạpâ

e Kết quả không đủ chi tiết

89) Để nghiên cứu NST có các nguyên tắc sau:

90) Để phát hiện 1 đột biến Thalassemie (thiếu máu tán huyết) người ta thường ứng dụng kỹ thuật

di truyền nào sau đây?

a FISH

b PCR

c Nuôi cấy mô tế bào

d Li u pháp geneê

e Lai huỳnh quang toàn bô

91) Để phát hiện 1 đột biến Lệch khung người ta thường ứng dụng kỹ thuật di truyền nào sau đây?

Giải trình tự DNA là 1 kỹ thuật được thực hiện bằng máy cho ra tín hiệu 4 màu huỳnh quang thay

thế dấu phóng xạ mà tham gia là đoạn DNA đặc hiệu được phóng đại lên nhiều lần nhờ kỹ thuật

PCR -2014 Bộ môn Di truyền đã gộp lại- ngoài ra kỹ thuật điện di cũng có vai trò tương tự nhưng với các sắc sáng tối

92) Hạn chế của từng kỹ thuật di truyền – b nh gene – b nh NST: ê ê

a Nuôi cấy mô tế bào: nhiễm virus, nấm, Tb lạ

b FISH: đ c hi u nên thiếu tổng quát, bất thường cấu trúc >10Kbă ê

Trang 12

c Nhu m màu huynh quang toàn b : ô ô bất thường cấu trúc nhỏ (del, rep), đắt tiền hơn FISH

d Nhiễm sắc thể đồ: 72h – 2 tuần, đ phân giải nhỏ nhất 2Mb, thất bại, Dương tính giả/ Âm ôtính giả

e PCR -đi n di: ê đ c hi u nhưng ko tổng quát, đ dài sản phẩm ă ê ô – giải trình tự DNA: chỉ đọc

được đoạn ngắn 500-650 pb

93) Di truyền học người là vi c nhiên cứu di truyền:ê

a Ở loài người

b Ở người có bất thường về thể chất

c Ở người bất thường tâm thần

d Ở người bất thường huyết học

e Tất cả đều sai

Trang 13

Thuy t Hardy- Weinberg và Thuy t Kimura ế ế

1) Vốn gene là gì?

- T p hợp các gene tại tất cả các locus của mọi cá thể trong quần thểâ

2) Dòng gene (gene flow hay migration) là gì?

- Sự di chuyển các genes giữa các quần thể khác nhau

3) Di truyền drift (di truyền giới hạn dân số, 1 trong 6 dk để trạng thái cân bằn quần thể diễn ra)

- Là những thay đổi nhỏ xảy ra 1 cách ngẫu nhiên dẫn đến thay đổi vốn gene của quần thể

4) Ý nghĩa của Đl Hardy- Weinberg về mặt Lý luận là gì?

a Từ ty l kiểu hình suy ra được ty l kiểu gene, tần số allel và ngược lạiê ê

b Từ kiểu gene dự đoán được các đ t biến có hại/ có lợiô

c Xác định trạng thái cân bằng của quần thể

d Trong tiến hóa chỉ có vi c duy trì các đ c điểm có được mới quan trọng, chứ không phải ê ăphát sinh các đ c điểm mới từ đó giải thích được sự tồn tại của các quần thể trong 1 thời ăgian dài

e Ưu tiên cho các cá thể khỏe mạnh

6) Định luật H-W có các đặc điểm sau, TRỪ:

a Xác định tần số 1 alen

b Xác định tần số 1 gene

c Xác định trạng thái cân bằng của quần thể

d Đánh giá sự tiến hóa của 1 quần thể

e Dự đoán sự phát triển của 1 quốc gia

7) Các yếu tố tác động đến sự cân bằng của 1 quần thể, TRỪ:

8) Thuyết H-W dựa trên các giả định sau đây, TRƯ:

a Giao phối ngẫu nhiên

b Không có chọn lọc

c Không có đ t biếnô

d Không cần quần thể lớn

e Không cần quần thể lớn

9) Sự di chuyển của các gene giữa các quần thể

10) Những thay đổi ngẫu nhiên do ảnh hưởng của mẫu trong vi c tạo ra allel mớiê

11) Có khả năng tạo ra allel mới so với quần thể gốc

12) Khả năng sống và tồn tại của các cá thể trong quần thể là do những đ c điểm khác nhau mả cóă13) Sự di chuyển vào ho c ra khỏi quần thể của các cá thể ă

a Di truyền drift

Trang 14

b Dòng chảy gene

c Sự di cư

d Chọn lọc tự nhiên

e Đ t biếnô

14) Di truyền học quần thể có các mục tiêu sau, TRƯ:

a Nghiên cứu từng cá nhân gia đình

b Tiên đoán tần suất allel b nhê

c Tham vấn cho cá nhân và gia đình

d Phát hi n xuất hi n đ t biến mớiê ê ô

e Nghiên cứu h u quả di truyền của di dânâ

15) Định lu t H-W được sự dụng nhằm:â

a Nghiên cứu các b nh di truyền đa yếu tốê

b Xác định yếu tố môi trường lên 1 b nh líê

c Tiên đoán tần suất b nh ung thư trên m t quần thểê ô

d Ước tính tần suất allel trong dân số

e Phân bi t b nh lí do môi trường hay do di truyềnê ê

16) Dòng chảy gene có đ c điểm sau:ă

a Làm gia tăng đ đa dạng của vốn geneô

b Xảy ra khi allel được trao đổi giữa 2 quần thể

c Xảy ra khi các cá thể di cư

d Xảy ra thông qua lai tạo

Trang 15

B nh di truy n ê ề

1 Hiện tại các bệnh sau có thể chuẩn đoán bằng Kỹ thuật di truyền, TRỪ:

a Ung thư nguyên bào cõng mạc

b Sarcom sụn

c Ung thư bạch cầu dòng tủy (xoang tủy hạch)

d Bứu Wilms

e Ung thư bạch cầu dòng tủy mãn tính

2 Một phụ nữ 40 tuổi sảy thai liên tiếp được thực hiện NST đồ Kết quả: Bệnh nhân mang chuyển đoạnhòa nhập tâm t(21;21) Tham vần di truyền cho bệnh nhân này nên nhấn mạnh:

a Khi bệnh nhân sinh con khả năng mắc $Down là 100%

b Bệnh nhân có 25% khả năng sinh con mắc $Down

c Người mắc $Down đa số có khả năng sống đến tuổi trưởng thành

d Bệnh nhân nữ này có nhiều khả năng vô sinh

e Cần làm Karyotape bộ gene của Chồng bà này

3 Thời gian tầm soát bệnh suy giáp bẩm sinh:

b Bổ sung các sản phẩm của gene bị khiếm khuyết

c Diều chình các kiểu hình sai lệch

d Điều hòa thai

e Ghép tế bào gốc

5 Phương pháp nghiên cứu di truyền được sử dụng để nghiên cứu yếu tố di truyền đối với 1 bệnh hoặc 1 tính trạng nào đó:

a Pp phả hệ

b Pp nghiên cứu con sinh đôi

c Pp nghiên cứu nếp vân da

d Tất cả đều đúng

6 Các xét nghi m di truyền có thể được chỉ định trong các trường hợp sau, ê TRƯ:

a Người yêu cầu được xét nghi mê

b Cha mẹ b nh nhân có b nh di truyềnê ê

c B nh nhân nghi mắc b nh di truyềnê ê

d Thai nhi ở mẹ lớn tuổi

e Trẻ sốt cao co gi tâ

7 Phòng ngừa b nh di truyền gồm các yếu tố sau, ê TRƯ:

a Tránh tiếp xúc với các yếu tố có nguy cơ gây đ t biếnô

b Ưng dụng các kỹ thu t hỗ trợ sinh sản chon lọc giao tửâ

Trang 16

a Chỉ số APGAR lúc sinh 1 phút, 5 phút

b Tuổi thai lúc sinh

c Các b nh đễ mắc và các điều trị tương ứngê

d Gia đình mắc b nh di truyềnê

e Tai biến trong chuyển dạ: Ngạt, Chần thương, …

9 M t trẻ 6 tháng ch m phát triển tâm thần, tiền căn bị ngạt lúc sinh khám lâm sàng không phát hi n ô â êthêm bất thường khác, xét nghi m có chỉ số IQ thấp Trẻ được chẩn đoán:ê

b Tiền căn sinh con bị $ Down

c Tiền căn sinh con bị $ NST X dễ gãy

12 Di truyền học có thể ứng dụng trong các chuẩn đoán b nh sau đây, ê TRƯ:

a Ung thư máu

b Vô sinh

c B nh chuyển hóaê

d Tiểu đường

e Viêm gan cho Virus

13 Các yếu tố sau đây cần được xem xét khi thực hi n các bi n pháp tiết chế để can thi p điều trị b nhê ê ê ê

di truyền chuyển hóa, TRƯ:

a Tài chánh

b Lối sống

c Cảm xúc

d Cung cấp đủ năng lương và dưỡng chất đề có thể phát triển bình thường

e Có thể dừng hăn khi đền tuổi d y thìâ

14 Để hạn chế tử vong ở b nh Tay-sách b nh di truyền gene l n NST thường người ta áp dụng:ê ê ă

Trang 17

c Do bố mẹ truyền cho con

d Chẩn đoán dễ dàng khi khám lâm sàng

e Luôn biểu hi n kiểu hình bất chấp môi trườngê

16 Tất cả b nh lí sau đây đều liên quan đến NST giới tính X, ê TRƯ:

a B nh máu hồng cầu hình liềmê

b B nh máu khó đông (Hemophilia)ê

c Nhược cơ (Dunchene)

d Thiếu men G6PD

e B nh mù màuê

17 Truyền từ mẹ cho con trai

18 Tuổi mẹ tăng cao là m t yếu tố đ c trưng cho b nh xảy raô ă ê

19 Hôn nhân c n huyết là m t đ c trưngâ ô ă

20 Các b nh rối loạn chuyển hóaê

21 Thai 20 tuần bị tim bẩm sinh

a Thường được phát hi n bởi các bác sĩ di truyềnê

b Môi trường không có vai trò trong b nh sinhê

c Do rối loạn ở mức đ siêu vi thể của gienô

d Có thể chẩn đoán được dù không có kết quả xét nghi m gienê

c Chuyển đoạn tương hỗ cân bằng có điểm gãy cắt vào gien tương ứng

d B nh nhân cũng đồng thời mắc $ Turnerê

e Karyotape 46, XY ở nữ

24 Di truyền liên kết NST Y:

a Cây gia h có dạng dọcê

b Bố b nh, mẹ khỏe thì tất cả các con gái đều mang gien b nhê ê

c Hôn nhân đồng huyết thống làm tăng khả năng xuất hi n b nhê ê

d Nếu con trai bị b nh thì có thể kết lu n bố bị b nhê â ê

e Tất cả đều sai

25 B nh nhi có tai đóng thấp và hàm dưới nhỏ, mi ng nhỏ hình tam giác bàn tay có đ c điểm như ê ê ăhình, nhiều khả năng b nh nhi này mắc b nh lí:ê ê

Trang 19

29 M t người bị b nh Thallassemia thể n ng, kết hôn với 1 người hoàn toàn bình thường Khả năng ô ê ăsinh con hoàn toàn khỏe mạnh:

b Bổ sung các sản phẩm của gene bị khiếm khuyết

c Điều chỉnh các kiểu hình sai lêch

e Tạo môi trường sống tối ưu

32 Nguyên nhân có thể gây b nh tim bẩm sinh:ê

a Thai bị rối loạn NST

b Mẹ bị nhiễm Rubella trong 3 tuần đầu thai kì

c Mẹ sử dụng 1 số thuốc trong thai kì

d Mẹ bị tiểu đường trong thai kì

e Tất cả đều đúng

33 Giải quyết nguy cơ tái phát các rối loạn di truyền trong 1 gia đình gồm các bi n pháp sau đây, ê TRƯ

a Thụ tinh nhân tạo

35 Các phương pháp điều trị b nh di truyền:ê

a Phẫu thu t sữa chữaâ

Ngày đăng: 06/06/2021, 10:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w