1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiem tra gua ky 1

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 24,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy nêu các tính chất sau của các nguyên tố: a Tên nguyên tố b Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn c Tính kim loại hay tính phi kim hay khí hiếm d Hóa trị cao nhất trong hợp chất với ox[r]

Trang 1

TRƯỜNG PT THÁI BÌNH DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2011-2012

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể phát đề

Họ tên học sinh:……….Số báo danh:………

I TRẮC NGHIỆM (5đ) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Một nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 Công thức hợp chất với Hiđro của nguyên tố R là:

Câu 2 Clo có hai đồng vị 3717Cl (Chiếm 24,23%) và 3517Cl (Chiếm 75,77%) Nguyên tử khối trung bình của Clo là:

Câu 3 Cho các nguyên tố Li, Na, Mg, Al có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 3, 11, 12, 13 Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố trên là:

A Al < Mg < Li < Na B Li < Al < Mg < Na C Mg < Al < Na < Li D Al < Na < Li < Mg Câu 4 Trong một nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu :

A Biết điện tích hạt nhân B Biết số p

Câu 5 Những điều khẳng định nào sau đây sai?

A Chu kỳ bao giờ cũng bắt đầu làmột kim loại kiềm và kết thúc là một halogien.

B Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

C Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần số hiệu nguyên tử.

D Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ có số lớp electron bằng nhau.

Câu 6 Trong mỗi lớp electron các phân lớp được xếp theo thứ tự tăng dần:

Câu 7 Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì điều khẳng định nào sau đây là đúng:

A Phi kim mạnh nhất là iot B Phi kim mạnh nhất là oxi.

C Phi kim mạnh nhất là flo D Kim lọai mạnh nhất là liti.

Câu 8 Nguyên tử gồm:

A Các hạt electron và nơtron

B Các hạt proton và nơtron

C Các hạt proton và electron

D Hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ mang điện âm

Câu 9 Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:

C Các nguyên tố p D Các nguyên tố s và các nguyên tố p.

Mã đề: 104

Trang 2

Câu 10 Cho các nguyên tố: P ; N ; Si Tính axit của các axit tương ứng với oxit cao nhất của các nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tăng dần là:

A HNO3 < H3PO4 < H2SiO3 B H2SiO3 < H3PO4 < HNO3

C HNO3 < H2SiO3 < H3PO4 D H3PO4 < HNO3 < H2SiO3

Câu 11 Những nhận định sau đây, nhận định nào sai?

A Tính phi kim được đặc trưng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố đó dễ nhận electron để trở

thành ion âm

B Nguyên tử của nguyên tố càng dễ nhận electron thì tình phi kim của nguyên tố đó càng mạnh.

C Tính kim loại được đặc trưng bằng khả năng nguyên tử của nguyên tố đó dễ nhường electron để trở

thành ion dương

D Nguyên tử của nguyên tố càng dễ trở thành ion âm thì nguyên tố đó có tính kim loại càng mạnh Câu 12 Một nguyên tử có nguyên tử khối là 80 đ.v.C, số hiệu nguyên tử là 35 Chọn câu trả lời đúng về cấu tạo nguyên tử đó:

A 35 proton, 35 nơtron, 45 electron B 35 proton, 45 nơtron, 35 electron

C 45 proton, 35 nơtron, 45 electron D 35 proton, 35 nơtron, 35 electron

Câu 13 R là nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 15 Chọn nhận xét sai về R:

A R ở chu kì 3, nhóm VA

B Tính phi kim của R mạnh hơn X (Z = 7)

C R tạo thành hợp chất khí với hiđro có công thức là RH3

D R có hóa trị cao nhất với oxi là 5

Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố nào chứa 27 nơtron và 22 proton?

A 27

60

48

115

49

Ti

Câu 15 Cation R + có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Vậy cấu hình e của R là:

A 1s22s22p3 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p4 D 1s22s22p5

Câu 16 Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

A Số hiệu nguyên tử Z B Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

C Nguyên tử khối của nguyên tử D Số khối A

Câu 17 Cấu hình e nào sau đây là đúng:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7

Câu 18 Nguyên tử dễ biến thành cation nhất là nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây?

A [Ar]4s2 B [Ne]2s22p5 C [Ar]3d54s1 D [Ne]2s22p4

Câu 19 Đồng có hai đồng vị 2963Cu và 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là:

A 73% & 27% B 27% & 73% C 35% & 65% D 25% & 75%

Câu 20 Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIA Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

II TỰ LUẬN (5đ)

Câu 1. (1đ) Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố kim loại X là 34.

a) Xác định nguyên tử khối của X

b) Viết cấu hình electron của X, xác định tên và vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn

Trang 3

Câu 2. (1,5đ) Nguyên tố X có công thức của oxit cao nhất là XO 2 , trong hợp chất khí với hiđro có 75% khối lượng của X

a) Tìm tên nguyên tố X

b) Viết cấu hình electron của X, xác định vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn, cho biết công thức oxit cao nhất của X, công thức của X với H, axit hoặc hiđroxit tương ứng

Hãy nêu các tính chất sau của các nguyên tố:

a) Tên nguyên tố

b) Vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

c) Tính kim loại hay tính phi kim hay khí hiếm

d) Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi và hiđro (nếu có)

e) Công thức của oxit cao nhất, công thức hợp chất với hiđro, công thức axit hay hiđroxit tương ứng

HẾT

-Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – HÓA 10CB

I TRẮC NGHIỆM (gồm 20 câu, mỗi câu 0,25 đ)

Câu 2. Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó cho biết (CĐ1_biết)

A. s, p, d, f

A. 22

49

Ti

B. 27

60

Co

C. 11549 In

D. 2248Ti

Câu 5. Trong một nguyên tử ta sẽ biết số p, n, e nếu : (CĐ1_hiểu)

A. Biết số e, n

cấu tạo nguyên tử đó: (CĐ1_vận dụng)

A. 35 proton, 45 nơtron, 35 electron

Câu 7. Đồng có hai đồng vị 6329Cu và 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là: (CĐ1_vận dụng)

A. 73% & 27%

Câu 8. Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình e của R là: (CĐ1_vận dụng)

A. 1s22s22p63s1

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 10.Clo có hai đồng vị 3717Cl (Chiếm 24,23%) và 1735Cl (Chiếm 75,77%) Nguyên tử khối trung bình của Clo là: (CĐ1_vận dụng)

A. 35,5

A Các nguyên tố s và các nguyên tố p.

A. Trong chu kỳ, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần số hiệu nguyên tử

A. Nguyên tử của nguyên tố càng dễ trở thành ion âm thì nguyên tố đó có tính kim loại càng mạnh

chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố trên là: (CĐ2_hiểu)

A. Al < Mg < Li < Na

đây là đúng: (CĐ2_hiểu)

A. 16

dụng)

Trang 5

A. [Ar]4s2

nguyên tố trên được sắp xếp theo chiều tăng dần là: (CĐ2_vận dụng)

A.HNO3 < H3PO4 < H2SiO3

Câu 19. Một nguyên tố R có cấu hình electron là: 1s22s22p63s23p4 Công thức hợp chất với Hiđro của nguyên tố R là: (CĐ2_vận dụng)

A.RH3

ĐÁP ÁN & THANG ĐIỂM

II TỰ LUẬN

Câu 1:

Ta có: 3 5S ≤ Z ≤ S

3 (0,25đ)

 34

3 5≤ Z ≤

34 3

9,7 ≤ Z ≤ 11,3 (0,25đ)

Z =10

¿

Z=11

¿

¿

¿

¿

1 s22 s22 p6

¿

1 s22 s22 p63 s1

¿

¿

¿

¿

Loại Z = 10 vì là khí hiếm, nhận Z = 11

N = S – 2Z = 34 – 2x11 = 12 A = 23 M = 23 đ.v.C (0,25đ)

Vị trí: Ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA, nguyên tố Na (0,25đ)

Câu 2:

Hóa trị cao nhất của X đối với oxi là IV Hóa trị đối với hiđro là IV CTPT XH 4 (0,25đ)

m X

m H=

X

4=

75

25  X = 12 Cacbon (Z = 6) (0,5đ)

1s 2 2s 2 2p 2 (0,25đ)

Ô thứ 6, nhóm IVA, chu kì 2 (0,25đ)

CT oxit CO 2 , CT với hiđro CH 4 , axit tương ứng là H 2 CO 3 (0,25đ)

Câu 3:

+ Z = 11 (Natri)

- 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 , ô 11, chu kì 3, nhóm IA

- Là kim loại

- Hóa trị cao nhất đối với oxi là I, CT oxit là Na 2 O

- Hiđroxit tương ứng: NaOH

(0,5đ)

+ Z = 17 (Clo)

- 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 , ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

- Là phi kim

- Hóa trị cao nhất đối với oxi là VII, CT oxit là Cl 2 O 7

Trang 6

- Hóa trị với hiđro: I, CT với hiđro: HCl

- Axit tương ứng: HClO 4

(0,5đ)

+ Z = 18 (Argon)

- 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 , ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

- Là khí hiếm

(0,5đ)

Ngày đăng: 06/06/2021, 06:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w