Luyện tập Ôn tập chương III với trợ giúp của máy tính casio Ôn tập chương III với trợ giúp của máy tính casio Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm Ôn tập cuối năm Kiểm tra cuối năm cả số và h[r]
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT CẤP THCS
MÔN: TOÁN (Áp dụng từ năm học 2012 - 2013)
Phân phối chương trình này được xây dựng dựa vào công văn hướng dẫn 5842/BG DĐT, công văn 838/SGD Hà Tĩnh và dựa vào tình hình thực tế nhà trường Ban
chuyên môn đã họp và đưa ra thống nhất
L Ơ P 6
Cả năm: 37 tuần : 140 tiết Số học: 111 tiết Hình học: 29 tiết
I ĐẠ Ố I S
Tuần Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện I: ÔN
TẬP VÀ
BỔ TÚC
VỀ SỐ
TỰ
NHIÊN
(39tiết)
HỌC KỲ I (58 tiết) Bài dạy
1 §1 Tập hợp phần tử của tập hợp
2 §2 Tập hợp các số tự nhiên
3 §3 Ghi số tự nhiên
4 §4 Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con
5 Luyện tập §1,2,3,4
6 §5 Phép công và phép nhân
7 Luyện tập
8 Luyện tập
9 §6 Phép trừ và phép chia
10 Luyện tập
11 Luyện tập
12 §7 Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân 2 lũy thừa cùng cơ số
13 Luyện tập
14 §8.Chia hai lũy thừa cùng cơ số
15 §9 Thứ tự thực hiện các phép tính
16 Luyện tập
17 Luyện tập
18 Kiểm tra 45 phút
19 §10 Tính chất chia hết của một tổng
20 §11 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
21 Luyện tập
22 §12 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
23 Luyện tập
24 §13 Ước và bội
25 §14 Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố
26 Luyện tập
27 §15 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
28 Luyện tập
Trang 229 §16 Ước chung và bội chung
30 Luyện tập
31 §17 Ước chung lớn nhất
32 Luyện tập
33 Luyện tập
34 §18 Bội chung nhỏ nhất
35 Luyện tập
36 Luyện tập
37 Ôn tập chương I
38 Ôn tập chương I
39 Kiểm tra chương 45’ ( Chương I )
II SỐ
NGUYÊN
40 §1 Làm quen với số nguyên âm
41 §2 Tập hợp Z các số nguyên
42 §3 Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
43 Luyện tập
44 §4 Cộng hai số nguyên cùng dấu
45 §5 Cộng hai số nguyên khác dấu Có điều chỉnh theo mục 1, trang 5 – Phần Đ.Số
46 Luyện tập
47 §6 Tính chất của phép cộng các số nguyên
48 Luyện tập
49 §7 Phép trừ hai số nguyên
50 Luyện tập
51 §8 Quy tắc dấu ngoặc
52 Luyện tập
53 Ôn tập học kỳ I
54 Ôn tập học kỳ I (tt)
55,56 Kiểm tra học kỳ I ( cả số và hình )
57 Trả bài kiểm tra học kỳ I ( phần số học )
HỌC KỲ II (68 tiết)
II SỐ
NGUYÊN
(11 tiết)
(tiếp theo)
58 §9 Quy tắc chuyển vế
59 Luyện tập
60 §10 Nhân hai số nguyên khác dấu
61 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
62 Luyện tập
63 §12 Tính chất của phép nhân
64 Luyện tập
65 §13 Bội và ước của một số nguyên
66 Ôn tập chương II
67 Ôn tập chương II
68 Kiểm tra 45’
69 §1 Mở rộng khái niệm phân số
70 §2 Phân số bằng nhau
71 §3 Tính chất cơ bản của phân số
72 §4 Rút gọn phân số Có điều chỉnh theo mục 2,
trang 5 – Phần Đ.Số
Trang 3PHÂN
SỐ
(43 tiết)
73 Luyện tập
74 Luyện tập
75 §5 Quy đồng mẫu số nhiều phân số
76 Luyện tập
77 §6 So sánh phân số
78 §7 Phép cộng phân số
79 Luyện tập
80 §8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
81 Luyện tập
82 §9 Phép trừ phân số
83 Luyện tập
84 §10 Phép nhân phân số
85 §11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
86 Luyện tập
87 §12 Phép chia phân số
88 Luyện tập
89 §13 Hỗn số Số thập phân Phần trăm
90 Luyện tập
91 Luyện tập các phép tính về phân số và số
thập phân
92 Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân
93 Kiểm tra 45’
94 §14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
95 Luyện tập
96 Luyện tập
97 §15 Tìm một số biết giá trị phân số của nó Có điều chỉnh theo mục 3,4 trang 5 – Phần Đ.Số
98 Luyện tập
99 Luyện tập
100 §16 Tìm tỉ số của hai số
101 Luyện tập
102 §17 Biểu đồ phần trăm Có điều chỉnh theo mục 5, trang 5 – Phần Đ.Số
103 Luyện tập
104 Ôn tập chương III (với trợ giúp của máy tính casio)
105 Ôn tập chương III (với trợ giúp của máy tính casio)
106 Ôn tập cuối năm
107 Ôn tập cuối năm
108 Ôn tập cuối năm
109 Kiểm tra cuối năm (cả số và hình)
110 Kiểm tra cuối năm (cả số và hình)
111 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học)
Ph n Hinh h c â o
HỌC KỲ I (15 tiết)
Trang 4Chương Tiết Bài dạy
I: ĐOẠN
THẲNG
(14 tiết )
1 §1 Điểm Đường thẳng
2 §2 Ba điểm thẳng hàng
3 §3 Đường thẳng đi qua hai điểm
4 §4 Thực hành: trồng cây thẳng hàng
5 §5 Tia
6 Luyện tập
7 §6 Đoạn thẳng
8 §7 Độ dài đoạn thẳng
9 §8 Khi nào thì AM + MB = AB
10 Luyện tập
11 §9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
12 §10 Trung điểm của đoạn thẳng
13 Ôn tập chương I
14 Kiểm tra 45 phút ( chương I )
15 Trả bài kiểm tra hoc kỳ I
HỌC KỲ II
II:
GÓC
(15 tiết)
16 §11 Nửa mặt phẳng
17 §12 Góc
18 §13 Số đo góc
19 §15 Vẽ góc cho biết số đo Có điều chỉnh theo mục 1,
trang 5
20 §14 Khi nào thì xÔy + yÔz = xÔz Có điều chỉnh theo mục 1,
trang 5 phần H.Học
21 §16 Tia phân giác của góc
22 Luyện tập
23 §17 Thực hành: Đo góc trên mặt đất
24 §17 Thực hành: Đo góc trên mặt đất
25 §18 Đường tròn
26 §19 Tam giác
27 Ôn tập chương II(với trợ giúp của máy tính casio)
28 Kiểm tra 45’ ( chương II )
29 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần hình học)
III ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG
1 SỐ HỌC
nguyên khác dấu ( tr.76)
Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau:
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số
Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)
Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được
Ví dụ: Tìm 27355
Trang 5Bước 1: 273 273; 55 55 Bước 2: 273 55 218 Bước 3: Kết quả là 218 Khi luyện tập thì cho phép học sinh viết như các ví dụ sau:
273 55 273 55 218;
273 123 273 123 150
2
III
§4 Rút gọn phân
số ( tr.14)
Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản
biết giá trị phân số của nó (tr.54)
Thay từ “của nó” trong đầu bài và quy tắc ở mục 2, bằng từ “của số đó”
bằng từ “của số đó”
trăm (tr 60, 61)
Chỉ dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng cột và Biểu
đồ phần trăm dưới dạng ô vuông Không dạy phần Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt
2 HÌNH HỌC
xOy yOz xOz ?
§5 Vẽ góc biết số đo
(tr.80-83)
Dạy bài §5 Vẽ góc biết số đo trước bài §4 Khi
nào thì xOy yOz xOz ?
GV hướng dẫn HS làm bài tập của hai bài này trong SGK phù hợp với kiến thức được học
LỚP 7
Cả năm: 37 tuần: 140 tiết Đại số: 70 tiết Hình học: 70 tiết
Phần Đại số
Tuần Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
HỌC KỲ I (40 tiết) I: SỐ
HỮU TỈ
-SỐ THỰC
(22tiết)
1 §1.Tập hợp Q các số hữu tỉ
2 §2.Cộng, trừ số hữu tỉ
3 §3 Nhân, chia số hữu tỉ
4 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 65 Luyện tập.
6 §5 Luỹ thừa của một số hữu tỉ
7 §6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
8 Luyện tập
9 §7 Tỉ lệ thức
10 Luyện tập
11 §8.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
12 Luyện tập
13 §9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn.
14 Luyện tập
15 §10.Làm tròn số
16 Luyện tập
17 §11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai. Có điều chỉnh theo mục 1, trang 10 phần Đ.Số
18 §12 Số thực
19 Luyện tập
20 Ôn tập chương I : Với sự trợ giúp của máy tính CASIO
21 Ôn tập chương I : Với sự trợ giúp của máy
tính CASIO
22 Kiểm tra 45’ ( chương I)
II Hàm số
và đồ thị
( 18 tiết)
23 §1 Đại lượng tỉ lệ thuận
24 §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
25 Luyện tập
26 §3 Đại lượng tỉ lệ nghịch
27 §4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
28 Luyện tập
29 §5 Hàm số. Có điều chỉnh theo mục 2, 3 trang 10 phần Đ.Số
30 Luyện tập
31 §6 Mặt phẳng toạ độ
32 Luyện tập
33 §7 Đồ thị hàm số y = ax (a0)
34 Luyện tập
35 Ôn tập chương II
36 Kiểm tra chương II.
37 Ôn tập học kỳ I
38 Ôn tập học kỳ I
39 Kiểm tra học kỳ I (Gồm đại số và hình học)
40 Kiểm tra học kỳ I (Gồm đại số và hình học)
41 §1 Thu thập số liệu thống kê, tần số
42 Luyện tập
43 §2 Bảng “ tần số” các giá trị của dấu hiệu
44 Luyện tập
45 §3 Biểu đồ
46 Luyện tập
Trang 747 §4 Số trung bình cộng.
48 Luyện tập
49 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của máy tính CASIO.
50 Kiểm tra 45’ (chương III).
Chương IV
IV: BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
(20 tiết)
51 §1 Khái niệm về biểu thức đại số
52 §2 Giá trị của một biểu thức đại số
53 §3 Đơn thức
54 §4 Đơn thức đồng dạng
55 Luyện tập
56 §5 Đa thức. Có điều chỉnh theo mục 4, trang 10 phần Đ.Số
57 §6 Cộng, trừ đa thức
58 Luyện tập
59 §7 Đa thức một biến
60 §8 Cộng, trừ đa thức một biến
61 Luyện tập
62 §9 Nghiệm của đa thức một biến
63 §9 Nghiệm của đa thức một biến (tiếp)
64 Ôn tập chương IV
65 Ôn tập chương IV
66 Ôn tập cuối năm
67 Ôn tập cuối năm
68 Kiểm tra cuối năm
69 Kiểm tra cuối năm
70 trả bài kiểm tra cuối năm
II.HÌNH H C Ọ
HỌC KỲ I (32 tiết)
I: ĐƯỜNG
THẲNG
VUÔNG
GÓC.
ĐƯỜNG
THẲNG
SONG
SONG
(16 tiết)
1 §1 Hai góc đối đỉnh
2 Luyện tập
3 §2 Hai đường thẳng vuông góc
4 Luyện tập
5 §3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
6 §4 Hai đường thẳng song song
7 Luyện tập
8 §5 Tiên đề Ơ-clit về đường thẳng song song
9 Luyện tập
10 §6 Từ vuông góc đến song song
11 Luyện tập
12 §7 Định lí
13 Luyện tập
14 Ôn tập chương I
15 Ôn tập chương I
16 Kiểm tra chương I.
Trang 8II: TAM
GIÁC (30
tiết)
17 §1 Tổng ba góc của một tam giác
18 §1 Tổng ba góc của một tam giác (tiếp)
19 Luyện tập
20 §2 Hai tam giác bằng nhau
21 Luyện tập
22 §3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)
23 Luyện tập
24 Luyện tập
25 §4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh – góc – cạnh (c.g.c)
26 Luyện tập
27 Luyện tập
28 §5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc – cạnh – góc (g.c.g)
29 Luyện tập
30 Ôn tập học kỳ I
31 Ôn tập học kỳ I
32 Trả bài kiểm tra học kỳ I.
HỌC KỲ II (38 Tiết)
II: TAM
GIÁC (30
tiết)
33 34
Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)
35 §6 Tam giác cân
36 Luyện tập
37 §7 Định lí Pi-ta-go
38 Luyện tập
39 Luyện tập
40 §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
41 Luyện tập
42 §9 Thực hành ngoài trời
43 §9 Thực hành ngoài trời
44 Ôn tập chương II
45 Ôn tập chương II
46 Kiểm tra chương II.
47 §1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
Chương
III QUAN
HỆ GIỮA
CÁC YẾU
TỐ
TRONG
TAM
GIÁC.
CÁC
ĐƯỜNG
ĐỒNG
48 Luyện tập
49 §2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu
50 Luyện tập
51 §3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác
52 Luyện tập
53 §4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác
54 Luyện tập
55 §5 Tính chất tia phân giác của một góc
Trang 9QUY CỦA
TAM
GIÁC
(24 tiết)
56 Luyện tập
57 §6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác
58 Luyện tập
59 §7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng.
60 Luyện tập
61 §8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
62 Luyện tập
63 §9 Tính chất ba đường cao của tam giác
64 Luyện tập
65 Ôn tập chương III
66 Ôn tập chương III
67 kiểm tra 45 phút
68 Ôn tập cuối năm
69 Ôn tập cuối năm
70 Trả bài kiểm tra cuối năm.
ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG
1 ĐẠ Ố I S
§11 Số vô tỉ
Khái niệm về căn bậc hai (tr.41)
Trình bày như sau:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là a và số âm kí hiệu là
a
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết
0 0
- Bỏ dòng 11: “Có thể chứng minh rằng số vô tỷ”
2
II
§5 Hàm số (tr.62)
Giáo viên tự vẽ sơ đồ Ven và lấy ví dụ 1 như ví dụ ở phần khái niệm hàm số và đồ thị trong tài liệu Hướng dẫn thực hiện chuẩn KTKN môn toán cấp THCS
3 Bài tập 39 (tr.71) Vẽ 4 đồ thị trên cùng 1 hệ trục: Bỏ câu b và câu d
(tr.38) ?1: Sửa lại thành ?3.
Trang 10
LỚP 8
Cả năm: 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết
Học kỳ II: 19 tuần (68 tiết) 30 tiết 38 tiết
Tuần Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện
Chương I.
Phép
nhân và
phép chia
các đa
thức (21
tiết)
1 §1.Nhân đơn thức với đa thức
2 § 2 Nhân đa thức với đa thức
3 Luyện tập
4 §3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
5 Luyện tập
6 §4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
7 §5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
8 Luyện tập
9 §6.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
10 §7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp dùng hằng đẳng thức
11 §8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
phương pháp nhóm các hạng tử
Có điều chỉnh theo mục 1, trang 15 phần Đ.Số
12 Luyện tập
13 §9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách phối hợp nhiều phương pháp
14 Luyện tập
15 §10 Chia đơn thức cho đơn thức
16 §11 Chia đa thức cho đơn thức
17 §12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Trang 1118 Luyện tập
19, 20 Ôn tập chương 1
21 Kiểm tra chương 1
Chương
2:
Phân thức
đại số
( 19 tiết)
22 §1 Phân thức đại số
23 §2 Tính chất cơ bản của phân thức
24 § 3.Rút gọn phân thức
25 Luyện tập
26 §4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
27 Luyện tập
28 §5 Phép cộng các phân thức đại số
29 Luyện tập
30 §6 Phép trừ các phân thức đại số
31 Luyện tập
32 Kiểm tra chương 2
33 §7 Phép nhân các phân thức đại số
34 §8 Phép chia các phân thức đại số
35 §9.Biến đổi các biểu thức đại số
36 Luyện tập 37-38 Ôn tập học kì I
39,40 Ôn tập học kì I
Chương
III:
Phương
trình bậc
nhất một
ẩn (16tiết)
41 § 1.Mở đầu về phương trình
42 §2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải
43 §3.Phương trình đưa về dạng ax+ b = 0
44 Luyện tập
45 §4.Phương trình tích
46 Luyện tập 47,48 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
49 Luyện tập
50 §6 Giải bài toán bằng cách lập phương
trình
51 §7 Giải bài toán bằng cách lập phương
trình(tiếp ) 52,53 Luyện tập
54, 55 Ôn tập chương III với sự trợ giúp của
máy tính bỏ túi casio
56 Kiểm tra chương 3
Chương
IV:
Bất
phương
trình bậc
nhất một
ẩn
( 14tiết)
57 §1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
58 §2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
59 Luyện tập
60 §3 Bất phương trình một ẩn 61,62 §4.Bất phương trình bậc nhất một ẩn
63 Luyện tập
64 §5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối
65 Ôn tập chương 4 66-67 Ôn tập cuối năm
68-69 Kiểm tra cuối năm ( ĐS + HH)
70 Trả bài kiểm tra cuối năm
II.HÌNH HỌC
Trang 12TT Tiết
thứ
Nội dung
Trang 13I:
Tứ giác
( 25 tiết)
1 §1 Tứ giác
2 §2 Hình thang
3 §3 Hình thang cân
4 Luyện tập
5 §4.1 Đường trung bình của tam giác
6 §4.2 Đường trung bình của của hình thang
7 Luyện tập
8 §6 Đối xứng trục Có điều chỉnh theo mục 2,
trang 15 phần H.Học
9 Luyện tập
10 §7.Hình bình hành
11 Luyện tập
12 §8 Đối xứng tâm
13 Luyện tập
14 §9 Hình chữ nhật
15 Luyện tập
16 §10 Đường thẳng song song với một
đường thẳng cho trước
Có điều chỉnh theo mục 3, trang 15 phần H.Học
17 Luyện tập
18 §11 Hình thoi
19 Luyện tập
20 §12 Hình vuông
21 Luyện tập
24 Kiểm tra chương 1
Chương
II:
Đa giác.
Diện tích
đa giác
( 11 tiết)
25 §1 Đa giác - Đa giác đều
26 §2 Diện tích hình chữ nhật
27 Luyện tập
28 §3 Diện tích tam giác
29 Luyện tập
32 Trả bài kiểm tra học kỳ I.
33 §4 Diện tích hình thang
34 §5 Diện tích hình thoi
35 Luyện Tập
36 §6 Diện tích đa giác
Chương
III:
Tam giác
đồng
dạng (18
tiết)
37 §1 Định lý Ta Lét trong tam giác
38 §2 Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta
Lét
39 Luyện tập
40 §3 Tính chất đường phân giác của tam
giác
41 Luyện tập
42 §4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
43 Luyện tập
44 §5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất
45 §6 Trường hợp đồng dạng thứ 2
46 §7 Trường hợp đồng dạng thứ 3
47 Luyện tập
48 §8 Các trường hợp đồng dạng của tam
giác vuông
Có điều chỉnh theo mục 4, 5 trang 15 phần H.Học