1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TH cac bai toan ve PTLG lop 11

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta chia hai vế của phương trình cho cosx với lũy thừa bạc cao nhất - Chuyển phương trình đã cho thành phương trình chứa một hàm số lượng giác tanx.. Sau đó đặt t=tanx - Phương trình đã c[r]

Trang 1

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX

A NHẬN DẠNG :

* Là phương trình có dạng : a.sinx+b.cosx=c

B CÁCH GIẢI

1 Chia hai vế phương trình cho : a2b2 0

c

3 Đặt :

sin a ; os =c b ; os =c c ;d/k:c a b

4 Khi đó phương trình trở thành :s inx.sin +cosx.cos =cos    cos x- cos

k Z

C MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 1 Giải các phương trình sau :

a

2 sin os 3 osx=2

1 2sin osx

3

1 2sin 1 sinx

x c x

c sinx+cosxsin2x+ 3 os3x=2 cos4x+sinc  3x

d 3 os5x-2sin3xcos2x-sinx=0c

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a 4 sin 4 x c os4x 3 sin 4x2

b 2 2 sinx+cosx osx=3+cos2x c

c cos 2x 3 sin 2x 2 sinx+cosx  d sin4 x c os4x2 3 sinxcosx+1

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a

x  x   x c x  c x  

b 2sin 4x16sin osx 3cos 23x cx5 c

3

1 sin 4 os sin

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a sin 8x c os6x= 3 sin 6 x c os8x b cos7x-sin5x= 3 os5x-sin7xc

c 3sin 3x 3 os9x=1+4sin 3c 3 x d 3 os5x+sin5x-2cos2x=0c

II PHƯƠNG TRÌNH : BẬC NHẤT - BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I ĐỊNH NGHĨA :

*Là phương trình có dạng :

Trang 2

2 2 2 2

os sin 0

.cot cot 0

   (1) Với u=u(x)

II CÁCH GIẢI :

- Đặt :

  2

osu=t t 1

0 2 tan

cot

c

- Giải phương trình (2) để tìm t

- Kiểm tra điều kiện đối với t , để chọn t phù hợp

- Sau đó giải phương trình : u=u(x)=t

III MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài 1 Giải các phương trình sau :

a

cos3x+sin3x

1 2sin 2x c

 

  b cos 3 os2x-cos2 x c 2x 0

b

    d 4.s inxcosx+3sin2x6sinx

Bài 2 Giải các phương trình sau

a sin 32 x c os 42 xsin 52 x c os 62 x b

x c

c tan 2x 2 tan 2x 2 2

    d 5.s inx-2=3 1-sinx tan x  2

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a

2sin 3 2cos3

c

b

osx 2sinx+3 2 2cos 1

1

1 sin 2

x

c

cos os os sinx.sin sin

x

d 4cos3x3 2 sin 2x8cosx

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a cos 2x 4 cos 2x-4 4sinx 2 2 1 sinx 

b 3cot2x2 2 sin2x2 3 2 osx c

c

4sin 2 6sin 9 3cos 2

0 osx

c

c Cho :

( ) sinx+ sin 3 sin 5

Hãy giải phương trình : f'(x)=0

Bài 5 Giải các phương trình sau :

Trang 3

a

2 5

sin 5cos sin

x

b sin 2 cotxxtan 2x 4 cos2x

c

2 6 2cos 1 3cos

 

d

3 tan t anx-1

4

Bài 6 Giải các phương trình sau :

a

4 sin 2 os 2

os 4

4

d

2

c

Bài 7 Giải các phương trình sau :

2 cot t anx+4sin2x=

sin2x

x 

c 1 t anx 1 sin 2    x  1 t anx d sin 4x t anx

Bài 8 Giải các phương trình sau :

a

x x  x  

sinx 3 2 2cos 2sin 1

1

1 sin 2

x

c 4cos4x3 2 sin 2x8cosx d

2 4

cos os 3

x

Bài 9 Giải các phương trình sau :

a sin 2x 2 sin x 4 0

2cos 1 3cos

 

c 3cos 4x 2cos 32 x1 d 3tan2x-4tan3x=tan 3 tan 22 x x

Bài 10 Giải các phương trình sau :

a

8

b

c

os sin 1

tan 2

os sin 4

x

 d cos2x c os 22 x c os 32 x c os 42 x2

III PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG THEO SINX, COSX

I NHẬN DẠNG :

* Là phương trình có dạng : a( sinx+cosx)+bsinx.cosx=c (1)

II CÁCH GIẢI

- Đặt t= sinx+cosx , điều kiện : t  2

Trang 4

- Tính : sinxcosx=

2

- Giải phương trình (2) tìm t Sau đó kiểm tra điều kiện đối với t , chọn t thích hợp

- Cuối cùng giải : sinx cosx= 2 sin x 4 t0

III MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG : Bài 1 Giải các phương trình sau :

a sinx+sin2x c os3x0 b

sin os 1 sin 2

2

c 2 sinx+cosx  t anx+cotx d 3 cot x c osx 5 t anx-sinx  2

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a

2

3 1+sinx

x x

  b 2sin3x sinx=2cos3x c osx+cos2x

c sinxsin2 xsin3xsin4x c osx+cos2x c os3x c os4x

Bài 3 Giải các phương trình sau :

tan x 1 sin xcos x1 0

b 2sinxcotx2sin 2x1

c Cho phương trình : msinx+cosx+1  1 sin 2x

Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc đoạn 0;2

 

 

 

Bài 4 Cho phương trình : cos3xsin3x m sin cosx x

a Giải phương trình khi m= 2

b Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 5 Cho phương trình :  

sinx+cosx 1 t anx+cotx+ 0

m

c

a Giải phương trình với m=1/2

b Tìm m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;2

 

 

 

3 2

os 2 2 sinx+cosx 3sin 2

a Giải phương trình f(x)=0 khi m=-3

b Tìm GTLN và GTNN của f(x) theo m Tìm m để  

2 ( ) 36

Bài 7 Giải các phương trình :

a cos 2x 5 2 2  cosx sinx-cosx   b cos3xsin3x c os2x

c 3tan2 x4 tanx4 cotx3cot2 x 2 0

d tanxcotxtan2xcot2xtan3 xcot3x6

Bài 8 Cho phương trình : cos3x sin3x m

a Giải phương trình với m=1

Trang 5

b Tìm m sao cho phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn 4 4;

 

Bài 9 Cho phương trình :

2 cos 2xsin xcosxsinxcos x m s inx+cosx

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;2

 

 

 

2 2

1 cot t anx+cotx 2 0

a Giải phương trình với m=

5 2

b Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 11 Giải các phương trình sau :

a sin3x c os3xsinx-cosx b sin 2x 2 sin x 4 1

c sin2x-12(sinx-cosx)+12=0 d

sinx+cosx

1 sin 2x1 

Bài 12 Giải các phương trình sau :

a

3 3

1 os2x 1 os

1 os2x 1 sin

  b 5 sinx+cosx sin 3x c os3x=2 2 2 sin 2  x

c sin2 xcosx c os2x+sinx=cos sin2x x c osx

d 4sin3x1 3sin x 3 os3xc

2 2

3 3tan t anx+cotx 1

a Giải phương trình với m=4

b Tìm m để phương trình có nghiệm

VI PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP BẬC HAI -BẬC BA ĐỐI VỚI SINX,COSX

1 Nhận dạng :

* Là phương trình có dạng :

a.sin sin cos sin cos cos 0

2 Cách giải :

- Nhận xét : cosx=0 có là nghiệm hay không Nếu là nghiệm , giải viết nghiệm

- Khi cosx Ta chia hai vế của phương trình cho cosx (với lũy thừa bạc cao nhất)

- Chuyển phương trình đã cho thành phương trình chứa một hàm số lượng giác tanx Sau đó đặt t=tanx

- Phương trình đã cho trở thành dạng f(t)=0 ( Bậc hai , bậc ba đối với t)

Trang 6

3 Một số bài tập áp dụng : Bài 1 Giải các phương trình sau :

a sin3x 3 osc 3xsinxcos2x 3 sin2xcosx

b sin2xt anx+1 3sinx c osx-sinx3

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a

3

3

  b sinx c osx-4sin3x0

c cos2x 3 sin 2x 1 sin2 x d cos3x 4sin3x 3cos sinx 2 xs inx=0

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a 3cos4x 4sin2xcos2xsin4 x0 b sin sin 2x xsin 3x6cos3x

c

2

c

d sin3x +cos3x +2cosx=0

Bài 4 Giải các phương trình sau :

a

3 5sin 4 osx 6sin 2cos

2cos 2

x c

x

b sinx-4sin3x c osx=0

c tan sinx 2 x 2sin2x3 os2x+sinxcosxc

Bài 5 Cho phương trình :

4 6 msin3x3 2 m1 sinx+2 m-2 sin   2 xcosx 4m 3 osx=0c

a Giải phương trình với m=2

b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất thuộc đoạn 0;4

 

 

 

Bài 6 Giải các phương trình sau :

a cos3xsinx-3sin cos2x x0 b 1 t anx=2 2 s inx

Bài 7 Giải các phương trình sau :

a sin3x c os3xsinx-cosx b sin2x1 t anx  3sinx c osx-sinx3

c sin3x sin2xcosx 3sin cosx 2x3cos3x0

d 3tan2 x4 tanx4 cotx3cot2 x 2 0

V PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG MẪU MỰC

A TỔNG CÁC HẠNG TỬ KHÔNG ÂM

1

( ) 0 ( ) ( ) 0

( ) 0

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

( ) 0

n n

n

f x

g x

f x

f x

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Trang 7

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a 4sin2x 2 3 t anx+3tan2x 4sinx 2 0 b.tan2 xtan 22 xcot 32 x1

c.4cos2 x3tan2x 4 3 osx+2 3 t anx+4=0c d  

sin sin sin

4

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a

sin sin 3 sinx.sin 3

4

b 3cot2x4cos2x 2 3 cotx 4cosx 2 0

c 8cos 4 os 2x c 2 x 1 cos3x 1 0 

sin os3xsin sin 3 cos sinxsin 3

3sin 4

x

x

B PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ HAI VẾ

I.NHẬN DẠNG :

II MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG :

1 Dạng 1.

Bài 1 Giải các phương trình sau :

a cos3x+ 2-cos 32 x 2 1 sin 2  2 x

b sin3x c os3x 2 sin4x

b 3 cosx cosx+1 2 d

tan cot 2sin

4

Bài 2 Giải các phương trình sau :

a.cos13xsin14x1 b 2 2cos x 2 sinx x x 2 0

2 Dạng 2.

Bài 3 Giải các phương trình sau :

a 4cosx 2cos 2x c os4x=1 b

1

sinxcos2xcos3x

c cos 3 cos 22 x x c os2x0 d  

2 os4x-cos2x 5 sin 3

Bài 4 Giải các phương trình sau "

a sinx c osx= 2 2 sin 3  x b tanx+tan2x=-sin3xcos2x

Bài 5 Giải các phương trình sau :

a

Trang 8

b

c

MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÁC Bài 1 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2 x+cos 3 x

sin 2 x =

1

2(tan x+cot x ) c) √1+sin x +1− sin x=2 cos x

Bài 2 Giải các phương trình sau

a) sin x cos 4 x − sin22 x=4 sin2(π4

x

2)7

2 b) 12tan x − 2

cos x +

5

2=0 c) (4 −6 m)sin3x+3(2 m−1)sin x +2(m−2)sin2x cos x −(4 m− 3)cos x=0 (Biện luận theo m)

Bài 3 Giải các phương trình sau

a) 1− tan2x=2 tan x tan 2 x b) sin 4 x=2cos2x −1

c) 8 cos4x −cos 4 x=1 d) 1+cos2 x+sin x=2cos2x

2

Bài 4 Giải các phương trình sau

a) sin22 x +sin24 x=3

2 b) tan x +tan 2 x=sin 3 x cos x

c) tan x − 3 cot x=4 (sin x+3 cos x ) d) sin3x+cos3x=cos 2 x

Bài 5 Giải các phương trình sau

a) sin 4 x=tan x b) sin 4 x − 4 sin x −(cos 4 x − 4 cos x)=1

c) 3(cot x −cos x )−5 (tan x − sin x)=2 d) cos 7 x −3sin 7 x=−√2

Bài 6 Giải các phương trình sau

a) tan x − 22 sin x=1 b) 2 cos3x=sin 3 x

c) tan2x= 1+cos x

6(sin

4x +cos4x )

Bài 7 Giải các phương trình sau

a)

sin42 x+cos42 x

tan(π4− x)tan(π4+x)=cos

4

4 x

b)

sin6x+cos6x

tan(π4− x)tan(π4+x)

=1

4

c) cos2 x+sin2x +2 cos x+1=0

Bài 8 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 1 − tan x 1+tan x=1+sin 2 x b) 2√2 sin(π4+x)= 1

cos x +

1

sin x

c) 9 sin x+6 cos x − 3sin 2 x+cos 2 x=8 d) cos 2 x − cos 4 x¿2=6 +2sin 3 x

¿

Bài 9 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 5 x 5 sin x=1 c) Cho phương trình :

sin24 x −cos26 x=sin (10 ,5 π +10 x)

Tìm các nghiệm thuộc khoảng (0 ; π

2)

Trang 9

Bài 10 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin8x+cos8x=2(sin10x+cos10x )+5

4cos 2 x b) √3 sin2 x − 2cos2x =22+2 cos 2 x

c) sin2x+sin22 x+sin23 x=3

2 d) √3 sin x +cos x= 1

cos x

Bài 11 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cot 2x

=tan 2x+2 tan 2x+1 b)

2 cos x+2 sin 10 x=32+2 cos 28 x sin x

c) sin 2 x +2 cos 2 x=1+sin x − 4 cos x d) sin 2 x +2 tan x=3

Bài 12 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) (√1− cos x+cos x)cos 2 x =1

2sin 4 x b) 1

tan x +cot 2 x=

2(cos x −sin x ) cot x −1

c) sin3

(π4+x)=√2 sin x d)

8√2cos6x +2√2sin3x sin3 x −6√2cos4x − 1=0

Bài 13 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos3x +sin3x=sin 2 x +sin x +cos x b) 3 −4 cos2x=sin x (2 sin x +1)

c) 4√3 sin x cos x cos 2 x=sin 8 x d) tan2x cot22 x cot 3 x=tan2x −cot22 x +cot 3 x

Bài 14 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos

4 x

2x

1− tan2x =0

b) sin(3 x − π

4)=sin 2 x sin(π4+x)

c) sin x+cos x=cos 2 x

Bài 15 Giải các phương trình lượng giác sau:

c) sin 3 x+2 cos 2 x − 2=0 d) sin 3 x −sin x +sin 2 x =0

Bài 16 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2 x+3 cos x+2=0 b) 3 cos 4 x −2 cos23 x=1

c) 1+3 cos x+cos 2 x =cos 3 x+2sin x sin2 x d) tan x +tan 2 x=−sin 3 x cos2 x

Bài 17 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) tan2x= 1+cos x

2sin 4 x c) tan x +cot x=2(sin 2 x+cos 2 x ) d) 2√2(sin x +cos x )cos x =3+cos 2 x

Bài 18 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin4x +sin4(x − π

4)+sin

4 (x + π

4)=

9

8 b) sin 2 x 1+sin x+2cos x =0

Bài 19 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) √3− cos x −1+cos x=2 b) sin x cos x +2 sin x+2 cos x=2

c) cos x cos 2 x cos 4 x cos8 x= 1

16 d) sin2x+sin23 x=cos22 x+cos24 x

Bài 20 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) sin 3 x(cos x − 2sin 3 x)+cos 3 x (1+sin x − 2 cos 3 x )=0

b) 3 tan3x − tan x+ 3(1+sin x )

2

(π4

x

2)=0

Trang 10

Bài 21 Giải các phương trình lượng giác sau:

a) 2 cos3x=sin 3 x b) cos 2 x −3 sin 2 x −3 sin x − cos x+4=0

c) cos2 x=cos2x1+tan x d) 3 cot2x +2√2sin2x=(2+32)cos x

Bài 22 Giải các phương trình sau:

a) tan x − sin 2 x −cos 2 x +2(2 cos x − 1

cos x)=0 b) 4 (sin 3 x − cos 2 x )=5(sin x −1)

c) 2 cos 2 x +sin2x cos x +sin x cos2x=2(sin x+ cos x)

Bài 23 Giải các phương trình sau:

a) tan x sin2x −2 sin2x=3(cos 2 x+ sin x cos x ) b) sin 2 x (cot x + tan2 x)=4 cos2x

f) 48 − 1

cos4x −

2 sin2x(1+cot 2 x cot x)=0 g) sin6x+cos6x=cos 4 x

c) cos3x +cos2x+2sin x − 2=0 d) 2+cos x=2 tan x

2

Bài 24 Giải các phương trình sau:

a) cos 3 x+2 − cos23 x=2(1+sin22 x) b) sin x+sin2 x +sin 3 x=0

c) cot x − tan x=sin x+cos x d) sin 3 x+cos 2 x=1+2 sin x cos 2 x

Bài 25 Giải các phương trình sau:

a) 2 cos 2 x −8 cos x +7= 1

cos x b) cos 3 x cos3x −sin 3 x sin3x=cos34 x +1

4 c) 9 sin x+6 cos x − 3sin 2 x+cos 2 x=8 d) sin3x cos 3 x +cos3x sin3 x=sin34 x

Bài 26 Giải các phương trình sau:

a) sin x+sin2x +sin3x+sin4x=cos x +cos2x +cos3x +cos4x

b) 2 sin2x −sin x cos x −cos2x=− 1 c) sin22 x +cos42 x −1

sin x cos x =0

Bài 27 Giải các phương trình sau:

a) 2 sin3x −cos2 x+cos x=0 b) 1+cos3x − sin3x =sin 2 x

c) 1+cos x +cos2 x+cos 3 x =0 d) cos x +cos 2 x+cos 3 x+cos 4 x=0

e) cos2x+sin3x +cos x =0 f) cos x sin x +¿cos x +sin x∨¿1

Bài 28 Giải các phương trình sau:

a) 2+cos 2 x=−5 sin x b) sin3x+cos3x=2(sin5x+cos5x)

c) sin2x=cos22 x +cos23 x d) 8 cos3(x+ π

3)=cos 3 x

Bài 29 Giải các phương trình sau:

a) ¿sin x − cos x∨+¿sin x+cos x∨¿2 b) 2 sin x +cot x=2 sin 2 x +1 c) cos6x − sin6x=13

8 cos

22 x d) 1+3 tan x=2 sin 2 x

Bài 30 Giải các phương trình sau:

a) sin 3 x=cos x cos 2 x (tan2x +tan2 x) b) 9sin 2

x+9cos 2

x=10 c) 4 cos3x+32 sin 2 x=8 cos x d) 1− x2

2 =cos x e) sin3

(x + π

4)=√2 sin x f ) sin 3 x3 =sin 5 x

5

HỆ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Bài 1 Giải các hệ phương trình lượng giác sau:

Trang 11

a)

tan x tan y=1

3

x+ y = π

3

b) sin x cos y =

1 4

3 tan x=tan y c)

x + y +z=π

tan x tan y=3 tan y tan z=6

d) sin x+sin y=√2

cos x +cos y=√2 e) sin2x=cos x cos y

cos2x=sin x sin y f) tan y − tan x − tan x tan y=1 cos 2 y +

3cos 2 x=− 1

g)

tan x +cot x=2 sin(π4+y)

tan y +cot y=2sin(x − π

sin x+cos y=√3

2 cos2x+sin2y=5

4

MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP KHÁC Bài 1 Tìm tất cả các nghiệm của phương trình 1− 5 sin x +2 cos2x=0 thoả mãn cos x ≥ 0

Bài 2 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=sin xcos x+cos xsin x

Bài 3 Chứng minh rằng tam giác ABC có ba góc thoả mãn: sin2A +sin2B+sin2C=m Nếu m =

2 thì tam giác ABC vuông, m > thì ba góc A, B, C đều nhọn và nếu m < 2 thì tam giác có góc tù

Bài 4 Cho các góc của tam giác ABC thoả mãn: sin A +sin B+sin C −2 sin A

2 sin

B

2=2 sin

C

2 Chứng minh rằng số đo của góc C là 120o

Bài 5 Hai góc của tam giác ABC thoả mãn điều kiện: tan A

2+tan

B

2=1 Chứng minh rằng: 3

4≤ tan

C

2<1

Bài 6 Biện luận theo tham số a về số nghiệm của PT:

2− x2sin x+2+x2cos x=¿a+1∨+¿a −1∨¿

Bài 7 Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để tam giác ABC đều là có hệ thức:

1

sin A +

1

sin B+

1

sin C −(cot A+cot B+cotC )=√3

Bài 8 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện: cos 2 A +cos 2 B+cos 2 C+1=0

thì tam giác đó là tam giác vuông

Bài 9 Chứng minh rằng trong tam giác có: (b2+c2)sin (C − B)=(c2− b2)sin(C + B) thì tam giác

đó vuông hoặc cân

Bài 10 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y=5 cos x −cos 5 x trên [− π

4 ;

π

4]

Bài 11 Cho phương trình: m−2 cos x msin x − 2=mcos x −2

m− 2sin x

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Khi m≠ 0m≠ ±√2 , phương trình có bao nhiêu nghiệm nằm trong đoạn [20 π , 30 π ]

Bài 12 Cho tam giác ABC Chứng minh rằng: 2 b=a+c ⇔cot A

2 cot

C

2=3

Bài 13 Cho tam giác ABC có: 5 tan A

2 tan

B

2=1 Chứng minh rằng: 3 c=2(a+b)

Bài 14 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: f (x)=2 sin2x+4 sin x cos x+√5

Bài 15 Tìm các giá trị x ∈(0,2 π) sao cho cos x − sin x − cos 2 x >0

Ngày đăng: 06/06/2021, 05:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w