1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hki

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Trong giảm phân I các NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào ở kì nào?. F2 đồng tính trội DA[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT MANG THÍT KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Thời gian : 60 phút ( khơng kể thời gian phát đề)

A/ PH ẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm )

Khoanh trịn câu đúng nhất, mỗi đúng câu 0,25 điểm

Câu 1: Chất mangt và truyền đạt thong tin di truyền là

Câu 2: Dạng đột biến khơng làm thay đổi số lượng nuclêơtit của gen là:

A mất một cặp nuclêơtit B Thay thế một cặp nuclêơtit

C Thêm một cặp nuclêơtit D cả A,B,C

Câu 3: Nhiễm sắc thể tự nhân đơi ở kỳ nào của chu kỳ tế bào:

Câu 4:Kiểu gen di hợp hai cặp gen là:

Câu 5: Muốn biết kiểu gen của cơ thể F 1 là đồng hợp hay dị hợp người ta thường dung phương pháp:

C Giao phấn D Lai với một cơ thể đồng hợp trội

Câu 6: mARN là kí hiệu của phân tử:

Câu 7: Ở ruồi giấm cĩ 2n = 8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau giảm phân II, trong tế bào đĩ cĩ:

Câu 8: Trong giảm phân I các NST kép tương đồng phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào ở kì nào?

Câu 9: Kiểu gen nào duới đây tạo 1 giao tử:

Câu 10: Kết quả của định luận phân ly của Menđen là

A F2 cĩ tỉ lệ 1 trội : 1 lặn

B F2 cĩ tỉ lệ 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn

C F2 đồng tính trội

D F2 cĩ tỷ lệ 3 trội : 1 lặn

Câu 11: Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là

A Axít đềoxiribơnuclêic

B Axít Ribơnuclêic

C Axít Photphoric

D Nuclêôtít

Câu 12: Đặc điểm khác biệt của ARN với phân tử AND là

A Đại phân tử

B Cĩ cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C Chỉ cĩ cấu trúc một mạch

D Đuợc tạo từ 4 loại đơn phân

B T Ự LU Ậ N: ( 7 đ i ể m)

Câu 1: Phát biểu nội dung định luật phân ly? Menđen giải thích kết quả của thí nghiệm trên đâu Hà lan như thế nào? ( 2,5 điểm)

Câu 2: Mơ tả cấu trúc khơng gian của phân tử ADN ? Cho một đoạn mạch của phân tử AND cĩ trình tự như sau:

- A – T – X – T – G – X – A – G – Hãy viết đoạn mạch bổ sung với nĩ? ( 2,5 điểm)

Câu 3: Thường biến là gì? Phân biệt thường biến với đột biến ( 2 điểm)

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM SINH 9

A TRAÉC NGHIEÄM (3 ñieåm)

B T Ự LU Ậ N: ( 7 đ i ể m)

C âu 1: - Phát biểu đúng nội dung định luật (1 đi ểm )

- Gi ải th ích đ úng ( 1,5 đi ểm)

C âu 2: M ô t ả đ ư ợc c ấu tr úc kh ông gian (1,5 đi ểm)

- A – T – X – T – G – X – A – G –

Đoạn mạch bổ sung : - T – A – G – A – X – G – T – X - ( 1 điểm)

Câu 3: Nêu được khái niệm 0.5 (điểm)

Phân biệt được 3 ý (1,5 điểm)

Ngày đăng: 06/06/2021, 03:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w