II.Xaùc ñònh chuaån KTKN: * Kiến thức: - HS hiểu khái niệm về tập hợp, số phần tử của tập hợp, các tính chất của phép cộng, trừ , nhân, chia, khái niệm về lũy thừa, nhân , chia hai lũy t[r]
Trang 1Tuần 6 Ngày soạn 01/10/2012
KIỂM TRA 1 TIẾT I.Mục tiêu:
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn KTKN trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo
II.Xác định chuẩn KTKN:
* Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm về tập hợp, số phần tử của tập hợp, các tính chất của phép cộng, trừ , nhân, chia, khái niệm về lũy thừa, nhân , chia hai lũy thừa cùng cơ số và thứ tự thực hiện phép tính
* Kỹ năng:
- Viết được tập hợp các số tự nhiên bằng hai cách và tính được số phần tử của một tập hợp các số tự nhiên
- Vận dụng khái niện lũy thừa với số mũ tự nhiên để so sánh hai lũy thừa
- Vận dụng các tính chất của phép cộng , nhân và thứ tự thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức
- Biết tìm số tự nhiên x bằng cách sử dụng các kiến thức đã học
III Thiết Lập Ma Trận Đề Kiểm Tra:
Cấp
độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
Chủ đề 1
Tập hợp, Số phần tử
của một tập hợp
Biết viết tập hợp các số tự nhiên bằng hai cách
Hiểu cách tính số phần tử của một tập hợp các số tự nhiên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1câu (1) 1,5 điểm
Tỉ lệ: 100%
1câu (4)
1 điểm
Tỉ lệ: 100%
2 câu 2,5 điểm
Tỉ lệ : 25%
Chủ đề 2
Lũy thừa với số mũ tự
nhiên
Biết các tính giá trị của lũy thừa với số mũ tự nhiên để
so sánh các lũy thừa
1câu (3) 1,5 điểm
Tỉ lệ: 100%
1câu 1,5 điểm
Tỉ lệ : 15%
Chủ đề 3
giá trị biểu Biết cách tính giá
Trang 2tính thức không có
dấu ngoặc trị biểu thức có
dấu ngoặc
3 câu(2a, 2b,2c) 22,5 điểm
Tỉ lệ : 75%
1 câu (2d) 0,75 điểm
Tỉ lệ : 25%
4câu 3,0 điểm
Tỉ lệ : 30%
Chủ đề 4
Tìm số tự nhiên x Biết cách tìm số tự nhiên x
đơn giản trong bài tìm toán tìm x
Biết cách tìm số tự nhiên x phúc tạp trong bài tìm toán tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 câu(5a,b) 1,5 điểm
Tỉ lê: 50%
2 câu(5c,d) 1,5 điểm
Tỉ lê: 50%
4câu 3điểm
Tỉ lệ: 30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
2 câu 3,0 điểm
Tỉ lệ: 17,5%
1 câu 1,0 điểm
Tỉ lệ:35%
5 câu
5 điểm
Tỉ lệ: 22,5%
3 câu 2,25điểm
Tỉ lệ: 25%
11 câu
10 điểm
Tỉ lệ: 100%
VI Thiết kế câu hỏi:
Bài 1: (1,5đ) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 Hãy viết tập
hợp A bằng hai cách
Bài 2: (3đ) Thực hiện phép tính:
c) 265 : 5 + 27.2 – 34 d) 243 : [ 46 – 5.(10 – 7 )2]
Bài 3 ( 1,5đ) So sánh
Bài 4 :(1 đ) Tính số phần tử của các tập hợp sau:
A = {30; 31; 32; ……; 98}
B = {2; 4; 6;………… ; 102}
Bài 5: (3đ) Tìm số tự nhiên x biết :
IV Đáp án và thang điểm:
Bài 1:
A = {6;7;8;9;10;11}
A = {xN/ 6<x<12}
0,75 0,75 Bài 2:
a) 154 + 75 + 64 =(154 + 64)+75
= 200+75 = 275
b) 32.47 + 32.53 =32(47 +53)
= 32.100 = 3200
c) 265 : 5 + 27.2 – 34
0,25 0,5 0,25 0,5
Trang 3= 265:5 + 27.2 – 81
= 53 + 54 – 81 = 107 – 81 = 26
d) 243 : [ 46 – 5.(10 – 7 )2]
= 243 :[ 46 – 5.32]
= 243:[46 – 5.9] = 243 : 1 = 243
0,25 0,5
0,25 0,5
Bài 3:
a) 23 và 32
Ta có: 23 = 8 ; 32 = 9
mà 8<9 nên 23< 32
b) 43 và 82
Ta có: 43 = 64 ; 82 = 64
Mà 64 = 64 nên 43< 82
b) 43 và 82
0,25 0,5
0,25 0,5
Bài 4:
A = {30; 31; 32; ……; 98}
Số phần tử của tập hợp A là:98 – 30 +1 = 69 (phần tử)
B = {2; 4; 6;………… ; 102}
Số phần tử của tập hợp A là:(102 – 2) +1 = 51 (phần tử)
0,5
0,5 Bài 5:a
a) 236 + x = 966
x = 966 – 236
x = 730
b) 2.(x – 3) = 168
x – 3 = 168:2
x – 3 = 84
x = 87
c) 10 + 2x = 23.42
10 + 2x = 128
2x = upload.123doc.net
x = 59
d) 4x+ 1 = 64
4x+1 = 43
x + 1 = 3
x = 2
0,25 0,5
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
V Kết quả:
Điểm
6A1
6A2
6A3
Tổng