Câu 4: Một cllx gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dđđh theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g.. Khi viên bi ở VTCB, lò xo [r]
Trang 1MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ I DAO ĐỘNG CƠ 4
CHỦ ĐỀ 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 5
Dạng 1: Lý thuyết về dao động điều hòa 5
Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f; khai thác các phương trình x, v, a của dao động điều hòa 9
Dạng 3 Hệ thức độc lập với thời gian 12
Dạng 4 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa 13
Dạng 5 Năng lượng dao động điều hòa 15
Loại 1 Dạng cơ bản sử dụng W=W đ +W t 16
Loại 2 Sử dụng mối liên hệ W đ = nW t 16
Dạng 6 Thời gian, thời điểm, số lần 17
Loại 1 Thời gian ngắn nhất chất điểm dao động điều hòa đi từ vị trí này đến vị trí khác 17
Loại 2 Thời điểm vật đi qua vị trí nhất định 18
Loại 3 Số lần vật qua vị trí đã biết 19
Loại 4 Thời điểm liên quan đến số lần 19
Loại 5 Xác định khoảng thời gian độ lớn li độ, vận tốc, gia tốc không vượt quá một giá trị nhất định 20
Loại 6 Tìm li độ, vận tốc, gia tốc của vật trước và sau một khoảng thời gian Δt 21
Dạng 7 Quãng đường vật đi được trong dao động điều hòa 21
Loại 1 Quãng đường vật đi được ứng với khoảng thời gian đặc biệt; khoảng thời gian bất kì từ thời điểm t 1 đến t 2 21
Loại 2 Quãng đường lớn nhất 22
Loại 3 Quãng đường nhỏ nhất 22
Loại 4 Khoảng thời gian vật đi được quãng đường cho trước 23
Dạng 8 Vận tốc và tốc độ trung bình 23
CHỦ ĐỀ 2 CON LẮC LÒ XO 24
Dạng 1 Xác định các đại lượng đặc trưng ω, T, f của con lắc lò xo 24
Dạng 2 Lực đàn hồi và lực kéo về (lực hồi phục) 26
Dạng 3 Chiều dài lò xo treo thẳng đứng 27
Dạng 4 Thời gian nén - giãn của lò xo 28
Dạng 5 Năng lượng của con lắc lò xo 29
Dạng 6 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo 30
Dạng 7 Cắt và ghép lò xo 31
Dạng 8 Bài toán va chạm và một số dạng toán khác 32
CHỦ ĐỀ 3 CON LẮC ĐƠN 33
Dạng 1 Xác định các đặc trưng ω, T, f của con lắc đơn 33
Dạng 2 Các yếu tố ảnh hưởng đến chu kì của con lắc đơn 35
Loại 1 Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng khi thay đổi chiều dài, gia tốc, nhiệt độ 35
Loại 2 Chu kỳ con lắc đơn chịu ảnh hưởng của lực điện, lực quán tính, lực đẩy Ác-si-mét 36
Dạng 3 Năng lượng của con lắc đơn 37
Dạng 4 Vận tốc, lực căng dây 39
Loại 1 Bài toán về vận tốc của quả nặng 39
Loại 2 Bài toán về lực căng dây 39
Dạng 5 Bài toán viết phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn 39
CHỦ ĐỀ 4 DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC – SỰ CỘNG HƯỞNG 41
Dạng 1 Lý thuyết về các loại dao động 41
Dạng 2 Bài toán liên quan đến cộng hưởng và dao động tắt dần 42
CHỦ ĐỀ 5 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ 43
Dạng 1 Bài toán thuận 44
Dạng 2 Bài toán ngược 45
Dạng 3 Một số bài toán khác: Bài toán cực trị; Bài toán khoảng cách; Đạo hàm; Bài toán đồ thị 45
CHỦ ĐỀ 6 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CHO MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ DAO ĐỘNG CƠ 46
CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ 46
Đề kiểm tra 45 phút số 1_Chương I_THPT Lương Đình Của – Đà Nẵng 2010 46
Đề kiểm tra 45 phút số 2_Chương I_THPT Phan Đăng Lưu – Bình Dương 2010 47
CHUYÊN ĐỀ II SÓNG CƠ 49
CHỦ ĐỀ 1 SÓNG CƠ VÀ SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ 49
Dạng 1 Xác định các đặc trưng của sóng cơ 49
Dạng 2 Độ lệch pha 51
Dạng 3 Phương trình truyền sóng 53
Dạng 4 Một số bài toán khác về sóng cơ 54
Loại 1 Thời gian ngắn nhất liên quan đến hai điểm trên phương truyền sóng 54
Loại 2 Biên độ trong sóng cơ 55
Loại 3 Li độ - vận tốc trong sóng cơ 55
Loại 4 Li độ liên quan đến chiều chuyển động 55
Loại 5 Tốc độ, li độ và biên độ liên quan đên chiều truyền sóng 56
Loại 6 Khoảng cách giữa hai điểm trong môi trường truyền sóng 56
CHỦ ĐỀ 2 GIAO THOA SÓNG 56
Dạng 1 Đại cương về giao thoa sóng 56
Dạng 2 Số điểm, số đường cực đại và cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn 59
Dạng 3 Số điểm, số đường min - max trên đoạn thẳng không đồng thời nối hai nguồn 60
Trang 2Dạng 4 Số điểm, số đường min - max trên đoạn thẳng vuông góc với đoạn nối hai nguồn 60
Dạng 5 Số điểm, số đường min - max trên đường tròn, elip, hình chữ nhật, hình vuông, … 60
Dạng 6 Số điểm dao động với biên độ min - max trên đoạn thẳng nối hai nguồn và cùng pha hoặc ngược pha với hai nguồn 61
Dạng 7 Vị trí gần nhất-xa nhất của điểm M dao động với biên độ min-max nằm trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn 61
Dạng 8 Vị trí, số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với hai nguồn trên đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn 62
Dạng 9 Vị trí, số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với điểm M bất kì trên đoạn thẳng vuông góc với hai nguồn 62
Đạng 10 Vị trí, số điểm dao động với biên độ bất kì 63
CHỦ ĐỀ 3 SÓNG DỪNG 63
Dạng 1 Xác định các đặc trưng của sóng dừng 63
Loại 1 Xác định tốc độ, tần số và bước sóng 64
Loại 2 Xác định số nút, số bụng 65
Dạng 2 Phương trình sóng dừng và một số bài toán liên quan 66
Loại 1 Phương trình sóng dừng 66
Loại 2 Biên độ sóng dừng 66
Loại 3 Khoảng cách 66
Loại 4 Số lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng 66
Loại 5 Tần số, tốc độ nằm trong một đoạn 67
Loại 6 Hai tần số gần nhau nhất tạo ra sóng dừng 67
Loại 7 Số lần tạo ra sóng dừng 67
CHỦ ĐỀ 4 SÓNG ÂM ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ, SINH LÝ CỦA ÂM 67
Dạng 1 Lý thuyết về sóng âm 66
Dạng 2 Họa âm Sự truyền âm trong các môi trường 69
Dạng 3 Cường độ âm Mức cường độ âm 71
Loại 1 Tính cường độ âm, mức cường độ âm tại các điểm trên một đoạn thẳng 71
Loại 2 Tính cường độ âm, mức cường độ âm thỏa mãn trên một điều kiện hình học 72
CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ SÓNG CƠ 73
Đề kiểm tra 45 phút số 3_Chương II_THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2014 73
Đề kiểm tra 45 phút số 4_Chương II_THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2014 74
Đề kiểm tra 45 phút số 5_Chương I, II_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2012 76
Đề kiểm tra 45 phút số 6_Chương I, II_THPT Lê Hồng Phong – TpHCM 2013 77
CHUYÊN ĐỀ III DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 79
CHỦ ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 79
Dạng 1 Giá trị hiệu dụng, công suất, nhiệt lượng 79
Dạng 2 Từ thông và suất điện động 81
Dạng 3 Thời gian trong dao động điện 83
Loại 1 Giá trị tức thời u và i tại các thời điểm 83
Loại 2 Thời gian đèn sáng và tắt 84
CHỦ ĐỀ 2 CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU 84
Dạng 1 Mạch chỉ chứa một phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện 84
Loại 1 Mạch chỉ có điện trở thuần R 84
Loại 2 Mạch chỉ có cuộn cảm thuần L 85
Loại 3 Mạch chỉ có tụ điện C 87
Dạng 2 Mạch chỉ chứa hai phần tử hoặc cuộn dây không thuần cảm 89
CHỦ ĐỀ 3 MẠCH CÓ R, L , MẮC NỐI TIẾP 91
Dạng 1 Lý thuyết mạch R, L, C mắc nối tiếp 91
Dạng 2 Bài toán cơ bản về tính tổng trở, điện áp 93
Dạng 3 Viết biểu thức dòng điện và điện áp xoay chiều 95
Dạng 4 Mạch điện RLC nối tiếp khi cuộn dây có thêm điện trở r 96
CHỦ ĐỀ 4 CÔNG SUẤT, HỆ SỐ CÔNG SUẤT VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG ĐIỆN 97
Dạng 1 Công suất, hệ số công suất 97
Dạng 2 Hiện tượng cộng hưởng điện 99
CHỦ ĐỀ 5 MỘT SỐ DẠNG TOÁN KHÁC VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 101
Dạng 1 Bài toán cực trị 101
Loại 1 Thay đổi giá trị R của biến trở 101
Loại 2 Thay đổi giá trị L của cuộn dây 102
Loại 3 Thay đổi giá trị C của tụ điện 103
Loại 4 Thay đổi giá trị ω hoặc f 104
Dạng 2 Phương pháp giản đồ véctơ giải toán điện xoay chiều 105
Loại 1 Độ lệch pha 105
Loại 2 Vectơ chung gốc 106
Loại 3 Vec tơ trượt 106
Dạng 3 Biện luận hộp kín trong mạch điện xoay chiều 107
CHỦ ĐỀ 6 SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI MỘT SỐ BÀI TẬP DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 108
CHỦ ĐỀ 7 TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG MÁY BIẾN ÁP 108
Dạng 1: Máy biến áp 108
Dạng 2 Truyền tải điện năng đi xa 109
CHỦ ĐỀ 8 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA 110
Dạng 1 Máy phát điện xoay chiều một pha 110
Dạng 2 Máy phát điện xoay chiều ba pha 111
Dạng 3 Động cơ không đồng bộ ba pha 112
Trang 3CHỦ ĐỀ 9 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 112
Đề kiểm tra 45 phút số 7_Chương III_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2016 112
Đề kiểm tra 45 phút số 8_Chương III_THPT Mạc Đĩnh Chi – TpHCM 2015 114
CHUYÊN ĐỀ IV DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 117
CHỦ ĐỀ 1 MẠCH DAO ĐỘNG 117
Dạng 1 Lý thuyết mạch dao động 117
Dạng 2 Xác định các đặc trưng ω, T, f của mạch dao động 118
Dạng 3 Giá trị cực đại Hệ thức độc lập với thời gian 119
Loại 1 Giá trị cực đại 119
Loại 2 Hệ thức độc lập với thời gian 120
Dạng 4 Viết biểu thức điện tích, cường độ dòng điện và hiệu điện thế 122
Dạng 5 Thời gian trong mạch dao động 123
Loại 1 Thời gian đặc biệt 123
Loại 2 Bài toán hai thời điểm 124
Dạng 6 Cung cấp năng lượng cho mạch dao động 124
Dạng 7 Năng lượng mạch dao động (Giảm tải) 125
Dạng 8 Mạch dao động ghép tụ điện hoặc cuộn cảm (Giảm tải) 125
CHỦ ĐỀ 2 SÓNG ĐIỆN TỪ 125
Dạng 1 Lý thuyết về điện từ trường và sóng điện từ 125
Dạng 2 Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến Bước sóng của sóng điện từ 127
Loại 1 Xác định bước sóng điện từ 128
Loại 2 Xác định khoảng biến thiên 129
CHỦ ĐỀ 3 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 130
Đề kiểm tra 45 phút số 9_Chương IV_THPT Nguyễn Tất Thành – TpHCM 2015 130
Đề kiểm tra 45 phút số 10 _Chương IV_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 131
CHUYÊN ĐỀ V SÓNG ÁNH SÁNG 133
CHỦ ĐỀ 1 TÁN SẮC ÁNH SÁNG SỰ TRUYỀN ÁNH SÁNG 133
Dạng 1 Tán sắc ánh sáng 133
Dạng 2 Ánh sáng truyền trong các môi trường 136
Dạng 3 Khúc xạ ánh sáng 137
CHỦ ĐỀ 2 GIAO THOA ÁNH SÁNG 138
Dạng 1 Lý thuyết về giao thoa ánh sáng 138
Dạng 2 Khoảng vân, bước sóng, vị trí vân sáng – vân tối đối với ánh sáng đơn sắc 140
Dạng 3 Số vân trên trường giao thoa và trên một đoạn 143
Dạng 4 Thay đổi các tham số a và D 144
Dạng 5 Bài toán liên quan đến giao thoa với hai bức xạ đơn sắc 145
Loại 1 Xác định bước sóng khi giao thoa đồng thời hai bức xạ 145
Loại 2 Xác định khoảng cách ngắn nhất từ vân trung tâm đến vị trí hai bức xạ trùng nhau 147
Loại 3 Xác định số vân trong đoạn giữa n vân sáng trùng nhau liên tiếp 147
Loại 4 Xác định số vân sáng (vân sáng đơn sắc hoặc vân sáng cùng màu vân trung tâm) trên bề rộng của trường giao thoa 147
Loại 5 Xác định số vân sáng trên một đoạn MN (M và N đã biết tọa độ) 148
Dạng 6 Bài toán liên quan đến giao thoa vớii ba bức xạ đơn sắc 148
Dạng 7 Giao thoa bằng ánh sáng trắng 150
Loại 1 Xác định số vân sáng tại một vị trí đã biết tọa độ 150
Loại 2 Bề rộng, vùng phủ nhau của quang phổ, khoảng cách nhỏ nhất 150
CHỦ ĐỀ 3 CÁC LOẠI QUANG PHỔ 151
CHỦ ĐỀ 4 CÁC LOẠI TIA THANG SÓNG ĐIỆN TỪ 154
Dạng 1 Tia hồng ngoại – Tia tử ngoại – Tia X 154
Dạng 2 Thang sóng điện từ 158
CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ SÓNG ÁNH SÁNG 158
Đề kiểm tra 45 phút số 11_Chương V_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 158
Đề kiểm tra 45 phút số 12_Chương V_THPT Phan Đình Phùng – Đắc Nông 2014 160
Đề kiểm tra 45 phút số 13_Chương IV, V_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 161
Đề kiểm tra 45 phút số 14_Chương IV, V_THPT Trần Phú – Đắc Nông 2014 162
CHUYÊN ĐỀ VI LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 165
CHỦ ĐỀ 1 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 165
Dạng 1 Lý thuyết về hiện tượng quang điện ngoài Thuyết lượng tử ánh sáng 165
Dạng 2 Lượng tử năng lượng Giới hạn quang điện Công thoát 167
Loại 1 Lượng tử năng lượng 167
Loại 2 Tìm giới hạn quang điện λ 0 ( hoặc f 0 ), công thoát A của kim loại hoặc bán dẫn 168
Loại 3 Xác định điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện 169
Dạng 3 Động năng của êlectron quang điện 169
Dạng 4 Công suất nguồn sáng 171
Dạng 5 Bài toán ống Cu – lit –giơ (Ống tia X) 172
Loại 1 Bước sóng (tần số) nhỏ nhất do tia X phát ra 172
Loại 2 Tìm tốc độ electron qua ống Cu-lít-giơ 172
Loại 3 Tính hiệu điện thế giữa Anốt và Katốt 172
Loại 4 Nhiệt lượng bên trong ống tia X 173
CHỦ ĐỀ 2 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG 173
CHỦ ĐỀ 3 HIỆN TƯỢNG QUANG – PHÁT QUANG 175
Trang 4CHỦ ĐỀ 4 MẪU NGUYÊN TỬ BO 176
Dạng 1 Tiên đề 1 – Tiên đề về trạng thái dừng (xác định bán kính, vẬn tốc) 176
Dạng 2 Tiên đề 2 – Sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử 177
CHỦ ĐỀ 5: SƠ LƯỢC VỀ LAZE 179
CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG 180
Đề kiểm tra 45 phút số 15_Chương VI_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2012 180
Đề kiểm tra 45 phút số 16_Chương VI_THPT Trần Phú – Đắc Nông 2010 181
CHUYÊN ĐỀ VII HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 184
CHỦ ĐỀ 1 TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 184
Dạng 1 Tính chất và cấu tạo hạt nhân 184
Dạng 2 Thuyết tương đối hẹp 186
CHỦ ĐỀ 2 NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT CỦA HẠT NHÂN PHẢN ỨNG HẠT NHÂN 186
Dạng 1 Cân bằng phương trình phản ứng hạt nhân 186
Dạng 2 Liên kết trong hạt nhân 189
Loại 1 Độ hụt khối và Năng lượng liên kết 189
Loại 2 Năng lượng liên kết riêng 190
Loại 3 Năng lượng tỏa – thu 190
Dạng 3 Định luật bảo toàn động lượng và năng lượng toàn phần 191
Loại 1 Cùng phương (phóng xạ) 191
Loại 2 Phương vuông góc 192
Loại 3 Phương bất kì 192
CHỦ ĐỀ 3 PHÓNG XẠ 193
Dạng 1 Lý thuyết về phóng xạ 193
Dạng 2 Tính toán đơn giản các đại lượng từ định luật phóng xạ 195
Loại 1 Số hạt, khối lượng hạt nhân còn lại, chưa phân rã 195
Loại 2 Số hạt, khối lượng hạt nhân mất đi, bị phân rã 197
Loại 3 Số hạt nhân con, khối lượng hạt nhân con 199
Dạng 3 Số hạt, khối lượng hạt nhân mẹ và con tại một thời điểm 200
Dạng 4 Bài tập về hai chất phóng xạ 201
Dạng 5 Năng lượng phóng xạ (thuộc dạng năng lượng trong phản ứng hạt nhân) 202
CHỦ ĐỀ 4 PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH 202
CHỦ ĐỀ 5 PHẢN ỨNG NHIỆT HẠCH 204
CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ 205
Đề kiểm tra 45 phút số 17_Chương VII_THPT Nguyễn Tất Thành – Đắc Nông 2011 205
Đề kiểm tra 45 phút số 18_Chương VII_THPT Nguyễn Tất Thành – Nghệ An 2010 207
CHUYÊN ĐỀ VIII ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ 209
Đề kiểm tra học kì I số 1 (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2010) 209
Đề kiểm tra học kì I số 2 (Sở GD & ĐT Bình Dương 2010) 210
Đề kiểm tra học kì I số 3 (Sở GD & ĐT Thừa Thiên Huế 2010) 212
Đề kiểm tra học kì I số 4 (Sở GD & ĐT Đà Nẵng 2010) 214
Đề kiểm tra học kì I số 5 (Sở GD & ĐT Bình Định 2010) 216
Đề kiểm tra học kì II số 1 (Sở GD & ĐT Gia Lai 2012) 217
Đề kiểm tra học kì II số 2 (Sở GD & ĐT Kon Tum 2009) 219
Đề kiểm tra học kì II số 3 (Sở GD & ĐT Quảng Nam 2007) 221
Đề kiểm tra học kì II số 4 (Sở GD & ĐT Quảng Ngãi 2008) 223
Đề kiểm tra học kì II số 5 (Sở GD & ĐT Huế 2008) 225
MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC DÙNG TRONG VẬT LÝ 228
Bài không tên số 1
Anh yêu em trong tình yêu Vật lý
Cái nhìn đầu hai ý nghĩ giao thoa
Những nỗi buồn là cực tiểu khi xa
Và cực đại niềm vui khi em đến
Lực hấp dẫn làm hai ta yêu mến
Từ mỗi người nay đã trở thành đôi
Quá yêu em nên anh nghĩ xa xôi
Từ xa tít về tận dương vô cực
Dẫu tình mình trải qua nhiều thách thức
Nhưng tình anh cũng sẽ bảo toàn
Trái tim anh nếu em lấy đạo hàm
Chắc chắn rằng kết quả sẽ bằng không
Nếu như em vẫn chưa thấy hài lòng
Thì em hãy nhìn anh bằng tia X Anh yêu em hơn mọi lời giải thích Thực nghiệm sẽ minh chứng trái tim anh
Khi bên em thời gian ngỡ quá nhanh Như chậm lại khi chúng mình xa cách Nỗi nhớ em là một hàm khả tích Đối số là những kỷ niệm bên nhau Cho dù em có ở tận nơi đâu Thì tín hiệu anh cũng luôn nhận được Phản hồi dương là những lời hẹn ước Thủa ban đầu đã cộng hưởng con tim Cõi lòng em là định luật khó tìm Dày công sức của bao chàng nghiên
cứu
Sự khó hiểu là một điều tất yếu Các quá trình diễn biến chẳng như nhau Lúc giận hờn em chẳng nói một câu Trong tình cảm dường như đang gián đoạn
Những thăng giáng làm tim anh hốt hoảng
Vội điều hòa để em lại cười tươi Ánh mắt em lại trong sáng tuyệt vời
Và anh hiểu là em là khả dĩ
Ôi muôn thủa tình yêu là như thế Hết dị thường ta lại thấy yêu nhau
Trang 5CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ
Đề kiểm tra 45 phút số 1_Chương I_THPT Lương Đình Của – Đà Nẵng 2010
Câu 1: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Câu 2: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dđđh theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
Câu 3: Một cllx gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dđđh Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần
thì tần số dao động của vật sẽ
Câu 4: Một cllx gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dđđh theo phương thẳng đứng tại
nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi ở VTCB, lò xo dãn một đoạn Δl Chu kỳ dđđh của con lắc này là
Câu 5: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3√3sin(5πt + π/2)(cm) và x2 = 3√3sin(5πt
- π/2)(cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
Câu 6: Một cllx gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng10 N/m Con lắc dao động cưỡng bức
dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên
độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF =10 rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại m có giá trị
Câu 7: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
điểm có khối lượng m2 =100 gam dđđh quanh VTCB của nó với phương trình dao động x2 = 5sin(πt – π/6 )(cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dđđh của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng
Câu 9: Một vật dđđh dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn
nhất mà vật có thể đi được là
Câu10: Cơ năng của một vật dđđh
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật
Câu 11: Một cllx treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dđđh theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần
lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, gốc thời gian t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g =10 m/s2 và 2 =10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo
có độ lớn cực tiểu là
Câu 12: Cho hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu là π/3 và -π/6 Pha ban đầu của dao động tổng
hợp hai dao động trên bằng
Câu 13: Một vật dđđh có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua VTCB, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật
bằng không ở thời điểm
Câu 14: Một chất điểm dđđh theo phương trình x=3sin(5πt+π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời
điểm t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=+1cm
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của clđ (bỏ qua lực cản của môi trường)?
C Khi vật nặng đi qua VTCB, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dđđh
Câu 16: Một cllx gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dđđh Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi
lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là
Câu 17: Khi nói về năng lượng của một vật dđđh, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở
VTCB
C Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ D Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở
VTB
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lựC
Trang 6Câu 19: Khi nói về một vật dđđh có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở VTB, phát biểu nào sau đây là sai?
Câu 20: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một clđ dđđh với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại VTCB, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
Câu 21: Một chất điểm dđđh có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở VTCB Mốc thời gian được chọn vào lúc
chất điểm có li độ và vận tốc là:
Câu 22: Một vật dđđh dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, VTCB và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ
dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là
Câu 23: Một cllx (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dđđh theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách VTCB một
khoảng như cũ Lấy 2 =10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng
Câu 24: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một clđ dđđh với biên độ góc 0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây
treo là l, mốc thế năng ở VTCB Cơ năng của con lắc là
Câu 25: Một cllx đang dđđh theo phương ngang với biên độ √2 cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng100 g, lò xo có độ cứng100
N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là
Câu 26: Một chất điểm dđđh trên trục Ox có phương trình x=8cos(πt+π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
Câu 27: Một cllx treo thẳng đứng dđđh với chu kì 0,4 s Khi vật ở VTCB, lx dài 44 cm Lấy g = 2 (m/s2) Chiều dài tự nhiên của lx
Câu 28: Một cllx dđđh Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng100g Lấy 2 =10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số
Câu 29: Tại một nơi trên mặt đất, một clđ dđđh Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều
dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc
Câu 30: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dđđh cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là
x1=4cos(10t+π/4) (cm) và x2=3cos(10t-3π/4) (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở VTCB là
BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12
CÓ CẤU TRÚC CHUNG:
☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHỦ ĐỀ (THEO TỪNG BÀI HỌC TRONG SGK)
☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG DẠNG BÀI (CHIA NHỎ TỪNG CHỦ ĐỀ)
☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG LOẠI (CHIA NHỎ TỪNG DẠNG BÀI)
☛ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC SẮP XẾP TỪ DỄ ĐẾN KHÓ, TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN BÀI TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO
HOẶC BỚT NỘI DUNG
☛ HỆ THỐNG BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT, HỌC KỲ CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG DÙNG ĐỂ ÔN TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ
☛ QUÝ THẦY, CÔ CẦN FILE WORD BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12 CẢ ĐÁP
❤ SỐ ĐIỆN THOẠI: 0946 513 000
Trang 7❤ ZALO: 0946 513 000
TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NĂM TRONG QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY, CÓ CHỈNH SỬA VÀ KIỂM TRA VỀ MẶT SƯ
PHẠM, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!