Nội dung Số phòng học Loại phòng học Phòng học kiên cố Phòng học bán kiên cố Phòng học tạm Phòng học nhờ Số phòng học bộ môn Số phòng học đa chức năng có phương tiện nghe nhìn Bình quân [r]
Trang 1Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục) THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011 - 2012
1 Tốt(tỷ lệ so với tổng số) 615 (86.4) 203 (91.9) 158 (90.8) 109 (75.2) 145 (84.3)
2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 80 (11.2) 10 (4.5) 15 (8.6) 30 (20.7) 25 (14.5)
3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 17 (2.4) 8 (3.6) 1 (0.6) 6 (4.1) 2 (1.2)
II Số học sinh chia theo
(tỷ lệ so với tổng số) 48 (6.7) 13 (5.9) 18 (10.3) 7 (4.8) 10 (5.8)
2 Khá(tỷ lệ so với tổng số) 227 (31.9) 71 (32.1) 68 (39.1) 42 (29) 46 (26.7)
3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 417 (58.6) 126 (57) 87 (50) 90 (62.1) 114 (66.3)
4 Yếu(tỷ lệ so với tổng số) 20 (2.8) 11 (5) 1 (0.6) 6 (4.1) 2 (1.2)
III Tổng hợp kết quả cuối
(tỷ lệ so với tổng số) 705 (99) 219 (99) 173 (99.4) 143 (98.6) 170 (98.8)
a Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 48 (6.7) 1
b Học sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số) 48 (6.7) 13 (5.9) 18 (10.3) 7 (4.8) 10 (5.8)
2 Thi lại(tỷ lệ so với tổng số) 20 (2.8) 11 (5) 1 (0.6) 6 (4.1) 2 (1.2)
3 Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số) 7 (0.98) 2 (0.9) 1 (0.6) 2 (1.4) 2 (1.2)
4 Chuyển trường đến/đi(tỷ lệ so với tổng số) 20 (2.8) 11 (5) 1 (0.6) 6 (4.1) 2 (1.2)
5 Bị đuổi học
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè
Trang 22 số nước, quốc tế 1 1
V Số học sinh dự xét
VI Số học sinh được công
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII
Số học sinh thi đỗ đại
học, cao đẳng ngoài công
lập
(tỷ lệ so với tổng số)
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 371/341 108/113 94/80 83/62 86/86
X Số học sinh dân tộc
Long Nguyên, ngày tháng năm 2012
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Trang 3Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 1 0.1
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 4000
VI Tổng diện tích các phòng
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 600
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 562 Số bộ/lớp
Trang 45 Thiết bị khác…
tổng diện tích (m2) Số chỗ bình quân/chỗDiện tích
XII Phòng nghỉ cho học sinh
bán trú
XIII Khu nội trú
XIV Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
2 Chưa đạt chuẩn vệ
sinh*
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X
XVIII Trang thông tin điện tử (website)
của trường
X
Long Nguên, ngày tháng năm 2012
Thủ trưởng đơn vị (Ký tên và đóng dấu)
Trang 5Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)
(Tên cơ sở giáo dục)
THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học
STT Nội dung Tổngsố
Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116
và tuyển dụng theo NĐ
116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
TCCN
Tổng số giáo viên,
cán bộ quản lý và
nhân viên
Trong đó số
giáo viên dạy môn:
Công nghệ
3 Thủ quĩ
4 Nhân viên y tế