2.Kỹ năng: Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản.. 3.Thái độ: Học sin[r]
Trang 1I Mục Tiêu:
1.Kiến thức:
Học sinh biết được định nghĩa ước và bội của một số, kí hiệu tập hợp các ước, các bội của
một số
2.Kỹ năng:
Học sinh biết kiểm tra một số có hay không là ước hoặc là bội của một số cho trước, biết tìm ước và bội của một số cho trước trong các trường hợp đơn giản
3.Thái độ:
Học sinh biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
II Chuẩn Bị:
- GV: Giáo án, bảng phụ
- HS: SGK, Bảng con
III Phương pháp:
Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
IV Tiến trình dạy học :
1 Ổn định lớp:(1’)
Kiểm tra sĩ số: : 6A4:
……… 6A5:………
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Cho các số sau, số nào chia hết cho 3? 456; 145; 126
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ước và bội (8‘)
GV nhắc lại về khái niệm chia hết Sau đó, nói về
ước và bội như SGK
Cho HS làm ?1
Hoạt động 2: Cách tìm ước
và bội (16‘)
GV giới thiệu kí hiệu của tập ước và tập bội của một
số
Các em hãy tìm các các bội của 6 nhỏ hơn 30
6 = *.6; 12 = *.6
18 = *.6; 24 = *.6 Hãy điền vào dấu * các chữ số thích hợp
GV giới thiệu cách tìm
HS theo dõi và cho
VD về ước và bội
HS làm ?1
HS chú ý theo dõi
và nhắc lại các kí hiệu
6; 12; 18; 24;
6 = 1.6; 12 = 2.6
18 = 3.6; 24 = 4.6
HS thảo luận
1.Ước và bội
a b , ta nói: a là bội của b; b là
ước của a
VD: 6 là bội của 3 và 3 là ước của 6
?1: 18 là bội của 3, không là bội
của 4
4 là ước của12, không là ước của 15
2 Cách tìm ước và bội
Ta kí hiệu tập hợp các ước của a là:Ư(a); tập hợp các bội của a là: B(a)
VD 1: Tìm các bội của 6 nhỏ hơn
30
Cách tìm: Ta có thể tìm các bội
của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0, 1, 2, 3, 4, …
Ngày soạn: 17/10/2012 Ngày dạy : 19/10/2012
Tuần: 8
Tiết: 24
§13 ƯỚC VÀ BỘI
Trang 2bội của một số như SGK
GV cho HS thảo luận
làm bài tập ?2
GV cho HS suy nghĩ
tìm tất cả các ước của 8 GV
hướng dẫn tìm bằng cách lấy
8 chia cho các số từ 1 đến 8
GV giới thiệu cách tìm
ước như SGK
GV cho HS làm ?3; ?4
GV chú ý cho HS:
- Số 1 chỉ có 1 ước là 1
- Số 1 là ước của bất kì số tự
nhiên nào
- Số 0 là bội của mọi số tự
nhiên khác 0
- Số 0 không là ước của của
bất kì số tự nhiên nào
1; 2; 4;8
HS nhắc lại
HS thảo luận ?3; ?4
?2: Tìm các số tự nhiên x mà x
B(8) và x < 40
Ta có: các số tự nhiên cần tìm là:
0; 8; 16; 24; 32.
VD 2: Tìm tập hợp Ư(8)
Ta có: Ư(8) = 1;2;4;8
Cách tìm:
Ta có thể tìm các ước của a bằng cách lần lượt chia a cho các
số tự nhiên từ 1 đến a để xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a
?3: Ư(12) = 1;2;3;4;6;12
?4: Ư(1) = 1 ; B(1) = 0;1;2;3;4;
4 Củng Cố ( 14’)
- Khi nào thì số tự nhiê a được gọi là bội của số tự nhiên b?
- Khi nào thì số tự nhiên b được gọi là ước của số tự nhiên a?
- GV cho HS làm bài tập 111;112;.
5 Hướng dẫn về nhà : ( 2’)
- Về nhà xem lại các VD và làm các bài tập đã giải Làm các bài tập 113; 114.
6 Rút kinh nghiệm:
………
………