Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z.. Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ [r]
Trang 1Đề Thi Kiểm Tra Học Kì I Môn : Hóa Học Lớp 12 Năm học : 2010 – 2011
( Thời gian : 90 phút )
( Học sinh không được sử dụng tài liệu trong khi làm bài thi )
Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm :
Câu 1 Este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và nước X có tên gọi
là ?
A Metyl benzoat B Benzyl fomat C Phenyl fomat D Phenyl axetat.
Câu 2 Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A Monosaccarit là cacbonhiđrat không thể thủy phân được
B Disaccarit là cacbonhiđrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccartit
C Polisaccarit là cacbonhiđrat thủy phân sinh ra hai phân tử monosaccartit.
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli- đi- và monosaccarit
Câu 3 Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với
100 gam dd NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
C.CH3 OOCCH2COOC3H7 D.CH3COO[CH2 ]2COOC2H5
HCl dư thu được 30,7 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 5 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được
chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu
cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
A HCOOCH=CH2 B CH 3 COOCH=CH 2
Câu 6 Để tách riêng các chất khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Al cần phải dùng các hoá chất nào sau đây là thích
hợp nhất:
A dung dịch HCl và HNO3 B NaOH và HCl
C HCl và CuCl2 D H2O và H2SO4
Câu 7.Nguyên tố nào là kim loại trong các nguyên tố có cấu hình e như sau:
X1 : [Ar]3d34s2 ; X2 : [Ne]3s23p5 ; X3 : [Ar]4s1 ; X4 : [Kr]4d105s25p5 X5: [Ar]3d84s2
A Cả 5 nguyên tố B X1, X4, X3
Câu 8 Khi cho bột Zn (dư) vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm N2O và N2 Khi phản ứng kết thúc, cho thêm NaOH vào lại thấy giải phóng hỗn hợp khí B Hỗn hợp khí B là
A H2, NO2 B H 2 , NH 3 C N2, N2O D NO, NO2
Mã đề 102
Trang 2Câu 9 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có tổng số hạt mang điện trong hai hạt nhân
là 25 Vị trí của X và Y trong Bảng tuần hoàn là
A Chu kì 3 và các nhóm IA và IIA (phân nhóm chính nhóm I và II)
B Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA (phân nhóm chính nhóm II và III)
C Chu kì 3 và các nhóm IIIA và IVA (phân nhóm chính nhóm III và IV)
D Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA (phân nhóm chính nhóm II và III)
Câu 10 Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có công thức phân
tử C4H6O2 Tên gọi của este đó là ?
Câu 11 Thành phần chính của bột giặt tổng hợp là:
C C12H25C6H4 – SO3H D (C17H35COO)3C3H5
Câu 12 Dầu mỡ (chất béo) để lâu ngày bị ôi thiu là do
A Chất béo vữa ra tạo thành glixerol và axit béo có mùi khó chịu
B Chất béo bị oxi hóa chậm trong không khí tạo thành anđehit có mùi khó chịu.
C Chất béo bị thủy phân với nước trong không khí
D Chất béo bị oxi và nitơ không khí chuyển thành amino axit có mùi khó chịu
Câu 13 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi dung dịch nước vôi trong thu đựơc 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của a là?
A 13,5 gam B 15,0 gam C 12,15 gam D 10,0 gam
và 0,9 mol NO Kim loại M là
A Mg B Fe C Al D Zn
Câu 15 Cho dãy ion sau: Fe2+, Fe 3+, Cu2+, H+, Ag+, I ‾ Các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần
từ trái sang phải là
A I ‾, Ag+, Fe 3+, Cu2+, H+, Fe2+ B Ag + , Fe 3+ , Cu 2+ , H + , Fe 2+ , I ‾
C Ag+, Cu2+, Fe 3+, H+, Fe2+, I ‾ D Ag+, Fe 3+, Cu2+, I ‾, H+, Fe2+
Câu 16 Cho các kim loại Mg, Al, Pb, Cu, Ag Các lim loại đẩy được Fe ra khỏi Fe(NO3)3 là
A Mg, Pb và Cu B Al, Cu và Ag C Pb và Al D Mg và Al
Câu 17 Trong số các kim loại sau : Fe, Ni, Cu, Zn, Na, Ba, Ag, Sn, Al số kim loại tác dụng được với các
dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng nhiều nhất là
A 5 B 6 C 7
D 8
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m(g) Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O
và 0,01 mol khí NO Gía trị của m là ?
Câu 19: Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn bản chất
trong các hiện tượng sau ?
A ăn mòn kim loại B Ăn mòm điện hóa
Trang 3C Hiđro thoát ra mạnh hơn D Màu xanh biến mất
Câu 20: Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2 Các kim loại lần lượt xuất hiện tại catôt
theo thứ tự là ?
A Cu- Ag – Fe B Ag – Cu – Fe C Fe – Cu – Ag D Ag – Fe - Cu
Câu 21 Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3, CuCl2 thì thứ tự bị khử tại catốt là
A Cu2+, Fe3+, Mg2+, H2O B Fe3+, Cu2+, Mg2+, H2O
C Fe 3+ , Cu 2+ , Fe 2+ , H 2 O D Fe3+, Cu2+, Fe2+, Mg2+
Câu 22 Cho dư hỗn hợp Na, Mg vào 73,6g dung dịch H2SO4 26,63% thì thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc )là
A 33,60lít B 4,57lít C 4,48lít D 38,08 lit
Câu 23: Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định
bởi đặc điểm nào sau đây ?
A Có tỉ khối khác nhau B Kiểu mạng tinh thể không giốnh nhau
Câu 24: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl cho ra cùng một loại muối ?
Câu 25: Kim loại nào sau đây tác dụng với Pb(NO3)2 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra 2 loại muối khác
nhau ?
Câu 26 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH ⃗t0 2Z + Y Để oxi hóa hết a mol Z thì cần vừa đủ a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Trị số phân tử khối của
T là ?
Câu 25 Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (C2H5)2NH ; (5) NaOH ; (6) NH3
A (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3).
Câu 26 Có 4 lọ mất nhãn chứa: Glixerol, ancol etylic, glucozơ và anđehit axetic Thuốc thử nào sau đây có
thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ?
A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại
Câu 27 Trong các loại hợp chất có tính tẩy rửa sau đây, loại hợp chất nào có thành phần chủ yếu là xà
phòng?
A Bột giặt OMO B Bánh xà phòng tắm.
C Nước rửa chén D Nước Gia – ven
Câu 28 Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây?
A Isopropylamin B etylmetylamin C Propan-2-amin D A và C đúng
Câu 29: Khi cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl R là kim loại nào trong số các kim loại sau ?
Câu 30: Ngâm một lá Zn trong dung dịch chứa 2,24g ion kim loại M2+ Phản ứng xong, khối lượng kẽm tăng
thêm 0,94g M2+ là ion kim loại nào sau đây ?
A Ba2+ B Sr2+ C Ra2+ D Cd 2+
Trang 4Câu 31: Chọn nguyên nhân đúng nhất sau đây để giải thích tính baz của anilin ?
A ít tan trong nước B tạo được ion hidroxit OH–
C Cặp electron giữa nguyên tử N và H bị lệch về phía nguyên tử N.
D Trong phân tử anilin, nguyên tử nitơ còn cặp electron tự do nên có khả năng nhận proton Câu 32: Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3, có hiện tượng gì xảy ra ?
A Hơi thoát ra làm xanh giấy quỳ đỏ B Có kết tủa đỏ nâu Fe(OH) 3 xuất hiện.
C Có khói trắng C2H5NH3Cl bay ra D Có kết tủa C2H5NH3Cl màu trắng
Câu 33: Một nguyên tử có số hạt proton , nơtron, electron là 40 Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây?
Câu 34: Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,896 lít NO
duy nhất ở đkc Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
Câu 35: Có 6 dung dịch muối mất nhãn NaCl, MgCl2, Al(NO3)3, FeCl2, NH4Cl, (NH4)2SO4 Dùng dung dịch
nào sau đây để nhận biết các lọ mất nhãn trên ?
A Dung dịch HCl B Dung dich Ba(OH) 2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch NH3
Câu 36: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6 H 5 -NH 2 B (C6 H 5 ) 2 NH C p-CH3 -C 6 H 4 -NH 2 D C 6 H 5 -CH 2 -NH 2
Câu 37: Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp Fe, Al (có tỉ lệ mol 1:2) vào dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra V lít hỗn
hợp khí A (đktc) gồm NO, NO2 (có tỉ lệ mol 2:1) Tính V
A 86,4 lít B 19,28 lít C 8,64 lít D 13,44 lít
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 11 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại M (hoá trị không đổi) trong dung dịch
HCl dư tạo ra 0,4 mol H2 còn nếu hoà tan trong HNO3 loãng dư thì được 0,3 mol NO duy nhất Xác định kim loại M
Câu 39 Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:
A C 2 H 3 CH 2 OH, CH 3 COCH 3 , C 2 H 3 COOH. B C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH
C C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH
Câu 40 Cho sơ đồ phản ứng:
,
H t H O CuO t H Br
Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A C 6 H 5 CHOHCH 3 , C 6 H 5 COCH 3 , C 6 H 5 COCH 2 Br.
B C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, C6H5CH2COOH
C C6H5CH2CH2OH, C6H5CH2CHO, m-BrC6H4CH2COOH
D C6H5CHOHCH3, C6H5COCH3, m-BrC6H4COCH3
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm