X có công thức phân tử là: 4.Số mắc xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là: A.Số monome B.Hệ số polime hóa C.Bản chất polime D.Hệ số trùng hợp 5.. Khi trùng ngưng 13,1g a
Trang 1Trường THPT Trần Phú Đề Kiểm Tra Khối 12 Ban CB - Lần 2 - Học Kỳ I Năm Học: 2008 – 2009 Môn: Hóa - Thời Gian: 45 phút
MÃ ĐỀ 321
1.Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C4H11N ?
2.Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A.NH3 B.C6H5 - CH2 - NH2 C.C6H5 - NH2 D.(CH3)2NH
3.Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 g H2O , 8,4 lít khí
CO2 và 1,4 lít N2 (đo ở đktc) X có công thức phân tử là:
4.Số mắc xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là:
A.Số monome B.Hệ số polime hóa C.Bản chất polime D.Hệ số trùng hợp
5 Đốt cháy hoàn toàn a mol một amino axit X thu được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Amino axit X có công thức cấu tạo thu gọn là
A.H2NCH2COO
6 Nhựa poli(vinyl clorua)(P.V.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống Để tổng hợp ta dùng
phản ứng?
7.Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su Biết rằng khi hidro hóa chất đó thu
được isopentan?
A.CH3-C(CH3)-CH=CH2 B.CH2=C(CH3)-CH=CH2
8 Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư
người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị của m là:
9.Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 , chỉ cần dùng một thuốc thử là
NaOH
B.Dung dịch HCl C.Natri kim loại D.Quỳ tím
10 Cho 1 mol α-amino axit tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là
28,287 % Công thức cấu tạo X là:
A.CH3 - CH(NH2) - COOH B.H2N - CH2 - CH2 - COOH
11 Nilon-6,6 là:
A.Hexa cloxiclo hexan
B.Poliamit của axit α-aminocaproic
C.Poliamit của axit adipic và hexa metylendiamin
D.Polieste của axit adipic và etilen glicol
12 Có bao nhiêu peptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
13 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lít
khí CO2 (đkc) và 3,6g H2O Công thức của hai amin là:
A.CH3NH2 và C2H5NH2 B.C2H5NH2 và C3H7NH2
14.Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
Trang 2A.3 B.4 C.5 D.6
15.Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5 -CH2 -NH2
16.Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
17.Chất nào trong phân tử không nó Nitơ ?
18.Thủy phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) ta
lượng Bạc thu được là
19.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
C.Tơ visco và tơ capron D.Tơ visco và tơ axetat
20.Tỉ lệ thể tích CO2 : H2O (hơi) khi đốt cháy hoàn toàn đồng đẳng X của axit aminoaxetic là 6:7 Trong phản ứng cháy sinh ra Nitơ Các công thức cấu tạo thu gọn có thể có của X là :
A.CH3-CH(NH2)-COOH ; H2NCH2-CH2-COOH
B.H2N[CH2]3COOH ; CH3-CH(NH2)- CH2COOH
C.H2N[CH2]4COOH ; H2NCH(NH2)[CH2]2COOH
D.H2N[CH2]5COOH; H2NCH(NH2)[CH2]4COOH
21.Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M 40.000) bằng
22.Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu hồi
đạt 80% là:
23.Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
24.Điều nào sau đây không đúng?
A.Tơ tằm,bông, len là polime thiên nhiên.
B.Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
C.Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
D.Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định.
25.Hợp chất X là một -amino axit Cho 0,01mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl
0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835g muối Phân tử khối của X là :
26.Từ glyxin (Gly) và alanin(Ala) có thể tạo ra mấy chất dipeptit ?
27.X là 1 -amino axit no chỉ chứa 1 nhóm NH2 và một nhóm COOH Cho 14,5g X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,15g muối clorua của X Công thức cấu tạo của X có thể là
A.CH3 – CH(NH2) - COOH B.CH2(NH2) - CH2 - COOH
C.CH3 -CH2- CH(NH2) - COOH D.CH3 - [CH2]4 – CH(NH2) - COOH
28.Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
29.Trong số các loại tơ sau:
(1) [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n
(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n
Trang 3(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Tơ thuộc loại sợi poliamit là :
30.Trong các tên gọi dưới đây,tên nào không phù hợp với chất
CH3 – CH(CH3) – CH(NH2) - COOH
A.Axit 2 - metyl - 3 - aminobutanoic
B.Valin
C.Axit 2 - amino - 3 - metylbutanoic
D.Axit -aminoisovaleric
31 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi giai đoạn là
chất là 0,8g/cm3) thì thể tích dung dịch rượu thu được là :
32.Phát biểu không đúng là :
A.Dung dịch mantozo tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B.Sản phẩm thủy phân xenlulozo (xt H+,to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C.Thủy phân (xt H+,to) saccarozo cũng như mantozo đều cho cùng một monosaccarit
D.Dung dịch Fructozo hòa tan được Cu(OH)2
33 Đun nóng 2,225 kg chất béo tristearin có chứa 20% tạp chất trơ với dung dịch NaOH ,hiệu
suất phản ứng là 100% khối lượng Glixerol thu được là :
Cho C=12 ,H=1,O=16,N=14,Cl=35,5 ,Na=23,K=39 ĐÁP ÁN: 1D 2D 3C 4B 5A 6B 7B 8B 9D 10A 11C 12C 13A 14C 15B 16C 17D 18C 19D
20A 21C 22A 23C 24B 25B 26D 27D 28C 29B 30A 31B 32C 33A
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA ĐỢT 2- HỌC KÌ I Năm học 2009-2010 MÔN HOÁ LỚP 12 BAN A - CB A
Mã đề 321 Thời gian : 45 phút
Trang 41 Cho các chất: etyl axetat, glyxin, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoniclorua, ancol
benzylic, triolein Số chất tác dụng với dd NaOH là
A 3 B 6 C 5 D 4.
2 Nhận xét không đúng là:
A Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk
B Khi đun nóng axit aminoaxetic thu được polime thuộc loại poliamit.
C Anilin phản ứng với hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp tạo muối điazoni
D Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực (muối nội phân tử).
3 Cho dd chứa các chất sau:
X1: C6H5 – NH2
X2: CH3 – NH2
X3 : NH2 – CH2 – COOH
X4: HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2)– COOH
X5 : H2N – CH2 – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH
Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:
A X1 , X2 , X5 B X2 , X3 , X4
C X2 , X5 D X1 , X3 , X5
4 Cho 100 ml dd aminoaxit X 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dd NaOH 0,25M thu được
2,5 gam muối khan Mặt khác lấy 100 gam dd aminoaxit nói trên có nồng độ 20,6% thì phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức của X là
A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2NC2H3(COOH)2 D.(H2N)2C3H5COOH
5 Để trung hoà 25 gam dd của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dd
sản phẩm hữu cơ thu được là
A 1,6 gam B 4,6 gam C 3,2 gam D 3,1 gam.
6 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt dãy chứa các dung dịch riêng biệt là:
A glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic.
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol.
C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic.
D glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
7 Thuỷ phân 29,2g một dipepit A bằng dd NaOH thu được sản phẩm trong đó có 22,2g
một muối có 20,72% Na về khối lượng Công thức của A là:
A H2N – CH2 – CO – NH – CH2 – COOH
C H2N – CH(CH3) – CO – NH – CH2 – COOH hoặc H2N – CH2 – CO – NH – CH(CH3) – COOH
D H2N – CH(C2H5) – CO – NH – CH2 – COOH hoặc H2N – CH2 – CO – NH – CH(C2H5) – COOH
8 Để tách được anilin ra khỏi hỗn hợp gồm anilin và benzen ta cần dùng lần lượt các hóa
chất là
Trang 5A dd nước brom; KOH/C2H5OH B dd HCl; dd NaOH
C dd HCl; dd nước brom D dd NaOH; khí CO2
9 Cho dãy các chất: axetanđehit, axeton, glucozơ, fructozơ, anilin, axit acrylic, ancol
metylic Số chất trong dãy phản ứng với dd nước brom là
A 5 B 4 C 3 D 2
10 Cho hợp chất sau: +H3N-CH2-COO - tác dụng với các chất sau: NaNO2/HCl, CH3OH
(dư)/HCl, KCl, NaOH dư, H2SO4 , CH3COOH Số phản ứng xảy ra là:
A 5 B 4 C 2 D 3
11 Khi thuỷ phân các pentapeptit dưới đây, pentapeptit nào có thể tạo ra dipeptit có có khối
lượng phân tử bằng 246
(1) : Ala-gli-ala-glu-val (2) Glu-val-gli-ala-ala (3) Gli-ala-glu-val-gli (4) Gli-Gli-val-ala-glu
A 1,2 B 2,3 C 3,4 D 1,3
12 Tơ capron được sản xuất từ polime của phản ứng trùng ngưng axit -aminocaproic
hoặc trùng hợp caprolactam Tơ capron thuộc loại tơ:
A polieste B poliete C poliamit D vinylic
13 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N
phản ứng với 100 ml
dd NaOH 1,5M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 8,8 gam chất rắn CTCT thu gọn của X là
A CH2=CHCOONH4 B H2NCH2CH2COOH
C HCOOH3NCH=CH2 D H2NCH2COOCH3
14 Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ?
A poli Butadien B PVC C Amilopectin của tinh bột D
PE
15 Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức
phân tử của X là:
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
16 Cho 8,85g hỗn hợp X gồm 3 amin: propyl amin, etylmetylamin, trimetyl amin tác dụng
vừa đủ với Vml dd HCl 1M.Giá trị của V là:
A 100ml B 150 ml C 200 ml D Kết quả khác
17 Cho sơ đồ:
(X) → (Y) → (Z) → P.E
Các chất X, Y, Z phù hợp với sơ đồ trên là:
A X (C2H6), Y (C2H5Cl), Z (C2H4) B X(C2H5Cl),Y(C2H5OH), Z (C2H4)
C X (CH4), Y (C2H2), Z (C2H4) D Cả A, B, C
18 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc:
A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
B C6H5NHCH3 và C6H5CHOHCH3
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHCH2NH2
19 Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là:
A.Do amin tan nhiều trong nước
B.Do phân tử amin bị phân cực mạnh
C.Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị hút về phía
N
Trang 6D.Do nguyên tử N còn cặp e tự do nên phân t ử amin có thể nhận proton
20 Polivinyl Axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau
đây ?
A CH2=CH-COOCH3 B CH2=CH-OCOCH3
C CH2=CH-COOC2H5 D CH3OCO-CH=CH2
21 Cho etanol(1) ; vinylaxetat (2) ; isopren (3) ; 2-phenyletanol-1 (3) Tập hợp nào có
thể điều chế cao su buna-S bằng 3 phản ứng ?
A 1 và 3 B 1 và 4 C 2 và 3 D 3 và 4
22 Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC Tính số mắt xích trong công thức
phân tử của lọai tơ này:
A 113 B 133 C 118 D 150
23 Từ 100 lít dung dịch ancol etylic 400 ( D = 0,8 g/ml) có thể điều chế được bao nhiêu kg cao su buna ( Biết H = 75% ) ?
A 14,087 kg B 18,783 kg C 28,174 kg D kết quả khác
24 Trùng hợp hòan tòan 6,25gam vinylclorua được m gam PVC Số mắt xích -CH2-CHCl-
có trong m gam PVC trên là:
A 6,02.1021 B 6,02.1022 C 6,02.1020 D 6,02.1023
25 Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch
polime
A cao su isopren + HCl → B polistiren →
C Nilon-6 + H2O→ D rezol →
26 Muốn tổng hợp 100 Kg thuỷ tinh plexiglas thì khối lượng ancol và axit tương ứng là
(biết rằng hiệu suất của quá trình este hóa là 75% ; quá trình trùng hợp là 80%)
A 143,3Kg và 53,3Kg B 53,3Kg và 143,3Kg
C 1433Kg và 533Kg D 14,33Kg và 5,33Kg
27 Trong số các loại tơ sau tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang,
những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6.
28 Polime có cấu trúc mạng không gian là:
A PE B amilopectin C PVC D nhựa
bakelit
29 Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng:
A H2N-(CH2)5-COOH
B HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
C HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
D HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
30 Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức thu được 20,25g H2O; 16,8 lit CO2; 2,8 lit khí
N2 (đkc)
Công thức phân tử của amin là:
A.C3H5N B.C3H9N C.C3H7N D.C2H7N
ĐÁP ÁN: 1B 2B 3C 4B 5C 6A 7C 8B 9B 10A 11D 12C 13C 14C 15B 16B 17D 18B 19D