- Là vật trung gian truyền bệnh.VD: ruồi… - Hại đồ gỗ, tàu thuyền.VD: mọt… Câu 6: 1,5 điểm Chân khớp đa dạng về môi trường sống và về tập tính là nhờ thích nghi rất cao và lâu dài với đi[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT TRIỆU PHONG
TRƯỜNG THCS TRIỆU TÀI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2010 - 2011 MÔN: SINH HỌC LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút (Không kể phát đề)
-A TRẮC NGHIỆM : (5,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
1 Cách tự vệ của ốc sên?
a Co rút cơ thể vào trong vỏ b Có lưỡi bào để tấn công kẻ thù
c Tiết chất nhờn làm kẻ thù không ăn được d Cả a, b và c đúng
2 Cách tính tuổi của trai?
a Căn cứ vào độ lớn của thân trai b Căn cứ vào độ lớn của vỏ trai
c Căn cứ vào các vòng tăng trưởng trên vỏ trai d Cả a, b và c đều sai
3 Phần đầu – ngực tôm có chức năng gì?
a Bắt mồi và bò b Định hướng và phát hiện mồi
c Giữ và xử lí mồi d Cả a, b và c đúng
4 Tập tính bắt mồi của nhện như thế nào?
a Rình mồi b Đuổi bắt c Chăng tơ d Săn tìm
5 Râu của châu chấu có chức năng gì?
a Cơ quan xúc giác b Cơ quan khứu giác
c Cơ quan thính giác d Cả a và b
6 Dạng hệ thần kinh nào thuộc hệ thần kinh của châu chấu?
a Dạng chuỗi hạch b Dạng lưới c Tế bào rải rác d Cả a, b và c đúng
Câu 2: (1,5 điểm) Hãy tìm các từ (cụm từ) phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3…
để hoàn chỉnh các câu sau:
Giun đũa, giun kim, giun móc câu…thuộc ngành…….(1)………có các đặc điểm chung như cơ thể………(2)……….thường thuôn hai đầu, có khoang cơ thể………(3)…………,
cơ quan tiêu hóa bắt đầu………….(4)………….và kết thúc ở hậu môn Phần lớn số loài giun tròn sống…………(5)…………Một số nhỏ sống………….(6)…………
Câu 3: (2,0 điểm) Hãy lựa chọn các cụm từ ở cột B sao cho tương ứng với câu ở cột A.
1 Cơ thể chỉ là một tế bào nhưng thực đủ các
chức năng sống của cơ thể
2 Cơ thể đối xứng tỏa tròn, thường hình trụ
hay hình dù với hai lớp tế bào
3 Cơ thể mềm, dẹp, kéo dài hoặc phân đốt
4 Cơ thể mềm, thường không phân đốt và có
vỏ đá vôi
5 Cơ thể có bộ xương ngoài bằng kitin, có
phần phụ phân đốt
a Ngành chân khớp
b Các ngành giun
c Ngành ruột khoang
d Ngành thân mềm
e Ngành động vật nguyên sinh
1+
2+
3+
4+
5+
B TỰ LUẬN : (5,0 điểm)
Câu 4: (1,5 điểm) Nêu đặc điểm chung của ngành thân mềm.
Câu 5: (2,0 điểm) Nêu vai trò của chân khớp đối với tự nhiên và đời sống (Cho ví dụ)
Câu 6: (1,5 điểm) Đặc điểm cấu tạo nào khiến Chân khớp đa dạng về: Tập tính và môi trường
sống?
Trang 2PHÒNG GD-ĐT PHÙ MỸ HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS MỸ THỌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010
MÔN SINH HỌC LỚP 7
-A TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm
1.a, 2.c, 3 d, 4.c, 5.d, 6 a
Câu 2: (1,5 điểm) Điền đúng một từ (cụm từ) được 0,25 điểm.
1 giun tròn; 2 hình trụ; 3 chưa chính thức; 4 từ miệng; 5 kí sinh 6 tự do
Câu 3: (2,0 điểm) Lựa chọn đúng một cụm từ được 0,4 điểm.
B TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 4: (1,5 điểm) Đặc điểm chung của ngành thân mềm:
- Thân mềm, không phân đốt;
- Có vỏ đá vôi;
- Có khoang áo;
- Hệ tiêu hóa phân hóa;
- Cơ quan di chuyển thường đơn giản
Câu 5: (2,0 điểm) Vai trò của chân khớp đối với tự nhiên và đời sống:
* Ích lợi: (1,0 điểm)
- Cung cấp thực phẩm cho con người VD: tôm, cua…
- Là thức ăn của động vật khác VD: rận nước…
- Làm thuốc chữa bệnh VD: ong…
- Thụ phấn cho thực vật VD: ong…
- Làm sạch môi trường VD: bọ hung…
* Tác hại: (1,0 điểm)
- Hại thực vật VD: châu chấu…
- Hại nông nghiệp VD: châu chấu…
- Là vật trung gian truyền bệnh.VD: ruồi…
- Hại đồ gỗ, tàu thuyền.VD: mọt…
Câu 6: (1,5 điểm) Chân khớp đa dạng về môi trường sống và về tập tính là nhờ thích nghi rất
cao và lâu dài với điều kiện sống, biểu hiện:
- Các phần phụ có cấu tạo thích nghi với từng môi trường sống như ở nước là chân bơi,
ở cạn là chân bò, trong đất là chân đào bới…(0,5 điểm)
- Phần phụ miệng cũng thích nghi với cac thức ăn lỏng, rắn…khác nhau.( 0,5 điểm)
- Hệ thần kinh (đặc biệt là não) và các giác quan phát triển là cơ sở để hoàn thiện các tập tính ở sâu bọ (0,5 điểm)