Kiến thức: Hs nêu đợc một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan tuần hoàn.. Biết so sánh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức, lúc làm việc nặng nhọc víi lóc c¬ thÓ nghØ ng¬[r]
Trang 11.Kiến thức: Bớc đầu biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ND bài: Ngời mẹ rất yêu con vì con, mẹ có thể làm tất cả
2.Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài, biết phân biệt giọng đọc với giọng kể chuyện
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS đọc bài Quạt cho bà ngủ Trả lời câu
hỏi về nội dung truyện
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS quan sát và trả lời ND tranh
3.2 Luyện đọc:
* GV đọc mẫu: Đọc toàn bài
- GV tóm tắt nội dung bài - HS chú ý nghe
* Hớng dẫn HS cách đọc : Đ1 giọng đọc
hồi hộp…
+ Đọc từng câu : - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài, luyện
đọc từ khó trong bài
+ Đọc từng đoạn trớc lớp: - HS chia đoạn
- Luyện đọc câu văn dài( bảng phụ)
- GV nhận xét
* Giải nghĩa từ : Hớt hải, thiếp đi, khẩn
khoản, chã
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
- HS luyện đọc “ Thấy bà nhiên / hỏi // …
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câutruyện
+ Câu 2 : Ngời mẹ đã làm gì để bụi gai - Bà ôm ghì bụi gai vào lòng để sởi ấm nó làm
Trang 2chỉ đờng cho bà? cho nó đâm trồi nảy lộc, nở hoa
+ Câu 4: Thái độ của thần chết nh thế
nào khi thấy ngời mẹ?
- Ngạc nhiên, không hiểu vì sao ngời mẹ có thểtìm đến nơi mình ở
+Ngời mẹ trả lời nh thế nào? - Ngời mẹ trả lời: Vì bà là mẹ có thể làm
* Nội dung: Ngời mẹ rất yêu con.Vì
ng-ời mẹ có thể làm tất cả vì con
- HS liên hệ bản thân
Tiết 2
3.4.Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn và đọc lại đoạn 4 - HS chú ý nghe
- Cho lớp đọc phân vai - 2 nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) tự phân
vai đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện đợc
đúng lời của nhân vật
* Kể chuyện :
- GV nêu nhiệm vụ :
- Dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
- HS thi kể chuyện theo vai
- GV nhận xét, biểu dơng - Lớp nhận xét bình chọn nhóm dựng lại câu
chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất
1.Kiến thức: Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân, chia trong bảng
đã học Biết giải toán có lời văn ( liên quan đến so sánh hai số hơn, kém nhau một số
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Ôn định tổ chức:
Trang 32.Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi HS nêu giờ trên mặt đồng hồ ?
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV thu bảng con nhận xét – sửa sai
sau mỗi lần giơ bảng
- HS làm bảng con
- Lớp nhận xét
415 728+ 415 - 245 …
830 483 + Qua BT1 củng cố kiến thức gì ?
+ Bài 2: Tìm X.
- Yêu cầu HS nắm đợc quan hệ giữa
thành phần và kết quả phép tính để tìm x
- 1HS nêu yêu cầu BT
+ Nêu cách tìm thừa số? Tìm số bị chia ? - HS nêu
x = 8 x = 32
- GV giao nhiệm vụ - HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng
- GV nhận xét – ghi điểm - HS nhận xét
5 x 9 + 27 = 45 + 27 = 72
80 : 2 – 13 = 40 – 13 + Qua BT3 củng cố kiến thức gì ?
- 2HS nêu yêu cầu BT
- GV giao nhiệm vụ - HS phân tích bài – nêu cách giải
lít dầu là:
160 – 125 = 35 (lít)
Trang 4Đáp số: 35 lít dầu.
* Bài 5: Vẽ hình theo mẫu.
- GV HD cách thực hiện.
- GV chữa bài- ghi điểm
- HS nêu yêu cầu BT
- 2HS khá - giỏi lên bảng thi đua
1.Kiến thức:Hs hiểu thế nào là giữ lời hứa , từ đó nhận biết đợc hành vi đúng sai
và ứng xử đúng trong việc giữ lời hứa
2.Kĩ năng: Biết giữ đúng lời hứa của mình
3.Thái độ:Luôn giữ đúng lời hứa với mọi ngời
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập
- Các tấm bìa màu đỏ, màu xanh, màu trắng
III Hoạt động dạy - học:
HĐ của thầy HĐ của trò
1.Ôn định tổ chức: - HS hát
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Em hãy nêu một VD về giữ lời hứa với - 1-2HS nêu
* Hoạt động 1: Thảo luận theo nhóm 2.
* Mục tiêu: HS biết đồng tình…lời hứa
* Cách tiến hành:
- GV phát phiếu học tập và yêu cầu học
sinh làm vài tập trong phiếu
- HS thảo luận theo nhóm hai ngời
- Một số nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét – kết luận - HS cả lớp trao đổi bổ sung
+ Các việc làm a, d, là giữ lời hứa
+ Các việc làm b, c là không giữ lời hứa
* Giáo dục: Biết giữ lời hứa với mọi ngời - HS chú ý nghe.
* Hoạt động 2: Đóng vai.
* Mục tiêu: HS biết ứng sử lời hứa.
* Cách tiến hành:
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai
trong tình huống:
+ Em đã hứa cùng bạn làm 1 việc gì đó,
nhng sau đó em hiểu ra việc làm đó là sai
- HS nhận nhiệm vụ
Trang 5( VD: hái trộm quả, đi tắm sông… )
- HS thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- GV nhận xét – chốt lại - Cả lớp trao đổi, thảo luận
+ Em có đồng ý với cách ứng xử của
nhóm vừa trình bày không ? Vì sao ? + HS nêu.
+ Theo em có cách giải quyết nào khác
tốt hơn không?
* GV kết luận: Em cần xin lỗi bạn, giải
thích lí do và khuyên bạn không nên làm
điều sai trái
* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
* Mục tiêu: Củng cố bài giữ lời hứa.
* Cách tiến hành:
- HS lắng nghe
- GV lần lợt nêu từng ý kiến, quan điểm
có liên quan đến việc giữ lời hứa
* Kết luận chung: Giữ lời hứa là thực
hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa hẹn
Ngời biết giữ lời hứa sẽ đợc mọi ngời tin
cậy và tôn trọng
4 Củng cố:
+ Qua bài học này em học tập đợc gì cho
bản thân mình ?
* Giáo dục: Các em phải biết giữ lời hứa
với bạn và mọi ngời Không nên thất hứa
…
5.Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ phiếumàu và giải thích lí do
1.Kiến thức: Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số,quay phải, quay trái Đi
đúng theo vạch kẻ thẳng, thân ngời giữ thăng bằng
2.Kĩ năng: Yêu cầu thực hiện đợc động tác ở mức độ tơng đối chính xác
- Học trò chơi "Thi xếp hàng".Yêu cầu biết cách chơi, tơng đối chủ động
3.Thái độ: Thờng xuyên tập thể dục giúp cơ thể phát triển khoẻ mạnh…
II Địa điểm ph ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung - ph ơng pháp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* HĐ1: Phần mở đầu: (10')
- GV cho học sinh xếp hàng
+ ĐHTT:
x x x x x
Trang 6Tự nhiên và xã hội (Tiết7)
hoạt động tuần hoàn I.Mục tiêu :
1 Kiến thức:Nghe và đếm đợc nhịp tim , mạch , chỉ đợc đờng đi của máu trong vòng
tuần hoàn lớn và nhỏ
2 Kĩ năng: Nắm chắc cấu tạo và chức năng của vòng tuần hoàn
3 Thái độ: Có ý thức bảo vệ cơ quan tuần hoàn của mình
II Đồ dùng dạy học :
- Cô:Sơ đồ vòng tuần hoàn
-Trò: SGK
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của cô Hoạt động của cô
1 Ôn định tổ chức: - HS hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu nguyên nhân gây bệnh lao phổi? - HS trả lời.
và cách đề phòng?
Trang 7- Đặt ngón tay trỏ vào ngón giữa của
bàn tay phải lên cổ tay trái của mình,
+ GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
- Các em đã nghe thấy gì khi áp tai vào
ngực bạn?
- 1số nhóm trình bày kết quả lớp nhậnxét
* Kết luận: Tim luôn đập để bơm máu đi
khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập, máu
không lu thông đợc trong các mạch máu,
cơ thể sẽ chết
- HS lắng nghe
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
a Mục tiêu: Chỉ đợc đờng đi của máu
- HS thảo luận theo cặp
- Chỉ và nói đờng đi của máu … Chức
năng của vòng tuần hoàn lớn, nhỏ ?
- Bớc 2: làm việc cả lớp: - Đại diện các nhóm lên chỉ vào sơ đồ và
trả lời câu hỏi
và chất thải của cơ quan rồi trở về tim
- Vòng tuần hoàn nhỏ: Đa máu từ tim
đến phổi lấy khí ôxi và thải khí các bô níc
trở về tim
* Hoạt động 3: Chơi trò chơi: Ghép chữ
vào hình
Trang 8* Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học về - 1HS nêu mục tiêu.
hai vòng tuần hoàn
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ
chơi bao gồm sơ đồ 2 vòng tuần hoàn
( sơ đồ cân) và các tấm phiếu rồi ghi tên
các mạch máu
- HS sơ đồ
+ Yêu cầu các nhóm thi đua ghép chữ
vào hình Nhóm nào hoàn thành trớc,
+ Qua bài học này dút ra bài học gì?
* Giáo dục: Các em bảo vệ các cơ quan
tuần hoàn tránh bị tổn thơng …
5 Dặn dò:
- HS trả lời
- GV nhận xét tiết học - HS lắng nghe
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe viết) Tiết 7
Ngời mẹ I: Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng bài tập 2(a) BT3(a)
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả ,đúng mẫu chữ, cỡ chữ
3 Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ viết
II Đồ dùng dạy học:
- 3 hoặc 4 băng giấy viết nội dung BT 3a
- Bảng phụ ghi ND đoạn viết
III Hoạt động dạy - học:
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Ôn định tổ chức: - HS hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: ngoặc kép, trung thành - 3HS lên bảng viết
+ Đoạn văn có mấy câu ? - 4 câu
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả? - Thần chết, Thần đêm tối
+ Các tên riêng ấy đợc viết nh thế nào? - Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng + Những dấu câu nào đợc dùng trong
* Luyện viết tiếng khó:
- GV cho HS tìm những tiếng từ khó
Trang 9+ GV đọc: Thần chết, thần đêm tối,
khó khăn, hy sinh… - HS nghe - luyện viết vào bảng con.
- GV thu bảng con - sửa sai cho HS - HS cùng nhận xét
* HĐ2: Luyện viết vở:
- GV theo dõi , uốn nắn, sửa sai cho
+ Bài tập 2(a) Điền vào…d hay r ? - 1HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS làm bài tập - HS làm bài vào VBT
- 1HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét đánh giá
- GV cho HS khá giỏi nêu miệng ý(b) + Lời giải: ra - da.* HS khá - giỏi nêu miệng
+ Lời giải:Viên phấn trắng viết những hàng chữ viết trên bảng đen
+ Bài tập 3 (a) Tìm các từ ?
- 1HS nêu yêu cầu bài tập
- GV phát phiếu bài tập - Lớp thảo luận N3
- Đại diện nhóm trình bày bài
- Lớp nhận xét chéo
- GV nhận xét – chốt lại + Lời giải (a): ru- dịu dàng - giải thởng
- GV cho HS khá giỏi nêu ý b - 1-2HS khá - giỏi nêu miệng
- Về nhà các em luyện viết thêm bài và
làm các bài tập trong VBT để chuẩn bị
III Hoạt động dạy - học:
HĐ của thầy HĐ của trò
Trang 10- GV gắn tấm bìa có 6 chấm tròn lên
bảng hỏi : Có mấy chấm tròn ? - HS quan sát trả lời.- Có 6 chấm tròn
+ 6 Chấm tròn đợc lấy mấy lần ? - 6 chấm tròn đợc lấy 1 lần
- GV : 6 đợc lấy 1 lần nên ta lập đợc
Phép nhân : 6 x 1 = 6 ( ghi lên bảng ) - HS đọc phép nhân
- GVgắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm
tròn vậy 6 chấm tròn đợc lấy mấy lần ? - Đó là phép tính 6 x 2
tự nh trên - HS lần lợt nêu phép tính và kết quả cácphép nhân còn lại trong bảng
- GV chỉ vào bảng và nói : Đây là bảng
- 1HS nêu yêu cầu BT
- GV yêu cầu giao nhiệm vụ - HS tính nhẩm nêu kết quả nối tiếp
- GV nhận xét kết luận - Nhân xét
6 x 4 = 24 6 x 1 = 6 6 x 9 = 54
6 x 6 = 36 6 x 3 = 18 6 x 2 = 12
6 x 8 = 48 6 x 5 = 30 6 x 7 = 42 … + Qua BT1 giúp em nắm đợc kiến thức
gì ?
+ Bài 2 : Yêu cầu HS giải đợc rài tập
- GV HD HS tóm tắt và giải - HS phân tích bài toán
- 1HS giải vào phiếu
- Lớp giải vào vở
- GV chữa bài nhận xét - ghi điểm
Giải Năm thùng có số lít dầu là :
6 x 5 = 30 ( lít ) Đáp số : 30 lít dầu
+ Qua BT2 giúp em nắm đợc kiến thức
+ Bài 3 : Đếm thêm…ô trống - HS nêu yêu cầu bài tập
- Củng cố ý nghĩa của phép nhân
Trang 112.Kĩ năng: Hiểu ND: Ông hết lòng chăm lo cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ông,
ng-ời thầy đầu tiên của cháu trớc ngỡng cửa trờng Tiểu học.( Trả lng-ời các câu hỏi trong SGK)
3.Thái độ: Giáo dục biết yêu ông bà
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HĐ Tranh trong SGK
III Hoạt động dạy - học:
HĐ của thầy HĐ của trò
1.Ôn định tổ chức: - HS hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc bài: “Mẹ vắng nhà
ngày - 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ
bão” Trả lời câu hỏi về ND bài
- Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu. - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- GV nhận xét
- Đọc từng đoạn.
- Bài đợc chia làm 4 đoạn
+ HD câu văn dài trên bảng phụ:Trớc
ngỡng cửa …Tiểu học,/ tôi đã …ông
ngoại-// thầy giáo…của tôi.//
- GV nhận xét
- 1HS đọc ngắt nghỉ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm: - HS đọc theo N2 theo đoạn
* Giải nghĩa: loang lổ. - Đại diện nhóm đọc
- GV nhận xét – ghi điểm
Trang 123.3.Tìm hiểu bài:
* Lớp đọc thầm đoạn1:
+ Câu 1: Thành phố sắp vào thu có gì
đẹp?
* Giải nghĩa: Mát dịu.
- Không khí mát dịu mới sáng; trời xanhngắt trên cao…
* Lớp đọc thầm Đ2
+ Câu 2: Ông ngoại giúp bạn nhỏ
chuẩn bị đi học nh thế nào? - Ông dẫn bạn đi mua vở, bút….
* 1 HS đọc đoạn 3 + lớp đọc thầm
+ Câu 3: Tìm 1 hình ảnh đẹp mà em
thích trong đoạn ông dẫn cháu đến thăm
trờng?
* Giải nghĩa: Chậm rãi.
- HS nêu ý kiến của mình
+ Câu 4:Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại
là ngời thầy đầu tiên ?
* Qua câu chuyện nói lên điều gì ?
- GV gắn bảng phụ ND bài lên bảng
* Giáo dục : Biết yêu thơng ông bà
- Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên…
- Em thấy tình cảm của hai ông cháu
trong bài văn nh thế nào ?
* Giáo dục: Biết yêu ông bà và nghe
lời ông bà …
5 Dặn dò:
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
- 3 - 4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- 2 HS thi đọc toàn bài
- HS cùng nhận xét
- HS trả lời
- HS liên hệ bản thân
- HS lắng nghe
Tự nhiên xã hội (Tiết 8)
Vệ sinh cơ quan tuần hoàn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs nêu đợc một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan tuần hoàn Biết so sánh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức, lúc làm việc nặng nhọc với lúc cơ thể nghỉ ngơi, th giãn
2 Kĩ năng: Biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ cơ quan tuần hoàn
3 Thái độ: Hs có ý thức tự giác tích cực
II Đồ dùng dạy học :
+ GV: Tranh vẽ sgk ( 18 19), Sơ đồ vòng tuần hoàn
+ HS: SGK.
III Các hoạt động dạy học:
HĐ của thầy HĐ của trò
1 Ôn định tổ chức: - HS hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS nêu các cơ quan tuần hoàn - 2 HS nêu các hoạt động tuần hoàn.
- GV nhận xét - ghi điểm - HS cùng nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài – ghi đầu bài - HS lắng nghe
Trang 133.2 Phát triển bài:
* Hoạt động 1: Chơi trò chơi vận động.
* Mục tiêu: So sánh … giãn.th
* Cách tiến hành:
- Bớc 1: Chơi trò chơi: Con thỏ, ăn cỏ
uống nớc, vào hang
+ GV lu ý HS xét sự thay đổi của nhịp
đập tim sau mỗi trò chơi - HS nghe.
- HS chơi thử – chơi thật
+ Các em có thấy nhịp tim và mạch của
mình nhanh hơn lúc chúng ta ngồi yên
- Hãy so sánh nhịp đập của tim và mạch
khi vận động mạnh với khi vận động nhẹ
hoặc khi nghỉ ngơi?
* Kết luận: Khi ta vận động mạnh
hoặc LĐ chân tay thì nhịp đập của tim
mạch nhanh hơn bình thờng Vì vậy,
lao độngvà vui chơi rất có lợi cho hoạt
động của tim mạch…
- HS trả lời
- HS nhắc lại ND kết luận
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
* Mục tiêu: Nêu đợc các… tuần hoàn
* Tiến hành:
* B ớc 1 : Thảo luận nhóm. - HS thảo luận nhóm kết hợp quan sát
hình trang 18 trang 19
+ Hoạt động nào có lợi cho tim, mạch?
+ Tại sao không nên luyện tập, LĐ qúa
- Các loại thức ăn, rau, quả, thịt bò, gà,
lợn… đều có lợi cho tim mạch
+ Vậy trong cuộc sống hàng ngày em đã
làm đợc những điều đó cha? - HS liên hệ bản thân.
Trang 14Ngày soan: 14 / 9 / 2010
Thứ năm: 16 / 9 / 2010
Toán ( Tiết 19)
Luyện tập I.Mục tiêu:
III Hoạt động dạy - học:
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- HS tính nhẩm nêu kết quả nối tiếp
6 2 =12 3 6 = 18 6 5 = 30
2 6 = 12 6 3 = 18 5 6 = 30
- hs rút ra nhận xét qua bài tập1
- 1 hs nêu yêu cầu bài 2
- Hs làm bài vào bảng con
- HS nhận xét
6 9 + 6 = 54 + 6 6 5 + 29 = 30 +29
= 60 = 59
6 x 6 + 6 = 36 + 6 = 42