Câu 14/ Phôtôn sẽ có năng lượng lớn hơn nếu nó có: a Biên độ lớn hơn b Tần số lớn hơn c Vận tốc lớn hơn d Bước sóng lớn hơn Câu 15/ Một vật dao động điều hoà với chu kì là 2s.. a Hạt nhâ[r]
Trang 1ễN THI ĐẠI HỌC - ĐỀ 1
Mụn Vật lý
Thời gian: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Họ tờn: ………
Cõu 1 / Một súng chạy truyền dọc theo trục x được mụ tả bởi phương trỡnh y(x,t) = 8cos[2π(0,5x - 4t - 0,25)] (cm)
trong đú x tớnh bằng m, t tớnh bằng s Vận tốc truyền súng là:
Cõu 2 / Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc
đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi vật chịu tác dụng lực đợc 3s thì vận tốc góc của nó là
a 60 rad/s b 40 rad/s c 30 rad/s d 20rad/s.
Cõu 3 / Một cuộn cảm cú cảm khỏng là 31Ω và điện trở thuần là 8Ω được mắc nối tiếp với một tụ điện cú dung
khỏng 25Ω, sau đú mắc vào một nguồn điện xoay chiều 110V Hệ số cụng suất là:
Cõu 4 / Hai vật A và B lần lượt cú khối lượng là 2m và m được nối với nhau bằng một sợi dõy mảnh khụng dón,
rồi treo vào một lũ xo (lũ xo nối với A) Gia tốc của A và B ngay sau khi cắt dõy là:
Cõu 5 / Mạch xoay chiều RLC cú hiệu điện thể hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch khụng đổi Hiện tượng cộng hưởng
điện xảy ra khi
a Thay đổi tần số f để hiệu điện thế trờn tụ đạt cực đại
b Thay đổi R để hiệu điện thế trờn tụ đạt cực đại
c Thay đổi độ tự cảm L để hiệu điện thế trờn cuộn cảm đạt cực đại
d Thay đổi điện dung C để hiệu điện thế trờn R đạt cực đại
Cõu 6 / Chọn phỏt biểu sai khi núi về động cơ điện ba pha cú 3 cuộn dõy giống hệt nhau mắc hỡnh sao.
a Từ trường tại tõm động cơ là từ trường quay
b Mạch điện ba pha dựng để chạy động cơ này luụn dựng 4 dõy dẫn
c Từ thụng qua 3 cuộn dõy biến thiờn điều hũa
d Hiệu điện thế dõy lớn hơn hiệu điện thế pha
Cõu 7 / Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dũng điện và giữ nguyờn cỏc thụng số khỏc của mạch, kết luận nào sau đõy là khụng đỳng?
a Hiệu điện thế hiệu dụng trờn cuộn cảm giảm b Hiệu điện thế hiệu dụng trờn tụ giảm
c Hệ số cụng suất của đoạn mạch giảm d Cường độ hiệu dụng của dũng điện tăng
Cõu 8 / Một mạch điện xoay chiờu mắc nối tiếp gồm 1 điện trở R = 100 Ω, một tụ điện cú điện dung C =
10-4/2π (F) và một cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú biểu thức
u = 200cos(100πt) (V) Cho L biến đổi, khi thấy L = Lo thỡ hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dõy đạt cực đại Khi đú Lo nhận giỏ trị nào trong cỏc giỏ trị sau?
Cõu 9 / Trong thớ nghiệm của Young, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cỏch giữa hai khe đến màn (đặt
song với mặt phẳng chứa hai khe) là 2m Nguồn phỏt ra ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ = 0,5μm Bề rộng vựng giao thoa là 25mm (đối xứng qua võn trung tõm) Số võn sỏng quan sỏt được trờn màn là:
Cõu 10 / Tớnh chất nào sau đõy liờn quan đến trường điện từ là sai?
a Từ trường luụn cú đường sức khộp kớn
b Điện trường do cỏc điện tớch đứng yờn sinh ra khụng bao giờ cú đường sức khộp kớn
c Điện trường do từ trường biến thiờn sinh ra luụn cú đường sức khộp kớn
d Cả điện trường và từ trường đều cú cường độ giảm theo khoảng cỏch từ nguồn theo quy luật tỉ lệ nghịch với bỡnh phương khoảng cỏch
Cõu 11 / Mạch chọn súng mỏy thu vụ tuyến điện gồm cuộn cảm L = 5μH và một tụ xoay cú điện dung biến đổi từ
10pF đến 250pF Tỡm dải súng mà mạch thu được:
a 10,5m - 92,5m b 15,6m - 41,2m c 11,0m – 75,0m d 13,3m - 66,6m Cõu 12 / Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng từ trong cuộn dõy biến thiờn điều hoà với tần số gúc:
ω= √ C
L
Cõu 13 / Một mạch dao động gồm cuộn dõy thuần cảm cú L= 0,2mH và tụ điện cú C = 8pF Biết năng lượng dao
động của mạch là 2,5.10-7 J Tại thời điểm ban đầu cường độ dũng điện qua cuộn dõy cú giỏ trị cực đại, biểu thức cường độ dũng điện trong mạch và biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
Trang 2a i=50 cos(25 106t)(mA);u=250 √ 2cos (25 106− π
2 t )(V )
b i=50 cos(25 106t+ π /2)(mA );u=250 √ 2 cos(25 106t)(V )
c i=50 √ 2cos (25 106t +π /2)(mA);u=250 cos (25 106t)(V )
d i=50 cos(25 106t)(mA);u=250 cos (25 106− π
2 t)(V )
Câu 14 / Phôtôn sẽ có năng lượng lớn hơn nếu nó có:
a Biên độ lớn hơn b Tần số lớn hơn c Vận tốc lớn hơn d Bước sóng lớn hơn
Câu 15 / Một vật dao động điều hoà với chu kì là 2s Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm có li
độ bằng một nửa biên độ là:
Câu 16 / Phân tích một mẫu đá lấy từ Mặt trăng, các nhà khoa học xác định được 82 % nguyên tố K40 của nó đã phân rã thành Ar40 Quá trình này có chu kỳ bán rã 1,2.109 năm Tuổi của mẫu đá này là:
a 1,97.109 năm b 2,97.109 năm c 2,79.109 năm d 2,90.109 năm
Câu 17 / Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết.
a Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững
b Muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclon có tổng khối lượng mo > m thì phải cung cấp năng lượng ∆E = (mo - m)c2 để thắng lực hạt nhân
c Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng bền vững
d Năng lượng liên kết tính cho một nuclon gọi là năng lượng liên kết riêng
Câu 18 / Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại bằng 0,08 m/s Nếu gia tốc cực đại của nó bằng 0,32 m/s2
thì chu kì và biên độ dao động của nó bằng:
a 3π/2 (s); 0,03 (m) b π/2 (s); 0,02 (m) c π (s); 0,01 (m) d 2π (s); 0,02 (m)
Câu 19 / Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần
lượt là u = 50 cos100πt (V) và i = 5cos(100πt + π/3) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là:
Câu 20 / Khi mắc một điện áp xoay chiều 220V vào một dụng cụ X thì thấy dòng điện trong mạch bằng 0,25A và
sớm pha so với điện áp đặt vào là π/2 Cũng điện áp nói trên nếu mắc vào dụng cụ Y thì cường độ dòng điện vẫn là 0,25A nhưng cùng pha với điện áp đặt vào Xác định dòng điện trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa X
và Y mắc nối tiếp
a 1/4 √ 2 (A) và sớm pha π/4 so với điện áp b 1/4 √ 2 (A) và trễ pha π/4 so với điện áp
c 1/ √ 2 (A) và trễ pha π/4 so với điện áp d 1/ √ 2 (A) và sớm pha π/4 so với điện áp
Câu 21 / Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của một vòng
tròn bán kính R (x<<R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ và x
= 5,2λ Tính số điểm dao động cự đại trên vòng tròn
Câu 22 / Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng đơn sắc song song
b Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song
c Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính
d Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy luôn là một dải sáng có màu cầu vồng
Câu 23 / Khẳng định nào sau đây về hiệu ứng quang điện phù hợp với tiên đoán của lý thuyết cổ điển?
a Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng
b Không có electron nào được giải phóng nếu ánh sáng kích thích có tần số nhỏ hơn một giá trị nào đó, bất kể chùm sáng có cường độ bằng bao nhiêu
c Số electron quang điện được giải phóng trong một giây tỉ lệ với cường độ chùm sáng
d Đối với mỗi kim loại, không phải ánh sáng có bước sóng nào cũng gây ra hiệu ứng quang điện
Câu 24 / Công thoát của một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện là 3,45 eV Hiện tượng quang điện sẽ
xảy ra nếu được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc được phát ra từ:
c Đèn tử ngoại 20W và đèn tròn 40W d Đèn hồng ngoại 50W và đèn tròn 40W
Câu 25 / Khi các phôtôn có năng lượng hf chiếu vào một tấm nhôm (có công thoát A), các electron quang điện
phóng ra có động năng cực đại là K Nếu tần số của bức xạ chiếu vào tăng gấp đôi thì động năng cực đại của các electron quang điện là:
Câu 26 / Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô:
Trang 3a Cỏc vạch quang phổ trong dóy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ cỏc quỹ đạo bờn ngoài về quỹ đạo M
b Cỏc vạch quang phổ trong dóy Laiman được tạo thành khi electron chuyển từ cỏc quỹ đạo bờn ngoài về quỹ đạo K
c Khi nguyờn tử đang ở trạng thỏi cơ bản hấp thụ một phụtụn cú năng lượng đỳng bằng hiệu EL - EK thỡ nguyờn
tử chuyển lờn mức L
d Trong dóy Banme chỉ cú 4 vạch trong vựng nhỡn thấy: Hα, Hβ, Hγ, Hδ
Cõu 27 / Chiếu một chựm tia sỏng trắng song song hẹp (coi như một tia sỏng) vào mặt bờn của 1 lăng kớnh thủy tinh
cú gúc chiết quang A =60o dưới gúc tới i = 60o Biết chiết suất của lăng kớnh đối với tia đỏ là 1,50 và với tia tớm là 1,54 Gúc tạo bởi tia lú màu đỏ và tia lú màu tớm là:
Cõu 28 / Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω
a ω= I1
I2ω0 b ω= I2
I1ω0 c ω= I2
I1+ I2 ω0 d.
ω= I1
I1+I2 ω0 .
Cõu 29 / Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút Động năng của bánh xe là
a Eđ = 360,0J b Eđ = 236,8J c Eđ = 180,0J d E đ = 59,20J.
Cõu 30 / Dụng cụ nào dưới đõy được dựng như một cỏi chỉnh lưu:
Cõu 31 / Viờn kim cương cú nhiều màu lấp lỏnh là do
a Hiện tượng giao thoa của ỏnh sỏng xẩy ra ở mặt kim cương
b Kim cương hấp thụ mọi thành phần đơn sắc trong chựm sỏng trắng
c Kim cương phản xạ mọi thành phần đơn sắc trong chựm sỏng trắng
d Hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng và tia sỏng phản xạ nhiều lần trong viờn kim cương rồi lú ra ngoài
Cõu 32 / Mặt đốn hỡnh của ti vi được chế tạo rất dày cú tỏc dụng cơ bản là
a Làm cho mặt đốn hỡnh ớt núng
b Cỏc electron khi đập vào màn hỡnh khụng thể thoỏt ra ngoài
c Chắn cỏc tia Rơnghen, trỏnh nguy hiểm cho người ngồi xem
d Chống vỡ do tỏc dụng của cơ học khi vận chuyển
Cõu 33 / Vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định Một điểm trờn vật rắn khụng nằm trờn trục quay cú
a gia tốc tiếp tuyến cựng chiều với chuyển động b gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tõm.
c gia tốc toàn phần hướng về tõm quỹ đạo d gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tõm Cõu 34 / Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rừ rệt nhất khi
a Lực ma sỏt của mụi trường nhỏ b Tần số của lực cưỡng bức lớn
c Biờn độ của lực cưỡng bức nhỏ d Tần số của lực cưỡng bức nhỏ
Cõu 35 / Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80(N/m), vật nặng khối lượng m = 200(g) dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng với biờn độ A = 5(cm), lấy g = 10(m/s2) Trong một chu kỳ T, thời gian lũ xo dón là
π
π
π
15
36/ Chọn phỏt biểu sai.Đồng hồ quả lắc:
a Dao động của quả lắc lỳc đồng hồ đang hoạt động là dao động cưỡng bức
b Dao động của quả lắc lỳc đồng hồ đang hoạt động là dao động cú tần số bằng tần số riờng của hệ
c Dao động của quả lắc lỳc đồng hồ đang hoạt động là dao động tự do
d Là một hệ tự dao động
Cõu 37 / Một chất điểm dao động điều hũa trờn một đoạn thẳng MN dài 10 cm.Biết vận tốc của nú khi đi qua trung
điểm của MN là 40π cm/s.Tần số dao động của chất điểm là:
Cõu 38 / Một mỏy phỏt điện xoay chiều 3 pha, mạch ngoài mắc ba tải hoàn toàn giống nhau, cường độ dũng điện
cực đại đi qua mỗi tải là I0 Ở thời điểm t khi i1= I0 thỡ
a i2 = i3 = - Io
2 b i2 = i3 = -
Io
Io
Io
3
Cõu 39 / Để phỏt hiện ra tia tử ngoại, ta cú thể dựng phương tiện và hiện tượng nào? Tỡm cõu trả lời sai.
Trang 4Câu 40 / Trong quá trình phĩng xạ β+ , hạt proton được biến đổi theo phương trình nào?
Câu 41 / Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, đầu dưới cĩ vật m Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên Kích thích quả cầu dao động với phương trình: x=5cos(20t–) cm Lấy g = 10 m/s2. Thời gian vật đi từ lúc t0 = 0 đến vị trí lị xo khơng biến dạng lần thứ nhất là:
a /40 (s) b /15 (s) c /30 (s) d /45(s)
Câu 42 / Các hạt sơ cấp bền là
A prôtôn; êlectron; phôtôn; nơtron B prôtôn; êlectron; phôtôn; nơtrinô
C prôtôn; êlectron; nơtron; nơtrinô D prôtôn; nơtron; phôtôn; nơtrinô
Câu 43 / Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của Trái Đất?
A Trái Đất có dạng hình cầu hơi dẹt ở hai cực
B Bán kính của Trái Đất ở xích đạo lớn hơn bán kính của Trái Đất ở hai cực
C Bán kính của Trái Đất bằng nhau ở mọi vị trí
D Trái Đất có một cái lõi được cấu tạo chủ yếu là sắt và niken
Câu 44 / Một sĩng ngang được mơ tả bởi phương trình y = yocos2π(ft - x / λ ) trong đĩ x, y đo bằng cm và t đo bằng
s Vận tốc dao động cực đại của phần tử mơi trường lớn gấp 4 lần vận tốc truyền sĩng nếu:
Câu 45 / Chọn phát biểu đúng:
a Cả ánh sáng và sĩng âm trong khơng khí đều là sĩng ngang
b Sĩng âm trong khơng khí là sĩng dọc, trong khi sĩng ánh sáng là sĩng ngang
c Cả ánh sáng và sĩng âm đều cĩ thể truyền được trong chân khơng
d Cả ánh sáng và sĩng âm trong khơng khí đều là sĩng dọc
Câu 46 / Để phản ứng 126C+ γ →3 (24He) cĩ thể xảy ra, lượng tử γ phải cĩ tần số tối thiểu là bao nhiêu? Cho
mHe = 4,0015u
a 4,237.1021 Hz b 1,012.1021 Hz c 2,508.1016 Hz d 6,324.1033 Hz
Câu 47 / Sĩng siêu âm:
a Cĩ thể nghe được bởi tai người bình thường b Cĩ thể nghe được nhờ micro
c Cĩ thể nghe được nhờ máy trợ tính thơng thường d Khơng thể nghe được
Câu 48 / Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hú một hồi cịi dài khi đi qua trước mặt một người đứng cạnh đường ray Biết người lái tàu nghe được âm thanh tần số 2000 Hz Hỏi người đứng cạnh đường ray lần lượt nghe được các âm thanh cĩ tần số bao nhiêu?
Câu 49 / Một đường dây cĩ điện trở 4Ω dẫn một dịng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng.
Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 10kV, cơng suất điện là 400kW Hệ số cơng suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Cĩ bao nhiêu phần trăm cơng suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
Câu 50 / Sau 0,6 giờ tính theo đồng hồ chuyển động với tốc độ v = 0,8c thì đồng hồ này chạy chậm hơn đồng hồ gắn với sát viên đứ yên bao nhiêu giây?