1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ôn tập vật lý 12 hk1 có đáp án

13 753 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 296,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động là Câu 4: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, vận tốc biến thiên A.. Câu 16: Khi xuất hiện sóng dừng trên dây đàn hồi, kho

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP 21.12.16 Câu 1: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos(4πt) (cm); t: giây Chất điểm πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (cm); t: giây Chất điểm

dao động với chu kì là

A 1,0 s B 2,0 s C 0,5 s D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm ,0 s.

Câu 2: Với một hệ con lắc lò xo xác định, cơ năng dao động điều hoà tỉ lệ với

Câu 3: Li độ của vật dao động điều hòa: x = 10cos(10t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /2) (cm); t: giây Chọn gốc tọa độ ở vị

trí cân bằng Tốc độ lớn nhất của vật trong quá trình dao động là

Câu 4: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, vận tốc biến thiên

A cùng tần số và cùng pha với li độ B khác tần số và ngược pha với li độ

C khác tần số và sớm pha 2 so với li độ D cùng tần số và sớm pha 2 so với li độ

Câu 5: Con lắc lò xo gồm quả cầu 0,04πt) (cm); t: giây Chất điểm kg, lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m lấy πt) (cm); t: giây Chất điểm 2 = 10 Con lắc này dao động điều hòa với tần số là

A 0,4πt) (cm); t: giây Chất điểm Hz B 2,5 Hz C 5,0 Hz D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm Hz.

Câu 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà không ma sát trên mặt phẳng ngang Chu kì dao động riêng

của con lắc

A tỉ lệ với khối lượng con lắc B tỉ lệ với căn bậc hai của khối lượng con lắc

C tỉ lệ nghịch với độ cứng lò xo D tỉ lệ với độ cứng lò xo.

Câu 7: Tại một nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, con lắc đơn có chiều dài 90 cm dao động điều hòa Chu kì dao động con lắc là

Câu 8: Máy hạ áp có hai cuộn dây với số vòng lần lượt là 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 00 và 1000 vòng Máy được mắc vào

nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 100 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp

để hở là: A 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 V B 250 V C 200 V D 20 V.

Câu 9: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biểu thức li độ: x = 8cos20t (cm), gốc tọa độ trùng

vị trí cân bằng Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất từ quả cầu đến vị trí cân bằng là

A 8 cm B 16 cm C 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cm D 32 cm.

Câu 10: Chọn kết luận sai khi nói về dao động duy trì và dao động cưỡng bức?

A Dao động duy trì, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng lượng từ từ cho con lắc

B Dao động duy trì theo tần số riêng của hệ

C Dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng.

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.

Câu 11: Con lắc lò xo dao động điều hoà không ma sát, gốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc

chuyển động ra xa vị trí cân bằng thì

A động năng tăng dần B thế năng tăng dần C li độ tăng dần D vận tốc giảm dần Câu 12: Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 5 cm, lò xo có độ cứng 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 N/m Cơ năng

Câu 13: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ

là 3 cm và 7 cm Biên độ dao động của vật không thể nhận giá trị nào?

Câu 14: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 34πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 m/s và bước sóng 34πt) (cm); t: giây Chất điểm cm Tần số

của sóng âm này là

Trang 2

Câu 15: Dây đàn hồi OA dài 1,2 m Đầu O dao động với tần số 10 Hz, đầu A cố định Trên dây

có sóng dừng với 5 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 4πt) (cm); t: giây Chất điểm ,8 m/s B 2,8 m/s C 8,4πt) (cm); t: giây Chất điểm m/s D 6,2 m/s.

Câu 16: Khi xuất hiện sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách hai nút sóng liên tiếp bằng

Câu 17: Sóng ngang lan truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ Hai điểm trên cùng phương

truyền sóng có độ lệch pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 sẽ cách nhau một đoạn

Câu 18: Một người quan sát sóng biển, thấy có 5 ngọn sóng đi qua trong 10 s Tần số sóng có giá trị là: A 0,5 Hz B 0,4πt) (cm); t: giây Chất điểm Hz C 2,5 Hz D 2 Hz.

Câu 19: Độ to của âm là một đặc trưng sinh lý của âm, nó gắn liền với

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động

tại hai điểm đó cùng pha

B Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

C Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng

mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 21: Thực hiện sóng dừng trên dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do Dây dài 90 cm

Khi đầu dây rung với tần số 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Hz trên dây có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 14πt) (cm); t: giây Chất điểm m/s B 20 m/s C 18 m/s D 16 m/s.

Câu 22 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương

thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt) (cm); t: giây Chất điểm t (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là

Câu 23: Sóng cơ lan truyền từ nguồn O có vận tốc 2 m/s Phương trình sóng tại O u O = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0t + /2) (cm) Điểm A cách nguồn một đoạn 2,5 cm có phương trình là

A uA = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0t) (cm) B uA = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0t - /2) (cm)

C uA = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0t + /6) (cm) D uA = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0t + /3) (cm)

Câu 24: Điều kiện xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi hai đầu cố định là chiều dài

dây bằng

A số bán nguyên lần bước sóng B số nguyên lần nửa bước sóng

C số bán nguyên lần nửa bước sóng D số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng Câu 25: Cho cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2 Mức cường độ âm ứng với cường độ âm 10-7 W/

m2 có giá trị: A 50 dB B 60 dB C 36 dB D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 dB.

Câu 26: Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng

Câu 27: Điện áp xoay chiều có biểu thức: u = 220cos(120πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /2) (V) Điện áp có tần số là

A 50 Hz B 60 Hz C 120 Hz D 120πt) (cm); t: giây Chất điểm Hz.

Câu 28: Một khung dây phẳng dẹt, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều

có cảm ứng từ 0,2 T với tốc độ góc 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 rad/s không đổi, diện tích khung dây là 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 00 cm2, trục quay của khung vuông góc đường sức từ Suất điện động cực đại trong khung là

A 64πt) (cm); t: giây Chất điểm 2 V B 32 V C 32 2 V D 64πt) (cm); t: giây Chất điểm V.

Câu 29: So với từ thông, suất điện động trong khung dây kín biến thiên điều hòa

Trang 3

A cùng pha B trễ pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 C ngược pha D sớm pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2.

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảmt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần, tụ điện và điện trở thì điện áp hiệu dụng hai đầu mỗi linh kiện có giá trị lần lượt là 20 V,

60 V và 30 V Giá trị của U là

Câu 31: So với điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, dòng điện biến thiên

A cùng pha B ngược pha C sớm pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 D trễ pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2.

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) (V) vào hai đầu mạch chỉ có tụ điện với

điện dung 63,66.10-6 F Dòng điện trong mạch có biểu thức là

A i = 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) (A) B i = 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) (A)

C i = 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) (A) D i = 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – 5πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) (A).

Câu 33: Cuộn cảm thuần có độ tự cảm 79,6.10-3 H mắc vào điện áp xoay chiều: u = 200 2

cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /2) (V) Biểu thức dòng điện qua mạch có dạng

A i = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (A) B i = 8cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (A)

C i = 8 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (A) `D i = 8 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + 2πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) (A)

Câu 34: So với điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện, dòng điện biến thiên

A cùng pha B ngược pha C trễ pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 D sớm pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2.

Câu 35: Mạch điện gồm điện trở 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,6/πt) (cm); t: giây Chất điểm H, tụ điện có điện

dung 10-4πt) (cm); t: giây Chất điểm /πt) (cm); t: giây Chất điểm F nối tiếp Điện áp hai đầu mạch có tần số 50 Hz So với điện áp hai đầu mạch, dòng điện qua mạch

A cùng pha B trễ pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm C trễ pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 D sớm pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm

Câu 36: Mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz gồm điện trở 50 3 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,318 H, tụ điện có điện dung 63,67.10-6 F mắc nối tiếp Tổng trở của đoạn mạch là

Câu 37: Đặt điện áp: u = 100cos(100t) (V) vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện qua mạch là: i

= 2cos(100t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 38: Điều kiện để có giao thoa là hai nguồn sóng

A cùng phương, cùng biên độ và độ lệch pha không đổi

B cùng tần số và độ lệch pha không đổi

C cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi

D cùng biên độ và cùng tần số.

Câu 39: Kết luận nào đúng khi nói về cảm kháng của đoạn mạch xoay chiều có tần số f?

A Cảm kháng tỉ lệ với tần số f B Cảm kháng không phụ thuộc vào tần số f

C Cảm kháng tỉ lệ nghịch với tần số f D Cảm kháng không cản trở dòng điện xoay chiều Câu 40: Máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra suất điện động có tần số 50 Hz, máy có 12 cặp

cực thì tốc độ quay của rô-to là

Câu 41: Tần số dao động riêng của con lắc đơn dao động điều hòa

A không phụ thuộc vào chiều dài con lắc B không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

C không phụ thuộc khối lượng quả cầu D phụ thuộc cách kích thích dao động.

Câu 42: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Chiều dài lò xo biến đổi từ 32

cm đến 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 cm trong quá trình dao động Biên độ dao động của con lắc là

A 8 cm B 6 cm C 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cm D 10 cm.

Câu 43: Chu kì dao động riêng của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A biên độ dao động B cách kích thích dao động.

C chọn gốc thời gian D khối lượng quả cầu.

Trang 4

Câu 44: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?

A Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian

B Ma sát môi trường càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

C Có năng lượng dao động luôn không đổi

D Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.

Câu 45: Nếu tăng độ cứng lò xo và khối lượng quả cầu lên 2 lần thì chu kì dao động riêng của con lắc lò xo sẽ : A không đổi B tăng 2 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần

Câu 46: Sóng dừng trên dây đàn hồi dài 0,8 m với hai đầu cố định, một đầu dây rung với tần số

50 Hz trên dây có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 14πt) (cm); t: giây Chất điểm m/s B 20 m/s C 18 m/s D 16 m/s.

Câu 47: Khi xuất hiện sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách một nút sóng và một bụng sóng

liên tiếp bằng

Câu 48: Thực hiện sóng dừng trên dây đàn hồi dài 70 cm một đầu cố định, một đầu tự do Khi

đầu dây rung với tần số 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 5 Hz trên dây có 5 bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 14πt) (cm); t: giây Chất điểm m/s B 20 m/s C 18 m/s D 16 m/s.

Câu 49: Trong thời gian 12 s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua Vận tốc truyền

sóng là 2 m/s Bước sóng có giá trị

A 4πt) (cm); t: giây Chất điểm m B 4πt) (cm); t: giây Chất điểm ,8 m C 6 m D 0,4πt) (cm); t: giây Chất điểm 8 m.

Câu 50: Sóng ngang lan truyền trên sợi dây rất dài, hai điểm trên dây cách nhau hai phần ba

bước sóng có độ lệch pha là

A 3πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm B 2πt) (cm); t: giây Chất điểm /3 C 4πt) (cm); t: giây Chất điểm πt) (cm); t: giây Chất điểm /3 D πt) (cm); t: giây Chất điểm /3.

Câu 51: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một phương truyền

sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng sẽ dao động

A lệch pha

2

4πt) (cm); t: giây Chất điểm

Câu 52: Sóng cơ lan truyền từ điểm M đến điểm N trên cùng phương truyền sóng cách nhau 1

cm Tốc độ sóng là 0,5 m/s Phương trình sóng tại N là: u1 = 5cos(20πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) (mm) thì sóng tại

M có phương trình

A u2 = 5cos(20πt) (cm); t: giây Chất điểm t + 2πt) (cm); t: giây Chất điểm /5) (mm) B u2 = 5cos(20πt) (cm); t: giây Chất điểm t - 2πt) (cm); t: giây Chất điểm /5) (mm)

C u2 = 5cos(20πt) (cm); t: giây Chất điểm t - πt) (cm); t: giây Chất điểm /5) (mm) D u2 = 5cos(20πt) (cm); t: giây Chất điểm t + 11πt) (cm); t: giây Chất điểm /15) (mm)

Câu 53: Trên mặt nước tại hai điểm A, B cách nhau 15 cm có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha,

tần số 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Hz Tốc độ truyền sóng là 1,2 m/s Số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên đoạn AB

Câu 54: Sóng dừng trên dây đàn hồi: khoảng cách 3 nút liên tiếp là 0,6 m Bước sóng trên dây là

A 0,6 m B 0,4πt) (cm); t: giây Chất điểm m C 0,3 m D 1,2 m.

Câu 55: Điều kiện xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi một đầu cố định, một đầu tự do

là chiều dài dây bằng

A số nguyên lần nửa bước sóng B số bán nguyên lần bước sóng

C số bán nguyên lần một phần tư bước sóng D số bán nguyên lần nửa bước sóng.

Câu 56: Trên dây đàn hồi xuất hiện sóng dừng, kết luận nào đúng?

A Các điểm trên dây đều đứng yên B Các điểm trên dây đều dao động

C Các điểm trên dây dao động cùng biên độ

D Không kể các nút, các điểm dao động cùng chu kì.

Câu 57: Biết cường độ âm chuẩn 10-12 W/m2 Tại một nơi, cường độ âm là 8.10-9 W/m2 thì mức

cường độ âm có giá trị: A 30 dB B 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 9 dB C 39 dB D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 dB.

Trang 5

Câu 58: Đại lượng không phải đặc trưng vật lý của âm là

Câu 59: Điều nào sau đây là sai khi nói về độ cao của âm?

A Âm càng bổng nếu tần số của nó càng lớn.

B Trong âm nhạc, các nốt đồ, rê, mi, pha, sol, la, si ứng với các âm có độ cao tăng dần.

C Độ cao của âm có liên quan đến đặc tính vật lý là biên độ.

D Những âm trầm có tần số nhỏ.

Câu 60: Dòng điện xoay chiều có biểu thức: i = I0cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (A) Dòng điện có chu kỳ là

A 0,01 s B 0,02 s C 0,03 s D 0,04πt) (cm); t: giây Chất điểm s.

Câu 61: Mắc vôn kế vào hai cực của nguồn điện xoay chiều có biểu thức: u = 110 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) thì số chỉ vôn kế là

Câu 62: Khung dây dẫn phẳng có 500 vòng, diện tích giới hạn 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 00 cm2 quay đều với tần số góc

200 rad/s quanh trục đối xứng vuông góc với đường sức của từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 55.10-3 T Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung dây là

Câu 63: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha sử dụng điện áp xoay chiều có tần số là

A 50 Hz B 100 Hz C 60 Hz D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Hz.

Câu 64: Cho dòng điện xoay chiều: i = 2 2cos60πt) (cm); t: giây Chất điểm t (A) qua đoạn mạch chỉ có điện trở 20 Ω Biểu thức điện áp hai đầu mạch là

A u = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 2cos60πt) (cm); t: giây Chất điểm t (V) B u = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 2cos(60πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /2) (V)

C u = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0cos60πt) (cm); t: giây Chất điểm t (V) D u = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V)

Câu 65: So với điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, dòng điện biến thiên

A cùng pha B ngược pha C trễ pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 D sớm pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2.

Câu 66: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần điện áp xoay chiều có biểu thức: u = 100 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /2) (V) thì dòng điện có giá trị hiệu dụng là 5 A Độ tự cảm của cuộn dây là

A 63,7 mH B 90 mH C 127,3 mH D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 5 mH.

Câu 67: Một bóng đèn ống có ghi: 220 V – 50 Hz Đèn sẽ hoạt động bình thường khi mắc vào

nguồn điện nào dưới đây?

A u = 220cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) B u = 220cos(120πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V)

C u = 220 2cos(120πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) D u = 220 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V)

Câu 68: Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, duy trì với điện áp: u = 220 2cos(120πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là 2 A Điện dung của tụ điện có giá trị

A 28,9 μF F B 24πt) (cm); t: giây Chất điểm ,1 μF F C 15,9 μF F D 17,1 μF F.

Câu 69: Một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C, đặt vào hai đầu mạch điện

áp xoay chiều có tần số f thay đổi Kết luận nào đúng?

A Tụ điện không cản trở dòng điện xoay chiều B Trong mạch không tồn tại dòng điện

C Dòng điện bị cản trở nhiều nếu tần số f càng nhỏ.

D Dòng điện bị cản trở ít nếu tần số f càng nhỏ.

Câu 70: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung 10-3/3πt) (cm); t: giây Chất điểm F điện áp xoay chiều: u

= 110 2cos(120πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) Dung kháng của mạch là

Câu 71: Đặt vào hai đầu mạch RLC không phân nhánh điện áp: u = 100cos(ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảmt) V thì dòng điện

qua mạch có biểu thức: i = 2sin(ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảmt + πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 72: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều là dựa trên hiện tượng

Trang 6

Câu 73: Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n (vòng/s) Tần

số của suất điện động do máy phát ra tính theo biểu thức

Câu 74: Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng có

A phần cảm tạo ra suất điện động cảm ứng B phần cảm tạo ra từ trường

Câu 75: Máy phát điện xoay chiều có 8 cực nam và 8 cực bắc Để máy phát ra điện áp có tần số

60 Hz thì rô-to phải quay với tốc độ

A 500 vòng/phút B 225 vòng/phút C 370 vòng/phút D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 50 vòng/phút.

Câu 76: Dòng điện ba pha là hệ thống

A ba dòng điện xoay chiều

B ba dòng điện xoay chiều cùng tần số, cùng pha

C ba dòng điện xoay chiều cùng tần số, lệch pha nhau πt) (cm); t: giây Chất điểm /3 từng đôi một

D ba dòng điện xoay chiều cùng tần số, lệch pha nhau 2πt) (cm); t: giây Chất điểm /3 từng đôi một.

Câu 77: Máy phát điện xoay chiều là thiết bị biến đổi

Câu 78: Đặt điện áp: u = 160cos100πt) (cm); t: giây Chất điểm t (V) vào hai đầu mạch nối tiếp gồm điện trở 20 3Ω, tụ điện có điện dung 10-3/2πt) (cm); t: giây Chất điểm F, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4πt) (cm); t: giây Chất điểm /πt) (cm); t: giây Chất điểm H Biểu thức dòng điện qua

mạch là: A i = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) (A) B i = 2 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) (A)

C i = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) (A) D i = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /3)(A).

Câu 79: Điện áp xoay chiều có biểu thức: u = 220 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) Giá trị điện áp hiệu dụng

A 220 2V B 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 V C 220 V D 110 2 V

Câu 80: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) vào hai đầu mạch chỉ có tụ điện với điện

dung 31,83.10-6 F Dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

A 2,0 A B 1,4πt) (cm); t: giây Chất điểm A C 1,0 A D 0,5 A.

Câu 81: Đặt điện áp xoay chiều: u = 200 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung 159,1.10-6 F Dung kháng của mạch là

A 50 Ω B 60 Ω C 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Ω D 20 Ω.

Câu 82: Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp với điện trở thuần 10 , cuộn dây cảm thuần có độ tự

cảm 0,1/πt) (cm); t: giây Chất điểm H và tụ điện có điện dung 10-3/2πt) (cm); t: giây Chất điểm F Dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100t) (A) Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là

A u = 20 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (V) B u = 20 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (V)

C u = 20 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) D u = 20cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (V)

Câu 83: Mạch điện gồm điện trở thuần 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 31,83 mH, tụ điện

có điện dung 63,66 μF F nối tiếp Điện áp hai đầu mạch có tần số 50 Hz Tổng trở của mạch là

A 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Ω B 100 Ω C 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 2 Ω D 50 Ω.

Câu 84: Đặt điện áp u = 200 2cos100πt) (cm); t: giây Chất điểm t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở

50 Ω, tụ điện có 10-3/5πt) (cm); t: giây Chất điểm F và cuộn cảm thuần có 1/πt) (cm); t: giây Chất điểm H Biểu thức cường độ dòng điện trong

đoạn mạch là: A i = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (A) B i = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (A)

C i = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t – πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (A) D i = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t + πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (A).

Câu 85: Đặt điện áp ổn định u = U0cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm có độ tự cảm 0,8/πt) (cm); t: giây Chất điểm H và tụ điện có điện dung thay đổi Để dòng điện qua mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch cần điều chỉnh điện dung đến giá trị

A 125/πt) (cm); t: giây Chất điểm μF F B 8/πt) (cm); t: giây Chất điểm μF F C 12,5/πt) (cm); t: giây Chất điểm μF F D 1/8πt) (cm); t: giây Chất điểm μF F

Trang 7

Câu 86: Mạch điện xoay chiều có tần số 50 Hz gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L

(thay đổi được) và tụ điện có điện dung 80/πt) (cm); t: giây Chất điểm μF F nối tiếp Điều chỉnh giá trị L để điện áp hai đầu mạch lệch pha πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 so với điện áp hai bản tụ điện Giá trị L là

A 0,4πt) (cm); t: giây Chất điểm 5/πt) (cm); t: giây Chất điểm H B 0,5/πt) (cm); t: giây Chất điểm H C 1/πt) (cm); t: giây Chất điểm H D 1,25/πt) (cm); t: giây Chất điểm H

Câu 87: Một máy tăng áp lý tưởng có số vòng dây hai cuộn là 10000 và 2000 vòng, mắc vào

nguồn điện có điện áp hiệu dụng 200 V Máy cung cấp điện áp hiệu dụng có giá trị

A 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 V B 1000 V C 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 00 V D 100 V.

Câu 88: Mạch điện RLC nối tiếp, độ tự cảm và điện dung có giá trị là 127,3 mH; 124πt) (cm); t: giây Chất điểm ,3 μF F Điện

áp hai đầu mạch có tần số f Để dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số f có

giá trị: A 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Hz B 50 Hz C 60 Hz D 10 Hz.

Câu 89: Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng

A cộng hưởng điện B cảm ứng điện từ C tự cảm D cộng hưởng từ.

Câu 90: Đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở 50 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C

thay đổi mắc nối tiếp Điện áp hai đầu mạch u = 200cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảmt (V) giữ ổn định Điều chỉnh điện dung

C để dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị lớn nhất Công suất tiêu thụ của mạch lúc này có

giá trị : A 800 W B 200 W C 300 W D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 00 W.

Câu 91: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc  Độ cứng của

lò xo là 62,5 N/m Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ ở vị trí biên Tại thời điểm t = 0,24πt) (cm); t: giây Chất điểm s, vận tốc v và

li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v 3 = ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảmx lần thứ 2 Lấy πt) (cm); t: giây Chất điểm 2 = 10 Vật nhỏ của con lắc có khối

Câu 92: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng với chu kì 0,6 s Trong một chu kì, nếu thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén thì thời gian mà lực đàn hồi cùng chiều lực kéo về là

Câu 93: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng

trung bình cộng của hai biên độ dao động thành phần và lệch pha với dao động thứ nhất là 900 Độ lệch pha của hai dao động thành phần là

A 105,20 B 14πt) (cm); t: giây Chất điểm 3,10 C 126,90 D 120,50

Câu 94: Thực hiện giao thoa sóng tại hai nguồn A, B cùng pha, tốc độ truyền sóng 1,5 m/s Điểm M

cách hai nguồn lần lượt là 16 cm và 25 cm có biên độ cực đại Biết rằng, số điểm cực đại từ M đến B nhiều hơn số cực đại từ M đến A là 6 Sóng có tần số là

A 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Hz B 60 Hz C 100 Hz D 50 Hz.

Câu 95: Chất điểm dao động điều hoà với biên độ 10 cm, chu kì 2,4πt) (cm); t: giây Chất điểm s Chọn gốc toạ độ ở vị trí

cân bằng Thời điểm t, chất điểm có li độ cực tiểu Thời điểm t + 0,4πt) (cm); t: giây Chất điểm (s) chất điểm có li độ là

Câu 96: Con lắc lò xo có khối lượng 100 g, trong quá trình dao động lực kéo về có biểu thức:

Fkv = - 2cos20t (N), t: giây Chọn gốc toạ độ trùng vị trí cân bằng Tại li độ 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cm, con lắc có tốc

độ là

Câu 97: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng cơ trong đất: sóng ngang (S) và sóng dọc (P).

Biết rằng vận tốc của sóng (S) là 32 km/s và của sóng (P) là 8 km/s Một máy địa chấn ghi được

cả sóng (S) và sóng (P) lệch nhau 12 s Tâm động đất ở cách máy ghi gần giá trị nào nhất?

Câu 98: Trong phòng thu âm, tại điểm A có mức cường độ âm trực tiếp do nguồn phát ra là 85

dB, mức cường độ âm do phản xạ là 75 dB Mức cường độ âm tại A có giá trị gần giá trị nào?

Trang 8

Câu 99: Tại hai điểm A, B trên mặt nước cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng ngang dao động cùng

pha, cùng tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng 1,5 m/s Điểm M thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB

có biên độ cực đại cách AB một đoạn ngắn nhất là

A 17,96 mm B 19,97 mm C 18,67 mm D 15,34πt) (cm); t: giây Chất điểm mm.

Câu 100: Sợi dây đàn hồi AB có chiều dài, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một cần rung có

tần số thay đổi được và coi là nút sóng Ban đầu trên dây có sóng dừng, nếu tăng tần số thêm 30

Hz thì số nút trên dây tăng thêm 5 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 20 m/s B 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 m/s C 24πt) (cm); t: giây Chất điểm m/s D 12 m/s

Câu 101: Đặt điện áp u = U 2cos(2πt) (cm); t: giây Chất điểm ft) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Biết U, R, L, C không đổi, f thay đổi được Khi tần số dòng điện là 50 Hz thì dung kháng gấp 1,4πt) (cm); t: giây Chất điểm 4πt) (cm); t: giây Chất điểm lần cảm kháng Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại thì phải điều chỉnh tần số của dòng điện đến giá trị bằng

Câu 102: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có hệ số công suất 0,6 mắc nối tiếp với biến trở.

Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz Độ tự cảm cuộn dây là 127,3

mH Điều chỉnh biến trở đến giá trị R1 để công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất là P1 Điều chỉnh giá trị biến trở đến giá trị R2 để công suất tiêu thụ của biến trở lớn nhất là P2 Tỉ số P1/P2 có giá trị

Câu 103: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, điện dung C thay đổi Hai

vôn kế lý tưởng V1 và V2 mắc vào hai đầu điện trở R và hai đầu tụ điện C Điều chỉnh điện dung

C = C1 để số chỉ vôn kế V1 lớn nhất và có số chỉ gấp đôi số chỉ vôn kế V2 Điều chỉnh điện dung

C = C2 để số chỉ vôn kế V2 lớn nhất và sẽ có giá trị gấp mấy lần số chỉ vôn kế V1 lúc này?

Câu 104: Điện năng từ một trạm phát điện đưa đến khu tái định cư bằng dây truyền tải một pha.

Biết rằng nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ giá trị U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp

đủ điện năng tăng từ 80 hộ lên 95 hộ Coi công suất tiêu thụ điện của các hộ như nhau, chỉ có công suất hao phí trên đường dây Nếu thay bằng loại dây “siêu dẫn” để truyền điện thì số hộ dân đủ điện để tiêu thụ là

A 150 hộ B 130 hộ C 100 hộ D 14πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 hộ.

Câu 105: Con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 20 cm, lò xo có độ cứng k dao

động theo phương ngang Khi con lắc ở vị trí lò xo có chiều dài lớn nhất, giữ điểm chính giữa của lò xo Biên độ dao động của hệ là

Câu 106: Trên dây đàn hồi dài 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cm, đầu dây rung với tần số 75 Hz, tốc độ truyền sóng trên

dây là 12 m/s Sóng dừng thuộc loại

A hai đầu cố định, có 6 bụng B hai đầu cố định, có 5 bụng

C một đầu cố định, đầu tự do, có 5 nút D một đầu cố định, đầu tự do, có 6 bụng

Câu 107: Trên dây đàn hồi có sóng dừng với ba tần số liên tiếp là f1 = 75 Hz ; f2 = 125 Hz ; f3 =

175 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 80 m/s và luôn không đổi Tần số nhỏ nhất để trên dây

có sóng dừng và chiều dài dây có giá trị là

Câu 108: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở 60 Ω, tụ điện có điện dung 10-3/8πt) (cm); t: giây Chất điểm F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Điện áp hai đầu mạch có tần số 50 Hz Điều chỉnh

độ tự cảm L0 để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất Giá trị L0 là

A 1,25/πt) (cm); t: giây Chất điểm H B 0,8/πt) (cm); t: giây Chất điểm H C 0,6/πt) (cm); t: giây Chất điểm H D 1,67/πt) (cm); t: giây Chất điểm H

Câu 109: Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện dung C thay đổi được Khi C = C1 = 10-4πt) (cm); t: giây Chất điểm /πt) (cm); t: giây Chất điểm

F hoặc C = C2 = 3.10-4πt) (cm); t: giây Chất điểm /πt) (cm); t: giây Chất điểm F thì điện áp hai đầu tụ điện có giá trị bằng nhau Để điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì điện dung của tụ điện có giá trị bằng

A 2.10-4πt) (cm); t: giây Chất điểm /πt) (cm); t: giây Chất điểm F B 2,5.10-4πt) (cm); t: giây Chất điểm /πt) (cm); t: giây Chất điểm F C 1,5.10-4πt) (cm); t: giây Chất điểm /πt) (cm); t: giây Chất điểm F D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 10-4πt) (cm); t: giây Chất điểm /πt) (cm); t: giây Chất điểm F

Trang 9

ĐỀ 2 Câu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình

li độ x=16√3cos(2πt) (cm); t: giây Chất điểm t-πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) cm Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1 =8√3cos(2πt) (cm); t: giây Chất điểm t+πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) (cm) Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A x2=24πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(2πt) (cm); t: giây Chất điểm t-πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) cm B x2=24πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(2πt) (cm); t: giây Chất điểm t-πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) cm

C x2=8cos(2πt) (cm); t: giây Chất điểm t+πt) (cm); t: giây Chất điểm /3) cm D x2=8cos(2πt) (cm); t: giây Chất điểm t+πt) (cm); t: giây Chất điểm /6) cm

Câu 2: Điện áp u=220√2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t) (V) có giá trị hiệu dụng bằng:

Câu 3: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với

phương trình uA = uB = A cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảmt Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Ở mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng

từ hai nguồn truyền tới M bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một số lẻ lần nửa bước sóng.

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 4: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau

nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là :

Câu 5: Đặt điện áp u=U√2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t+πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm ) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm

thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I√2cos(2πt) (cm); t: giây Chất điểm t+φ) A) A Giá trị của φ) A bằng :

A πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm B πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 C πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 D -πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm

Câu 6: : Điểm sáng A đặt trên trục chính của một

thấu kính, cách thấu kính 30 cm Chọn trục tọa độ

Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục

chính của thấu kính Cho A dao động điều hòa theo

phương của trục Ox Biết phương trình dao động

của A và ảnh A' của nó qua thấu kính được biểu

diễn như hình vẽ Tiêu cự của thấu kính là

A 10 cm B -10 cm C - 15 cm

D 15 cm

Câu 7: Một hệ dao động bị tác dụng bởi ngoại lực cưỡng bức điều hòa

có tần số 2 Hz Chu kỳ dao động của hệ dao động đó là

A 4πt) (cm); t: giây Chất điểm s B 0,5 s C 0,25 s D 2 s.

Câu 8: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược

pha nhau có biên độ dao động lần lượt là A1, A2 Biên độ của dao động tổng hợp bằng

AAA D |A1 – A2|

Câu 9: Để xác định gia tốc trọng trường tại một nơi trên trái đất, một học sinh đã dùng một con

lắc đơn có chiều dài dây treo 80 cm cho dao động điều hòa thì đo được tần số góc 3,5 rad/s Tại nơi đó gia tốc trọng trường g có giá trị

Câu 10: Âm là những sóng cơ có tần số

A từ 20 Hz đến 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0.000 Hz B Từ 16 Hz đến 20.000 Hz

C Từ 16 Hz đến 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0.000 Hz D từ 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 Hz đến 2000 Hz

Câu 11: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4πt) (cm); t: giây Chất điểm cos(20t + πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (x tính bằng cm, t

tính bằng s) Vận tốc của chất điểm có biểu thức là

A v = -80cos(20t + πt) (cm); t: giây Chất điểm )(cm/s) B v = -80sin(20t + πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (cm/s)

C v = 80sin(20t + πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (cm/s) D v = 80cos(20t + πt) (cm); t: giây Chất điểm ) (cm/s).

x A’ t(s)

0,25 0,5 0,75 1 1,25 x A

4πt) (cm); t: giây Chất điểm 2 0

- 2

- 4πt) (cm); t: giây Chất điểm

Trang 10

Câu 12: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, L thuần cảm,  có thể thay đổi được Khi

0

aR

L

   (với a > 1) thì trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện Khi  = Cm thì điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại Giá trị Cm bằng

2

Cm

a

2

a

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảmt, có U0 không đổi và ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm =ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm0 thì xảy ra cộng hưởng Giá trị của ωt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm0 là

1

2 LC

Câu 14: Trong dao động cơ điều hoà, lực kéo về (lực hồi phục)

A biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha với li độ

B biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hoà theo thời gian.

C luôn ngược chiều với chiều chuyển động của vật

D luôn có độ lớn không đổi.

Câu 15: Hai chất điểm M và N có cùng khối lượng, dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai

đường thẳng song song kề nhau và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của M và của N đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox Tại thời điểm t tốc độ của M cực đại, đến thời điểm t+T/4πt) (cm); t: giây Chất điểm tốc độ của N cực đại Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa M và N theo phương Ox là 5 cm Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Ở thời điểm mà M

có động năng bằng thế năng, tỉ số thế năng của M và động năng của N là

A 9/16 B 16/9 C 3/4πt) (cm); t: giây Chất điểm D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm /3.

Câu 16: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O theo đúng thứ tự

Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm, OA = 5m, AB = 10m Một điểm C nằm trên đoạn OB có mức cường độ âm bằng trung bình cộng mức cường độ âm tại A và B Điểm C cách nguồn âm một đoạn

Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều u =U0cost vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện Dung kháng của tụ điện

A không phụ thuộc tần số của dòng điện B không phụ thuộc điện dung của tụ điện.

C tỉ lệ nghịch với tần số góc của dòng điện D tỉ lệ thuận với tần số góc của dòng điện Câu 18: Sóng âm không truyền được trong:

A chất rắn B chất lỏng C chất khí D chân không.

Câu 19: Đặt một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu đoạn

mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/πt) (cm); t: giây Chất điểm H, tụ điện có điện dung

10-4πt) (cm); t: giây Chất điểm / F và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 200W Giá trị của điện trở thuần R là: A 500

Câu 20: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút

sóng liên tiếp là 80 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 80 Hz, tốc độ truyền sóng trên

dây là:A 32 m/s B 64πt) (cm); t: giây Chất điểm m/s C 20 m/s D 4πt) (cm); t: giây Chất điểm 0 m/s.

Câu 21: Dòng điện có cường độ i=√2cos(100πt) (cm); t: giây Chất điểm t)(A) chạy qua điện trở thuần 100Ω Trong 100s,

nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

Câu 22: So với điện áp, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần sẽ

biến đổi điều hoà

A sớm pha hơn một góc πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm B trễ pha hơn một góc πt) (cm); t: giây Chất điểm /4πt) (cm); t: giây Chất điểm

C sớm pha hơn một góc πt) (cm); t: giây Chất điểm /2 D trễ pha hơn một góc πt) (cm); t: giây Chất điểm /2.

Câu 23: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

Ngày đăng: 11/01/2017, 19:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w