*Lưu ý : +Nếu động từ ở mệnh đề chính ở thì Simple Present SAY, Present Perfect HAVE/HAS SAID hoặc Simple Future WILL SAY thì trong lời trích dẫn ta chỉ đổi đại từ Pronouns + Nếu động từ[r]
Trang 1Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
I.Ngữ pháp:
1) as as :
Ex: as fast (adv) as he could (clause), as much (adj) as possible (adj)
=>Form : as + adj/adv+as + clause/ adj/adv
2) Revise Reported Speech:
*Có 5 dạng chính, cơ bản:
1.Câu đề nghị: S + told/said (+ O) + to -V
2.Câu lời khuyên: S + advised (+O) + to -V
3.Câu khẳng định: S + said + S + Verb
4.Câu hỏi Yes No : S + said / asked + if /whether + S + Verb (đảo ngữ câu hỏi ) 5.Câu hỏi Wh , H : S + said / asked + wh /h + S + Verb (đảo ngữ câu hỏi )
*Trên đây ko phải là tất cả , còn có rất nhiều dạng , các bạn vui lòng tìm hiểu ở những bài post trước
*Lưu ý :
+Nếu động từ ở mệnh đề chính ở thì Simple Present (SAY), Present Perfect (HAVE/HAS SAID) hoặc Simple Future (WILL SAY) thì trong lời trích dẫn ta chỉ đổi đại từ (Pronouns) + Nếu động từ trong mệnh đề chính ở thì Simple past (SAID) thì trogn lời trích dẫn ta phải đổi thì , các từ hoặc cụm từ chỉ thời gian, đại từ
+Khi muốn chuyển từ lời dẫn trực tiếp sang lời dẫn gián tiếp , ta cần lưu ý đến một số thay đổi sau :
* Thay đổi thì động từ :
Simple Present -> Simple Past
Present Continous -> Past Continous
Simple Past + Present Perfect -> Past Perfect
Past Continous + Perfect Continous -> Past Perfect Continous
Simple Future -> Future in the Past
*Ta vẫn có thể dùng Simple Present thay vì Simple Past trong lời nói gián tiếp khi diễn tả một thói quen, một chân lý
*Đối với các động từ khiếm khuyết ( không đủ các hình thức ) thì ta phải mượn các động
từ có cùng nghĩa như:
- must …… -> had to / would have to
- must not ….-> was not to (were not to)
- can……… .-> could / be able to
- will/ shall …-> would / should / be going to
3) Sentence Transformation:
a)Ex: When did you begin working in this factory?
-> How long have you worked in this factory?
=>Form:
When did + S + begin / start +V-ing / to-V…?
-> How long have/ has + S + p.p… ?
b)Ex: I last saw her a month ago
-> I haven’t seen her for a month
-> The last time I saw her was a month
-> It’s a month since I saw her
=>Form:
Trang 2S + last + V (past) +… + [ a space of time] + ago / [a point of time ]
-> S + have/ has + not + p.p +….for - [ a space of time] / since -[ a point of time ] -> The last time + S + V (past) +……was / is + [ a space of time]
-> It + was/is + [ a space of time] + since + S + V(past)+…
c) Ex: Let’s play
->What/How about playing?
-> Why don’t we play?
=>Form:
Let’s + bare – inf
-> Why don’t we+ bare –inf…?
->What/How about + V-ing…?
d) Pharasal Verb:
-be interested in + V-ing = have a interest in + V-ing
-decide = make a decision
-look forward to + V-ing : mong chờ, đợi
-would like + to
II-Loại từ:
- difficult(adj) khó, khó khăn, gay go
difficultly (adv) một cách khó khăn
difficulty (n) sự khó khăn, gian lao
difficile (adj) khó tính, khó chơi (người )
- examination = exam (n) kì thi
examinational (adj) tỉ mỉ, nghiêm ngặt
examine = examinable (v) nghiên cứu
examine (n) thí sinh
examiner = examninant (n) giám khảo
- agree (v) đồng ý # disagree (v) bất đồng , không đồng ý
agreement (n) sự đồng ý
agreeable (adj) tán thành, sẵn sàng đồng ý
agreeably (adv) nhiệt liệt hưởng ứng, tán thành
agreeability = agreeableness (n) sự tán thành, sự đồng ý
- improve (v) cải tiến, cải thiện
improvement(n)sự cải thiên
improver (n) người cải thiện
improvable (adj) có tính cải thiện
improvablity = improvabless (n) tính có thể cải thiện, tính có thể làm tốt hơn
- advert = advertise = advertize (v) quảng cáo
advertisement ( n) mẫu quảng cáo
advertisement colume : cột quảng cáo
advertising (n) sự quảng cáo, nghề quảng cáo
advertiser (n) người quảng cáo
- edition (n) số báo
edit (v) chuẩn bị (cho bài viết ), biên tập
editor (n) người biên tập
editors in chief :chủ bút, tổng biên tập
editorial (adj) (thuộc) biên tập viên
edito princeps (n) bản in đầu tiên
- request (v) đề nghị
requester (n) người câu xin, người thỉnh cầu
- need (v) cần
necessary (adj) nhu cầu , thiết yếu
needful (adj) cần thiết
needfully (adv) một cách cần thiết , quan trọng
needfullness (n) sự cần thiết
neediness (n) cảnh túng thiếu
- conclude = concluder (v) kết thúc
conclusion (n) sự kết thúc, cuối cùng
Trang 3conclusive (adj) để kết luận, để kết thúc
conclusively (adv) chắc chắn, thuyết phục
conclusiveness (n) tính chất để kết luận, tính chất cuối cùng
III- Giới từ:
- listen to s.th: nghe thứ gì đó
- in the end : vào cuối
- lots of = a lot of : nhiều
- come from : đến từ
- go out : đi chơi
- eat out : ăn vặt
- late for :trễ
- name after: đặt tên theo
- live in/at : ở trong / tại
- know about s.th: biết về cái gì đó
- discuss s.th with s.o : thảo luận về việc gì đó với một ai đó
*Tránh viết discuss about : thảo luận về < Tiếng Việt đọc là thế ,nhưng trog English ko
có about>
-learn by heart : học thuộc lòng
-attend to s.th /s.o : chú ý đến ai đó / thứ gì đó
IV - Từ vựng:
- foreign (a) nước ngoài, ngoại ngữ
- foreigner (n) người ngoại quốc
- language (n) ngôn ngữ
- compare (v) so sánh
- understand understood understood (v) hiểu, nhận ra
- dormitory = dorm (n) kí túc xá
- campus (n) khuôn viên trường đại học
- reputation (n) danh tiếng
- list (n) danh sách
- culture (n) nền văn hoá
- experience (n) kinh nghiệm
- scenery (n) phong cảnh, cảnh vật
- center (n) trung tâm
- sing sang sang (v) hát
- pass # fall fell - fell (v) đậu / rớt (kì thi)
- approximately (adv) xấp xỉ
- aspect (n) khía cạnh
- native speaker (n) người bản xứ
- passage (n) đoạn văn
- essay (n) bài luận
- Oral exam # Written Exam : kì thi nói # kì thi viết
- write wrote written (v) viết
- terrible (adj) khủng khiếp
- be able to = can (v) có khả năng, có thể
- worry (v) = nervous (adj) : lo lắng
- candidate (n) ứng cử viên, thí sinh
- hobby (n) sở thích
- habbit (n) thói quen
- royal (adj) (thuộc về) hoàng tộc, hoàng gia
- formal (adj) trang trọng
- detail (n) chi tiết
- complete (v) (adj) hoàn thành
- include (v) bao gồm
- faithfully (adj) chung thuỷ, chung thực, chính sác
- recipient (adj) dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội
Trang 4- attend (v) chú ý
- institution (n) sự thành lập, tổ chức, cơ quan
- available (adj) có sẵn
- news (n) tin tức
- further (a) thêm
-> further information : thông tin thêm
- polite (a) lễ phép , lịch sự
- supply (v) hỗ trợ
- exactly (adv) chính sác
- lost weight (v) giảm cân
- offer (v) đề nghị, đưa ra
- college (n) cao đẳng
- university (n) đại học
- institute (n) học viện
- Australia Australian : nước Úc - người / (thuộc về) nước Úc
- council (n) hội đồng
- tuition (n) sự giảng dạy
- academy (n) trường đào tạo đặc biệt, học viện
- Advanced (n) nâng cao
- intermediate (n) trung cấp
- begin began begun (v) bắt đầu ( + to V / V-ing)
- beginner (n) người mới bắt đầu
- well qualified teacher (n) giáo viên dạy giỏi
- course (n) khoá học
- fee (n) học phí, tiền thù lao
- inquiry (n) câu hỏi (tìm hiểu ), yêu cầu (thông tin)