1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra chương 1. Hình học 8

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: Tứ giác lồi, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, đường TB của tam giác, của hình thang.. - Kĩ năng: Vận dụng được các tính chất giải [r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/11/2014

Tiết 25

KIỂM TRA 1 TIẾT THỜI GIAN: 45 phút

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Tứ giác lồi, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi,

hình vuông, đường TB của tam giác, của hình thang

- Kĩ năng: Vận dụng được các tính chất giải các bài tập trong đề kiểm tra

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức nội qui kiểm tra, thi cử.

Rèn tính độc lập, tự giác, tự lực phấn đấu vươn lên trong học tập

II CHUẨN BỊ

-GV: chuẩn bị đề kiểm tra trên giấy A4

-HS: chuẩn bị kiến thức , DDHT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định

2 Ma trận

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Thấp cao Tổn g

1 Tứ giác lồi Biết đl về

tổng các góc của một tứ giác

Vận dụng được đl

về tổng các góc của một một tứ giác

2 Đường TB

của tam giác Biết ĐN, đl đường TB

của tam giác, hình thang

Vận dụng được định

lí đường TB của tam giác, hình thang

3 Hình bình

hành, hình

chữ nhật, hình

thoi, hình

vuông

Biết các tính chất, dấu hiệu nhận biết về hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.

Vận dụng được tính chất để tính nhẩm.

Áp dụng được định

lý py ta go vào tam giác vông

Vận dụng được các kiến thức về HBH, HCN,

HT HV để giải và chứng minh được các

BT đơn giản

%

Họ và tên :………

Trang 2

Lớp: 8a1.

Kiểm tra 1 tiết Môn : Hình 8

A Trắc nghiệm : ( 4 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 Cho tứ giác ABCD, có ^A=800, B=120^ 0, ^D=500, Số đo C^ là:

A 100 0 , B 105 0 , C 110 0 , D 115 0

Câu 2 Góc kề cạnh 1 bên hình thang có số đo 750, góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

A 850 B 950 C 1050 D 1150

Câu 3 Độ dài một cạnh hình vuông bằng 4cm Thì độ dài đường chéo hình vuông đó

sẽ là:

Câu 4 Độ dài đáy lớn của một hình thang là: 18 cm, đáy nhỏ 12 cm Độ dài đường

trung bình của hình thang đó là:

Câu 5 Độ dài hai đường chéo hình thoi là 16 cm và 12 cm Độ dài cạnh của hình thoi

đó là:

Câu 6 Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?

A Hình bình hành B Hình vuông C Hình thang D Hình tam giác

Câu 7 Hình chữ nhật có là hình vuông

A Hai đường chéo bằng nhau B Hai cạnh đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Hai đường chéo cắt nhau

Câu 8 Hình thoi có là hình vuông.

A Hai cạnh kề bằng nhau B Hai cạnh đối bằng nhau

C Hai đường chéo vuông góc D Hai đường chéo bằng nhau

B Tự Luận: ( 6 điểm).

Câu 9 Cho tam giác ABC vuông tại A, Gọi H là trung điểm AC, E là trung điểm của

BC F điểm đối xứng với E qua H Chứng minh tứ giác AECF Là hình thoi

Câu 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AD đường trung tuyến ứng với cạnh BC

( D BC) Biết : AB = 6 cm, AC = 8 cm

a) Tính AD ?

b) Kẽ DM AB, DN AC Chứng minh tứ giác AMDN là hình chữ nhật c) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì thì AMDN là hình vuông

Trang 3

A TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm ) Đúng mỗi ý 0.5 điểm

B TỰ LUẬN : ( 6 điểm)

Câu 9 ( 2.5 điểm )

GT Δ ABC vuông tại A

H là trung điểm AB

E là trung điểm BC

F đối xứng với E qua H

KL CM: AECF là hình thoi (0.5 điểm )

* Chứng minh : Tứ giác AECF là hình thoi

Xét tứ giác AECF, có: H là trung điểm AB ( GT)

H là trung điểm EF (F đối xứng với E qua H )

Tứ giác AECF là hình bình hành ( 1) ( 1.0 điểm ) Mặt khác: Δ ABC có HE là đường trung bình tam giác

HE // AB

Mà AB AC ( do Δ ABC vuông tại A)

HE AC ( 2 )

Từ (1) và (2) suy ra : AECF là hình thoi ( 1.0 điểm )

Câu 10 ( 3.5 điểm )

GT Δ ABC vuông tại A

AD đường trung tuyến ứng với cạnh BC

AB = 6 cm, AC = 8 cm

b) Kẽ DM AB, DN AC

chứng minh: AMDN là hình chữ nhật

c) Tìm ĐK của Δ ABC để AMDN là hình vuông

a) Tính AD

Δ ABC vuông tại A Vậy tứ giác AMDN là hình chữ nhật

Áp dụng định lí pytago, ta có: ( có ba góc vuông) (1.5 điểm )

BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 36 + 64 c)Tìm ĐK của Δ ABC để AMDN

BC2 = 100 là hình vuông

BC = 10 cm (0.5 điểm ) Hình chữ nhật AMDN là hình vuông, ta

Vì AD là đường trung tuyến ta phải có AD là đương phân giác Â

ABC

AD = 12 BC = 12 10 = 5 cm (0.5 điểm ) ⇒ Δ ABC Là tam giác cân b) chứng minh: AMDN là hình chữ nhật Vậy ĐK phải tìm là Δ ABC là tam giác

M ^ A D=900 ( Vì Δ ABC vuông tại A)

A ^ M N =900 ( Vì DM AB)

A ^ N D=900 (DN AC)

Trang 4

5 Đánh giá nhận xét giờ kiểm tra

………

………

6 Hướng dẫn hs học ở nhà

Ngày đăng: 05/06/2021, 14:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w