1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra Dai so 9 Chuong I

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 52,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết sử dụng phương pháp chứng minh bất đẳng thức và kết hợp với các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH để chứng minh bất... Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %..[r]

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội

dung,

chương)

Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Tìm

ĐKXĐ

cho căn

thức bậc

hai Giải

phương

trình vô

tỉ

Biết xác định giá trị để căn thức bậc hai có nghĩa

Dựa vào định nghĩa về căn bậc hai số học

để giải phương trình vô tỉ

ở dạng đơn giản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1đ 10%

1

1đ 10%

2

2 đ 20%

Rút gọn

và tính

giá trị

của một

biểu thức

Vận dụng công thức khai căn một tích, khai triển HĐT để tính được giá trị của một biểu thức

Vận dụng được các công thức biến đổi đơn giản

để rút gọn một biểu thức chứa căn bậc hai

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

3đ 30%

1

4đ 40%

2

7đ 70%

Chứng

minh bất

đẳng

thức

Biết sử dụng phương pháp chứng minh bất đẳng thức

và kết hợp với các công thức biến đổi đơn giản biểu thức chứa CTBH để chứng minh bất

Trang 2

đẳng thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1đ 10%

1

1đ 10%

Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2

4đ 40%

2

5đ 50%

1

1đ 10%

5

10đ 100%

Trang 3

PHÒNG GD & ĐT ĐỨC LINH KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên : ………

Lớp : 9

Điểm Lời phê của Thầy ĐỀ: Bài 1: (1 điểm) Tìm x để 2x có nghĩa Bài 2: (3 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau: 1/ A= 160 2,5 2/ B= 1 32 12 Bài 3: (1 điểm).Tìm x, biết : x 1 2  Bài 4: (4 điểm).Rút gọn các biểu thức sau: 1/ 1 1 5 1 1   5 2/ 4 2 1 3 2  3 3/ 2 3 15 5 3 5 3     Bài 5: (1 điểm).Chứng minh bất đẳng thức: 12 13 12 13 13 12   BÀI LÀM

Trang 4

ĐỀ SỐ ( Tiết 17 Tuần 9 theo PPCT)

1

(1 điểm)

Bài 1: Tìm x để 2x có nghĩa:

2

(3 điểm)

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau:

1/ A= 160 2,5 = 16 25 4 5 20   

2/ B= 1 32 12 1 2 3 3 2 3 4    

1,5 điểm 1,5 điểm

3

(1 điểm)

Bài 3: Tìm x, biết : x 1 2 

4

(4 điểm)

Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:

3/

2

1,5 điểm 1,5 điểm

1 điểm

5

(1 điểm)

Bài 5: Chứng minh bất đẳng thức:

Lấy vế trái trừ vế phải ta được:

Do đó

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 05/06/2021, 13:40

w