1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

De kt so 6 tiet 39 co mt da

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết các khái niệm: ước và bội, ước chung và bội chung, ƯCLN, BCNN, số nguyên tố, hợp số.. Kỹ năng: - Biết đúng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.[r]

Trang 1

Ngày soạn:16 / 11 /2010 Ngày dạy: /11/2010

Tiết 39: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết tập hợp cỏc số tự nhiờn và tớnh chất cỏc phộp tớnh trong tập hợp cỏc số tự nhiờn.

- Biết cỏc khỏi niệm: ước và bội, ước chung và bội chung, ƯCLN, BCNN, số nguyờn

tố, hợp số.

2 Kỹ năng:

- Biết đỳng cỏc thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.

- Sử dụng đỳng cỏc kớ hiệu , , , .

- Đếm đỳng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

- Đọc và viết được cỏc số tự nhiờn đến lớp tỉ.

- Sắp xếp được cỏc số tự nhiờn theo thứ tự tăng hoặc giảm.

- Sử dụng đỳng cỏc kớ hiệu =, , >, <, , .

- Đọc và viết được cỏc số La Mó từ 1 đến 30.

- Làm được cỏc phộp tớnh cộng, trừ, nhõn và phộp chia hết với cỏc số tự nhiờn.

- Hiểu và vận dụng được cỏc tớnh chất giao hoỏn, kết hợp, phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng trong tớnh toỏn.

- Tớnh nhẩm, tớnh nhanh một cỏch hợp lớ.

- Làm được cỏc phộp chia hết và phộp chia cú dư trong trường hợp số chia khụng quỏ 3 chữ số.

- Thực hiện được cỏc phộp nhõn và chia cỏc luỹ thừa cựng cơ số (với số mũ tự nhiờn).

- Sử dụng được mỏy tớnh bỏ tỳi để tớnh toỏn.

- Vận dụng cỏc dấu hiệu chia hết để xỏc định một số đó cho cú chia hết cho 2, 3, 5, 9 hay khụng.

- Phõn tớch được một hợp số ra TSNT trong những trường hợp đơn giản.

- Tỡm được cỏc ước, bội của một số, cỏc ƯC, BC đơn giản của 2 hoặc 3 số.

- Tỡm được BCNN, ƯCLN của hai số trong những trường hợp đơn giản.

3 Thỏi độ:Phỏt huy hết khả năng của mỡnh vào bài và cú tớnh trung thực, độc lập ,

nghiêm túc trong tiết kiểm tra

II CHUẨN BỊ:

- GV: Đề kiểm tra.

- HS: ễn tập kỹ KT trong chương.

III ma trận đề:

Mức độ

Vận dụng thấp

Vận dụng

Khỏi

niệm về

tập hợp,

KN: Biết đỳng cỏc thuật

ngữ TH, phần tử của TH

- Sử dụng đỳng cỏc kớ

Trang 2

phần tử

(5 tiết) hiệu

, , , 

- Đếm đỳng số phần tử

Tập hợp

N cỏc

số tự

nhiờn

(13 tiết)

KT: Biết tập hợp cỏc số

tự nhiờn và tớnh chất cỏc

phộp tớnh trong tập hợp

cỏc số tự nhiờn

1

1

4

4

KN: Sử dụng đỳng cỏc kớ

hiệu =, , >, <, , 

- Làm được cỏc phộp tớnh

cộng, trừ, nhõn, chia

- Hiểu và vận dụng được

cỏc tớnh chất của phộp

nhõn và phộp cộng để

tớnh nhẩm, tớnh nhanh

một cỏch hợp lớ

- Thực hiện được cỏc

phộp nhõn và chia cỏc

luỹ thừa cựng cơ số

- Sử dụng được mỏy tớnh

bỏ tỳi để tớnh toỏn

1

1

1

1

Tớnh

chất

chia hết

trong N

(18 tiết)

KT: Biết cỏc khỏi niệm:

ước và bội, ước chung và

bội chung, ƯCLN,

BCNN, SNT, hợp số

1

0,25

2

2

7

5

KN: Vận dụng cỏc dấu

hiệu chia hết để xỏc định

một số đó cho cú chia hết

cho 2, 3, 5, 9 hay khụng

- Phõn tớch được một hợp

số ra TSNT

- Tỡm được cỏc ước, bội

của một số, cỏc ƯC, BC

của 2 hoặc 3 số

- Tỡm được BCNN,

ƯCLN của hai số

3

0,75

1

2

2

1

1

4

4

2

3

15

10

Trong mỗi ụ, số ở gúc trờn bờn trỏi là số lượng cõu hỏi trong ụ đú, số ở dũng dưới bờn phải là tổng số điểm trong ụ đú.

III nội dung đề:

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ đứng trớc câu trả lời đúng: (1 điểm)

1 Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của 804 là:

A 22.3.7 B 3.4.67 C 22.3.67 D 3.4.7

2 Câu nào sau đây sai?

A Số 2 là số nguyên tố

Trang 3

B Có 4 số nguyên tố bé hơn 10.

C Số 1 chỉ có một ớc số

D Một số không phải là số nguyên tố thì nó phải là hợp số

3 Số nào trong các số sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2?

4 Khẳng định nào dưới đõy là đỳng:

A 4  ƯC( 20; 30) B 6  ƯC ( 12; 18)

C 80  BC ( 20; 30) D 12  BC ( 4; 6; 8)

Bài 2: (1 điểm) Cho các tập hợp: A = {3; 7}; B = {1; 3; 7}

a) Điền các kí hiệu , ,  vào ô trống:

b) Số phần tử của tập hợp B là:

B Tự luận: (7 điểm)

B i 3à : (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau: 27.75 27.25 270 

B i 4à : (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:

B i 5à : (2 điểm) Tỡm:

a) ƯCLN (30, 45) b) BCNN (30, 45)

B i 6à : (2 điểm) Một thỳng trứng vịt cú khoảng 150 đến 200 trứng Nếu đếm từng chục (10 trứng) thỡ

vừa hết, nếu đếm từng tỏ (12 trứng) thỡ cũng vừa hết Hỏi số trứng vịt cú trong thỳng?

Iv đáp án và biểu điểm:

A Trắc nghiệm: (3 điểm)

Bài 1: Mỗi cõu đỳng được 0,5 điểm:

Bài 2: Mỗi cõu đỳng được 0,25 điểm:

7 A; 1 A; A B

Số phần tử của tập hợp B là: 3

B T lu n: (7 ự ậ điểm)

4b 3.2x = 49 - 25  2x = 8  x = 3 1

5 30 = 2.3.5

45 = 32.5

1

Trang 4

5b BCNN (30, 45) = 2 32 5 = 90 0,5

6 Gọi số trứng là x ( quả ) thì : ( x  0 )

x 10 ; x 12 và 150  x  200

Do đó : x  BC(10;12) và 150  x  200 Tìm BCNN(10;12) = 60

x  BC(10;12) = { 60; 120; 180; 240; … }

do 150  x  200 nên x = 180 Vậy số trứng là 180 quả

0,5 0,5 0,5

0,5

V - Thèng kª kÕt qu¶ kiÓm tra:

Líp SÜ sè 0 -> <2 2 -> < 5 5 -> < 6,5§iÓm 6,5 -> < 8 8 -> 10 TB (%)

Rót kinh nghiÖm:

Ngày đăng: 05/06/2021, 10:30

w