Phù sa sông bồi tụ tạo nên các đồng bằng châu thổ bằng phẳng... Nước ta nơi nào có địa hình cácxtơ?[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn : Địa Lí lớp 6 (Đề 1)
Thời gian: 45 phút
* MA TRẬN ĐỀ:
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Bản đồ,
Trái Đất
1đ
-Tính số kinh tuyến:0,25 -Tỉ lệ bản đồ lớn nhất:0,25
- Tính giờ: 0,25
- Kinh tuyến gốc:
0,25
2 Chuyển
động của
Trái
Đất-Hệ quả
0,5 đ
-Ngày đêm dài ngắn:0,25
- Thời gian TĐ chuyển động quanh MT: 0,25
3 Phân bô
lục địa,
đại dương
2,25đ
- Lục địa lớn nhất:
0,25
- Tính
dt đại dương 1đ
-Tính tỉ
lệ đại dương 1đ
4 Địa
hình bề
mặt Trái
Đất:
6,25 đ
Nêu đặc điểm địa hình đồng bằng: 2đ
Đia hình cácxtơ : 1,25
So sánh giữa bình nguyên
và cao nguyên:
2đ
- Núi lửa: 1đ
Tổng
điểm:10
(100%)
Trang 2PHÒNG GD & ĐT MỎ CÀY BẮC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TƯ Môn : Địa Lí lớp 6 (Đề 1)
Thời gian: 45 phút
(Phần trắc nghiệm: 15 phút Phần tự luận: 30 phút)
Ngày thi:
Họ tên:
Lớp:
I.TRẮC NGHIỆM : 3 đ
* Chọn ý đúng 0,25 đ/ câu
1/ Trên quả địa cầu nếu cách 1 độ vẽ một kinh tuyến thì có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?
A 300 kinh tuyến B 320 kinh tuyến
C 340 kinh tuyến D 360 kinh tuyến
2/ Tỉ lệ bản đồ nào lớn nhất?
A 1: 200000 B 1: 150000
C 1 100000 D 1: 50000
3/ Ở khu vực gôc (Luân Đôn nước Anh) là 12 giờ thì nước ta là mấy giờ?
A 16 giờ B 17 giờ
C 18 giờ D 19 giờ
4/ Lục địa nào có diện tích lớn nhất?
A Lục địa Á- Âu B Lục địa Bắc Mĩ và Nam Mĩ
C Lục địa Phi D Lục địa Nam cực
5/ Dạng địa hình cácxtơ hình thành do:
A Mắc ma tạo nên B Nưới mưa khoét mòn núi đá vôi
C Phù sa sông biển bồi tụ D Do nội lực nâng cao địa hình
6/ Thời gian Trái Đất chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là:
A 365 ngày 6 giờ B 365 ngày
C 24 giờ D 365 ngày 9 giờ
7/ Nơi nào trên Trái Đất có ngày và đêm dài bằng nhau:
A Xích đạo B Chí tuyến Nam
C Chí tuyến Bắc D Vòng cực Bắc và Nam
8/ Đường kinh tuyến gôc đi qua thủ đô của nước :
A Luân Đôn (nước Anh) B Pa Ri (nước Pháp)
C Tô ki ô (nước Nhật) D Hà Nội (Việt Nam)
9/ Dùng những cụm từ sau đây điền vào vị trí 1,2,3,4 cho phù hợp: thạch nhũ, địa hình cácxtơ, hang động, du lịch (1đ)
- Địa hình núi đá vôi được gọi là (1) ……… Trong vùng núi đá vôi thường có nhiều (2) ………… và (3)………… , có giá trị kinh tế về (4)…………
Trang 3II TỰ LUẬN: 7 đ
Câu 1: (2 đ) Địa phương em đang sinh sống thuộc dạng địa hình nào? Nêu đặc điểm dạng địa
hình đó
Câu 2: (2 đ) Bình nguyên và cao nguyên có những điểm giống nhau và khác nhau như thế
nào?
Câu 2: (1 đ) Núi lửa gây nhiều tác hại cho con người, nhưng tại sao quanh các núi lửa vẫn
có dân cư sinh sống?
Câu 4: (2 đ) Dựa vào bảng dưới đây:
Các đại dương trên Trái Đất Diện tích (triệu km²)
Thái Bình Dương Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương Bắc Băng Dương
179,6 93,4 74,9 13,1
a Tính tổng diện tích các đại dương trên thế giới
b Nếu diện tích bề mặt Trái Đất là 510 triệu km² thì diện tích bề mặt các đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm?
* ĐÁP ÁN:
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
Câu 9:
-II TL
Câu 1:
-Câu 2:
-Câu 3:
-D: 360 kinh tuyến D: 1:50000
D: 19 giờ A: Á Âu B: Nước mưa khoét mòn núi đá vôi A: 365 ngày 6 giờ
A: xích đạo A.Luân Đôn (nước Anh) 1: địa hình cácxtơ; 2: thạch nhũ; 3: hang động; 4: du lịch
- Địa phương đang sống là đồng bằng
- Độ cao tuyệt đối dưới 200m
- Bề mặt bằng phẳng hoặc gợn sóng
- Thuận lợi phát triển nông nghiệp: trồng lúa, hoa màu, chăn nuôi gia súc, gia cầm
- Bình nguyên và cao nguyên giống nhau: đều có bề mặt bằng phẳng, hơi gợn sóng
- Khác nhau về độ cao, bình nguyên thấp hơn cao nguyên
-
- Do dung nham núi lửa phân hủy thành đất đỏ ba dan thuận lợi trồng cây công nghiệp cà phê, cao su…
-0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
1
-0,5 0,5 0,5 0,5
-1
1 -1
Trang 4
-Câu 4: a a Tổng diện tích các đại dương: 361 triệu km².
b Diện tích các đại dương chiếm: 70,78%
1 1
Phòng GD ĐT Mỏ Cày Bắc Đề kiểm tra học kì I
Trường THCS Nguyễn Văn Tư Môn: Địa lí LỚP 6 (Đề 2)
Thời gian: 45 phút
Ma trận đề
Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
1 Bản đồ,
Trái Đất
0,75đ
(7,5%)
-Tính số kinh tuyến:0,25 -Tỉ lệ bản đồ lớn nhất:0,25
- Tính giờ: 0,25
100%
2 Chuyển
động của
Trái
Đất-Hệ quả
0,5 đ
( 5%)
-Ngày đêm dài ngắn:0,25
- Thời gian TĐ chuyển động quanh MT: 0,25
100%
3 Phân bô
lục địa,
đại dương
2,25đ
(22,5%)
- Lục địa lớn nhất:0,25
(11%)
- Tính
dt đại dương 1đ 44,5%
-Tính tỉ
lệ đại dương 1đ 44,5%
4 Địa
hình bề
mặt Trái
Đất:
6,5 đ
( 65%)
Cách đo
độ cao tương đối
và độ cao tuyệt đối:
2đ
30,7%
- Tác động của nội lực và ngoại lực:
1.25đ Đia hình cácxtơ : 0,25
23,2%
Đia hình cácxtơ:
2đ
30,7%
- Biện pháp phòng chống động đất: 1đ
15,4%
Tổng
điểm:10
Trang 5Phòng GDĐT Mỏ Cày Bắc
Trường THCS Nguyễn Văn Tư Đề kiểm tra học kì I.
Môn: Địa lí LỚP 6 Thời gian: 45 phút (Phần trắc nghiệm: 15 phút Phần tự luận: 30 phút)
Ngày thi:
Họ tên:
Lớp:
I.TRẮC NGHIỆM : 3 đ
* Chọn ý đúng 0,25 đ/ câu
1/ Trên quả địa cầu nếu cách 1 độ vẽ một kinh tuyến thí có tất cả bao nhiêu kinh tuyến?
A 300 kinh tuyến B 320 kinh tuyến
C 340 kinh tuyến D 360 kinh tuyến
2/ Tỉ lệ bản đồ nào lớn nhất?
A 1: 200000 B 1: 150000
C 1 100000 D 1: 50000
3/ Ở khu vực gôc (Luân Đôn nước Anh) là 12 giờ thì nước ta là mấy giờ?
A 16 giờ B 17 giờ
C 18 giờ D 19 giờ
4/ Lục địa nào có diện tích lớn nhất?
A Lục địa Á- Âu B Lục địa Bắc Mĩ và Nam Mĩ
C Lục địa Phi D Lục địa Nam cực
5/ Dạng địa hình các xtơ hình thành do:
A Mắc ma tạo nên B Nưới mưa khoét mòn núi đá vôi
C Phù sa sông biển bồi tụ D Do nội lực nâng cao địa hình
6/ Thời gian Trái Đất chuyển động một vòng quanh Mặt Trời là:
A 365 ngày 6 giờ B 365 ngày
C 24 giờ D 365 ngày 9 giờ
7/ Nơi nào trên Trái Đất có ngày và đêm dài bằng nhau:
A Xích đạo B Chí tuyến Nam
C Chí tuyến Bắc D Vòng cực Bắc và Nam
8/ Nôi ý cột A và cột B cho phù hợp : 0,25 đ/ý
Cột A Cột B
1 Gây nên hiện tượng núi lửa, động đất
A Nội lực 2 Gió, mưa bào mòn làm núi thấp dần (núi già)
3 Nâng cao núi (núi trẻ)
B Ngoại lực 4 Nước mưa khoét mòn núi đá vôi tao thành nhiều hang động
5 Phù sa sông bồi tụ tạo nên các đồng bằng châu thổ bằng phẳng
Nối ý: A –
Nối ý: B –
Trang 6II TỰ LUẬN: 7 đ
Câu 1: (2 đ) Hãy nêu rõ sự khác biệt giữa cách đo độ cao tương đối và cách đo độ cao tuyệt
đối
Câu 2: (2 đ) Địa hình cácxtơ hình thành như thế nào? Nước ta nơi nào có địa hình cácxtơ?
Hãy nêu giá trị kinh tế của địa hình cácxtơ
Câu 3: (1 đ) Con người đã có những biện pháp gì để hạn chế bớt những thiệt hại do động đất
gây ra?
Câu 4: (2 đ) Dựa vào bảng dưới đây:
Các đại dương trên Trái Đất Diện tích (triệu km²)
Thái Bình Dương Đại Tây Dương
Ấn Độ Dương Bắc Băng Dương
179,6 93,4 74,9 13,1
c Tính tổng diện tích các đại dương trên thế giới
d Nếu diện tích bề mặt Trái Đất là 510 triệu km² thì diện tích bề mặt các đại dương chiếm bao nhiêu phần trăm?
ĐÁP ÁN
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
Câu 7:
Câu 8:
-II TL
Câu 1:
-Câu 2:
-Câu 3:
-Câu 4:
D: 360 kinh tuyến D: 1:50000
D: 19 giờ A: Á Âu B: Nước mưa khoét mòn núi đá vôi A: 365 ngày 6 giờ
A: xích đạo
A - 1,3 ; B – 2,4,5
- Độ cao tương đối là khoảng cách từ chân núi đến đỉnh núi
- Độ cao tuyệt đối là khoảng cách từ mực nước biển trung bình đến đỉnh núi
- Nước mưa khoét mòn núi đá vôi tạo thành hang động
- Động Phong Nha (Quảng Bình), động Tam Thanh ( Lạng Sơn)
-Giá trị kinh tế về du lịch
- -Biện pháp: xây nhà bằng các vật liệu chịu được chấn động lớn, dự báo trước để sơ tán dân
-c a Tổng diện tích các đại dương: 361 triệu km²
d Diện tích các đại dương chiếm: 70,78%
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 1,25 -1
1
-1
0,5
0,5
-1 -1
1