1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ma tran de 1 tiet ly 6 ki 2

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 34,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được tác dụng của ròng rọc là giảm lực kéo Đòn bẩy, vật và đổi hướng của lực.. Ròng rọc Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế..[r]

Trang 1

Tuần: 27 Ngày soạn: 08/03/2012

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Xác định mục đích của đề kiểm tra:

1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 25 theo PPCT.

a) Đối với HS: Tự kiểm tra việc học tập của bản thân.

b) Đối với GV: Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của

các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học

2 Xác định hình thức: Kết hợp TNKQ và TL (30% Trắc nghiệm,70% Tự luận)

II LẬP BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO KHUNG PPCT

Nội dung Tổng sốtiết thuyếtLí

Tỉ lệ thực dạy Trọng số

Lí thuyết (CĐ 1,2)

VD (CĐ 3,4)

Lí thuyết (CĐ 1,2)

VD (CĐ 3,4)

III BẢNG SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ BÀI KIỂM TRA

Cấp độ 1,2

(LT)

Tg: 2,5’

1(1)

Tg: 6’

1,5

Tg: 8,5’

Tg: 8,75’

1 (2)

Tg: 6’

3,75

Tg:14,75’

Cấp độ 3,4

(VD)

Tg: 1,25’

0,25

Tg: 1,25’

Nhiệt học 21,43 3,434 2 (0,5)

Tg: 2,5’

2 (4)

Tg: 18’

4,5

Tg: 20,5’

Tg: 15’

4 (7)

Tg: 30’

10

Tg: 45’

Trang 2

IV MA TRẬN ĐỀ KT

1 TIẾT HỌC KỲ II MÔN VẬT LÝ 6

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Đòn bẩy,

Ròng rọc

1 Nhận biết được ròng rọc

động và ròng rọc cố định

2 Nêu được tác dụng của

ròng rọc là giảm lực kéo

vật và đổi hướng của lực

Nêu được tác dụng này

trong các ví dụ thực tế

3 Nêu được tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật và đổi hướng của lực

Nêu được tác dụng này trong các ví dụ thực tế

4 Sử dụng đòn bẩy, ròng rọc phù hợp trong những trường hợp thực tế cụ thể và chỉ rõ lợi ích của nó

5 Lấy được ví dụ về sử dụng đòn bẩy, ròng rọc trong thực tế

để thấy được lợi ích của chúng khi đưa một vật lên cao ta được lợi: Về lực; Về hướng của lực; Về đường đi

Số câu

(T.gian)

1 C2.1

(1,25’)

1 C3.3

(1,25’)

1 C2.13

( 6’)

1 C5.2

(1,25’)

4

Nhiệt học

6 Nhận biết được các chất

rắn khác nhau nở vì nhiệt

khác nhau

7 Nhận biết được các chất

lỏng khác nhau nở vì nhiệt

khác nhau

8 Nhận biết được các chất

khí khác nhau nở vì nhiệt

giống nhau

10 Mô tả được hiện tượng

nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí

11 Nhiệt kế là dụng cụ dùng

để đo nhiệt độ; Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựa trên sự co giãn

vì nhiệt của chất lỏng

12 Nêu được ứng dụng của

13 Giải thích được hiện tượng

và ứng dụng thực tế về sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí

14 Giải thích được hiện tượng

và ứng dụng sự nở vì nhiệt của các vật khi bị ngăn cản có thể gây ra lực rất lớn

15 Xác định được GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế

Trang 3

9 Nhận biết được một số

nhiệt độ thường gặp theo

thang nhiệt độ Xenxiut

nhiệt kế dùng trong phòng thí nghiệm, nhiệt kế rượu và nhiệt kế y tế

khi quan sát trực tiếp hoặc qua ảnh chụp, hình vẽ

Số câu

(T.gian)

2 C9.6; C8.9

(2,5’)

5 C10.4,8; C11.5;

C12.7; C13.11

(6,25’)

1 C10.14

(6’)

2 C14.10;

C15.12

(2,5’)

2 C13.15,16

(18’)

12

TS câu

hỏi

3

(3,75’)

6

(7,5’ )

2

(12’)

3

(3,75’)

2

(18’)

16

(45’)

Tổng số

Trang 4

V NỘI DUNG BÀI KT 1 TIẾT HỌC KỲ II MễN VẬT Lí 6

I Trắc nghiệm (3 điểm ): Thời gian làm bài 15 phỳt

* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng:

Cõu 1 Trong cỏc cõu sau, cõu nào là khụng đỳng?

A Rũng rọc cố định cú tỏc dụng làm thay đổi hướng của lực

B Rũng rọc cố định cú tỏc dụng làm thay đổi độ lớn của lực

C Rũng rọc động cú tỏc dụng làm thay đổi độ lớn của lực

D Rũng rọc động cú tỏc dụng làm thay đổi hướng của lực

Cõu 2 Hệ thống rũng rọc như hỡnh 1 cú tỏc dụng:

A đổi hướng của lực kộo

B giảm độ lớn của lực kộo

C thay đổi trọng lượng của vật

D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kộo

Cõu 3 Muốn lực nõng vật lờn nhỏ hơn trọng lượng của vật thỡ OO 1 (khoảng

cỏch từ điểm tựa tới điểm tỏc dụng của trọng lượng vật) và OO 2 (khoảng cỏch từ điểm tựa tới điểm tỏc dụng của lực kộo) phải thừa món điều kiện nào sau đõy?

A OO1 > OO2

B OO1 = OO2

C OO1 < OO2

D OO1 và OO2 khụng liờn quan gỡ với nhau

Cõu 4 Khi núi về sự dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất, cõu kết luận khụng đỳng là:

A Chất rắn nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

B Chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

C Chất khớ nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi

D Chất rắn nở vỡ nhiệt nhiều hơn chất lỏng

Cõu 5 Nguyờn tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dựng chất lỏng dựa trờn:

A sự dón nở vỡ nhiệt của chất lỏng

B sự dón nở vỡ nhiệt của chất rắn

C sự dón nở vỡ nhiệt của chất khớ

D sự dón nở vỡ nhiệt của cỏc chất

Cõu 6 Nhiệt độ cao nhất ghi trờn nhiệt kế y tế là:

A 100o C B 42o C C 37o C D 20o C

Cõu 7 Cõu phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng?

A Nhiệt kế y tế dựng để đo nhiệt độ cơ thể người

B Nhiệt kế thuỷ ngõn thường dựng để đo nhiệt độ trong cỏc thớ nghiệm

C Nhiệt kế rượu thường dựng để đo nhiệt độ của nước đang sụi

D Nhiệt kế rượu thường dựng để đo nhiệt độ của khớ quyển

Cõu 8 Trong cỏc cỏch sắp xếp cỏc chất nở vỡ nhiệt từ nhiều tới ớt sau đõy, cỏch sắp xếp nào

là đỳng?

A Rắn, lỏng, khớ

B Rắn, khớ, lỏng

C Khớ, lỏng, rắn

D Khớ, rắn, lỏng

Hỡnh 1

F

Trang 5

Câu 9 Khi nung nóng 3 chất khí sau: không khí, khí ôxi, hơi nước Kết luận nào sau đây là

đúng?

A Không khí nở vì nhiệt nhiều nhất

B Không khí, khí ôxi và hơi nước nở vì nhiệt khác nhau

C Hơi nước nở vì nhiệt ít nhất

D Không khí, khí ôxi và hơi nước nở vì nhiệt như nhau

Câu 10 Tại sao ở chỗ tiếp nối hai đầu thanh ray đường tàu hỏa lại có để một khe hở?

A Vì không thể hàn hai thanh ray được

B Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C Để khi nhiệt độ tăng, thanh ray dễ dàng dài ra mà không bị ngăn cản

D Vì chiều dài của thanh ray không đủ

Câu 11 Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng?

A Khối lượng của chất lỏng tăng

B Trọng lượng của chất lỏng tăng

C Khối lượng riêng của chất lỏng tăng

D Thể tích của chất lỏng tăng

Câu 12 Cho nhiệt kế như hình 2 Giới hạn đo của nhiệt kế là

A 500C

B 1200C

C từ -200C đến 500C

D từ 00C đến 1200C

===============================================

B TỰ LUẬN (30 phút): Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:

Câu 13 (1 điểm) Dùng ròng rọc có lợi gì?

Câu 14 (2 điểm) Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn và chất lỏng?

Câu 15 (2 điểm) Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp, khi nhúng vào nước nóng lại có thể

phồng lên như cũ?

Câu 16 (2 điểm) Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh Nút bị kẹt không lấy ra

được Dựa trên những kiến thức đã được học về sự nở vì nhiệt của các chất, em hãy đề ra phương án lấy nút thủy tinh ra khỏi lọ và giải thích tại sao lại làm như vậy?

Hình 2

Trang 6

VI ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Mỗi đáp án đúng cho 0,25 điểm

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 13 1 điểm.

- Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực

tiếp

- Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật

0,5 điểm

0,5 điểm

Câu 14: 2 điểm

- Chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi Các chất rắn khác nhau nở vì

nhiệt khác nhau

- Chất lỏng nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi Các chất lỏng khác nhau nở

vì nhiệt khác nhau

1 điểm

1 điểm

Câu 15: 2 điểm

- Khi nhúng quả bóng bàn bị bẹp vào nước nóng , không khí trong quả bóng

nóng lên, nở ra làm cho quả bóng phồng lên như cũ

2 điểm

Câu 16: 2 điểm

- Có thể hơ nóng cổ lọ

- Vì khi hơ nóng cổ lọ thì cổ lọ nở ra nên có thể mở được nút

1 điểm

1 điểm

Ngày đăng: 05/06/2021, 03:29

w