Diện tích hình thang , diện tích tam giác và diện tích hình chữ nhật trong bài toán thực tế. Tổng Tỉ lệ % Tỉ lệ chung (%).[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
T
T
Nội dung kiến
thức Đơn vị kiến thức
Chuẩn kiến thức
kỹ năng cần kiểm
tra
tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Số CH Thời gian (phú t)
Số CH
Thờ i gian (phú t)
Số C H
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phút )
Số CH
Thời gian (phú t) TL
1
Phép nhân và
phép chia các
đa thức
- Phân tích đa thức thành nhân tử : pp đặt nhân tử chung
- Pp hằng đẳng thức
- Pp nhóm
- Pp phối hợp nhiều pp
pp đặt nhân tử
2,5đ
=25%
pp hằng đẳng thức 1 1
2 Phân thức đại
số
- phân thức đại số
- tính chất của phân thức
-Rút gọn phân thức
- Quy đồng mẫu thức
- Phép cộng phân thức
- phép trừ phân thức
2.1 phép cộng
=20%
2.3 phối hợp phép cộng trừ
3 Toán thực tế
%
Bài toán chuyển
4 Tứ giác -Đường trung bình của
tam giác -đối xứng trục
Đường trung bình Hình bình hành
=25%
Trang 2-Hình bình hành -Đối xứng tâm -Hình chữ nhật -Hình thoi -Hình vuông
Hình chữ nhật
5 Đa giác Diện
tích đa giác
- Đa giác Đa giác đều -Diện tích hình chữ nhật -Diện tích tam giác Diện tích hình thang
Diện tích hình thang , diện tích tam giác
và diện tích hình chữ nhật trong bài toán thực tế
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung (%)