Hình dạng của thước C©u 2 : Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng: A.. Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình c
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HUYỆN HƯƠNG TRÀ §Ò KIỂM TRA……….
Thêi gian : ………… Ngµy : ………
ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 6
Mã đề: 128
C©u 1 : Giới han đo( GHĐ) của thước là gì ?
A Độ dài của thước B Độ dài lớn nhất ghi trên thước
C Độ dài nhỏ nhất ghi trên thước D Hình dạng của thước
C©u 2 : Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật
bằng:
A Thể tích bình tràn B Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn
sang bình chứa
C Thể tích nước còn lại trong bình tràn D Thể tích bình chứa
C©u 3 : Các thước nào sau đây thích hợp để đo chiều dài cái bàn học :
A Thước thẳng có GHĐ 2m và ĐCNN 0,5cm B Thước dây có GHĐ 1m và ĐCNN 0,5 cm
C Thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm D Thước thẳng có GHĐ và ĐCNN 0,5 cm C©u 4 : Người ta dung một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 55cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá
Khi thả hòn đá vào bình , mực nước trong bình dâng lên tới vạch 86cm3 Thể tích hòn đá bằng:
C©u 5 : Trên một hộp mứt có ghi 300g Số đó chỉ :
A Sức nặng của hộp mứt B Thể tíchcủa hộp mứt.
C Khối lượng của hộp mứt D Sức nặng và khối lượng của hộp mứt.
C©u 6 : Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là gì ?
A Độ dài của thước B Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước
C Vạch chia của thước D Độ dài nhỏ nhất của thước
C©u 7 : 1 mét(m) = ?
C©u 8 : Thước nào sau đây thích hợp để đo chiều dài quyển sách Vật lý:
A Thước thẳng có GHĐ 25cm và ĐCNN
C Thước thẳng có GHĐ 25cm và ĐCNN
5mm
D Thước thẳng có GHĐ 1dm và ĐCNN 1mm C©u 9 : Một quyển sách nằm yên trên bàn vì :
A Không có lực tác dụng lên nó B Trái đất không hút nó.
C Nó không hút Trái Đất D Nó chịu tác dụng của các lực cân bằng
nhau
C©u 10 : Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất :
A Một vật chịu tác dụng của lực sẽ chuyển động.
B Một vật chịu tác dụng của nhiều lực sẽ không bao giờ đứng yên.
C Lực tác dụng vào vật sẽ làm vật bị biến dạng.
D Một vật đứng yên khi nó chỉ chịu tác dụng của 2 lực cân bằng.
1
Trang 2Môn VẬT Lí 6
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
2
Trang 3phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : VẬT Lí 6
MÃ ĐỀ : 128
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
3