1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra chuong 1 Toan 9

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 12đ: a Viết hằng đẳng thức căn bậc hai bình phương của một biểu thức.. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM.[r]

Trang 1

Ma trận nhận thức kiểm tra Chương I (Đại số 9)

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Số

tiết

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Điểm 10

Chơng I Căn bậc hai Căn bậc ba (18tiết)

Đ1 Căn bậc hai

Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Đ6Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Ma trận đề kiểm tra Chương I (Đại số 9)

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức – Hỡnh thức

cõu hỏi

Tổng điểm

Đ1 Căn bậc hai

Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A

Cõu 1a 1

Cõu1b

Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Cõu 2a 1

Cõu 2b 1,5 2,5

Đ6Đ7.Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc

hai

Cõu 3a 1

Cõu 3b 1.5 2,5

Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Đ9 Căn bậc ba

Cõu 3

Cộng Số cõu

Số điểm

1 1

2 2

3 4

1

3 10.0

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (Đại số 9)

Trang 2

Câu 1(2đ):

a) Viết hằng đẳng thức căn bậc hai bình phương của một biểu thức b) Áp dụng tính: A  4 112  11

Câu 2(2,5đ):

a) Tính giá trị của biểu thức:

.1

64 49 121

B 

b) Rút gọn biểu thức: C 8 32x x15x với x 0

Câu 3(2,5đ):

a) Rút gọn biểu thức: D 25a 16a 64a với a 0

b) Chứng minh rằng:

2

3 1  3 1 

Câu 4(3đ):

3 1

x

x x

x x

x Q

với x0&x1 a)Rút gọn Q

b)Tìm x để Q = -1.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 3

Câu Đáp án Điểm 1(2đ) a) Viết đúng hằng đảng thức:

A A

A A

b) A  4 11  11 4  11 11 (Vì 4 11 0 ) 1

2(2,5đ) a)

64 49 121 64 49 121 8 7 11 154

b) C 8 32x x15x 256x2 15x16 x 15x

16x15x x (Vì x 0)

0,75 0,75

3(2,5đ)

a) D 25a 16a 64a 5 a 4 a8 a9 a (Với a 0) 1 b) Biến đổi vế trái ta có:

2

Vậy, VT = VP đẳng thức được chứng minh

1,5

4(3đ)

a) Với với x0&x1, ta có:

1

Q

x

=

x

1 1

b) Q = - 1 <=>

3

1 1

x



 <=>

3 1 1

x  <=> x  1 3 <=> x 2 <=> x =4 (TMĐK)

Vậy với x = 4 thì Q = - 1

0,5 0,5

Ngày đăng: 04/06/2021, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w