ÑÒNH LÍ: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng... * Chứng minh định lí..[r]
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
* Phát biểu định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác?
* Bài tập Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng không?
a 4cm, 5cm, 6cm và 8mm, 10mm, 12mm;
b 3cm, 4cm, 5cm và 9cm, 15cm, 18cm;
c 2dm, 2dm, 1dm và 1dm, 1dm, 0,5dm.
Trang 2* Định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
Trả lời KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3 Đồng dạng vì: 40 50 60 ( 5)
8 10 12
3 4
9 15
* Bài tập
a 4cm, 5cm, 6cm và 8mm, 10mm, 12mm;
Không đồng dạng vì:
Đồng dạng
vì:
b 3cm, 4cm, 5cm và 9cm, 15cm, 18cm;
1 1 0,5
c 2dm, 2dm, 1dm và 1dm, 1dm, 0,5dm.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Lớp 8A
Thêm một
cách nữa để
nhận biết
hai tam giác
đồng dạng
Trang 51 ĐỊNH LÍ:
Cho hai tam giác ABC và DEF như hình vẽ 36.
?1
- So sánh các tỉ số vàAB
DE
AC DF
- Đo các đoạn thẳng
BC, EF Tính tỉ số số
sánh với các tỉ số
trên và dự đoán sự
đồng dạng của tam
giác ABC và DEF
BC EF
A
C B
600
4 3
D
600
8 6
Trang 6?1 Trả lời:
AB
DE
AC
DF
4 1
8 2
3 1
6 2
AB AC
(1)
DE DF
- Đo BC = 1,6 cm
EF = 3,2 cm BC EF 1,6 3, 2 1 2 (2)
Từ (1) và (2): AB AC BC 1
A
C B
600
4 3 D
600
8 6
Trang 71 ĐỊNH LÍ:
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
GT KL
A'B' A'C'
A
C B
A’
C’
B’
Trang 8- Chứng minh AMN = A’B’C’
* Chứng minh:
A
C B
A’
C’ B’
GT
KL
A'B' A'C'
ABC và A’B’C’
* Hướng dẫn:
Trang 9Từ (1) và (2) suy ra: AN = A’C’.
A’
C’ B’
* Chứng minh định lí
A
C B
- Trên tia AB đặt AM =A’B’ Qua M
.
=
=
AM = A’B’ (cách dựng), Â = Â’ (gt) và AN = A’C’,
Trang 101 ĐỊNH LÍ:
Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng.
GT KL
A’
A
A'B' A'C'
Trang 112 ÁP DỤNG:
Hai tam giác ABC và DEF có đồng dạng không vì sao?
?1
Trả lời:
A
C B
600
4 3
D
600
8 6
Xét ABC và DEF có:
A=D=60
Trang 122 ÁP DỤNG:
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau:
?2
Trả lời:
A
C B
E
F D
4
6
Q
750
3
5
A=D=70
; D P
Trang 132 ÁP DỤNG:
AC = 7,5 cm.
b Lấy trên các cạnh AB, AC lần lượt hai điểm D, E sao cho AD = 3 cm, AE = 2 cm Hai tam giác AED và ABC có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
A
C B
2 5
D
Trang 14C B
2 5
D
?3
Hướng dẫn:
+ Hai tam giác ABC và AED đều có góc A chung
AB AC
+ Vẽ hình
Chứng minh:
* Â chung
Trang 153 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
* Bài 32 SGK - 77
thẳng, OA = 5 cm, OB = 16 cm Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng OC = 8cm, OD = 10 cm.
a Chứng minh hai tam giác OCB và OAD đồng dạng.
b Gọi giao điểm của các cạnh AD và BC là I, chứng minh rằng hai tam giác IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một.
Hướng dẫn giải
Trang 163 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
16 5
D
x
y
B
I O
A
C
8 10
Hướng dẫn
a Lập tỉ số các cạnh tương
ứng và dựa vào định lí vừa học
G
T
K
L
* Bài 32 SGK - 77
Trang 173 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
16 5
D
x
y
B
I O
A
C
8 10
OC 8
OA 5
OB 16 8
OD 10 5
Ô chung
BAI=180 -(OBC+AIB)
DIC=180 -(ODA+CID)
Từ (1), (2), (3), (4) BAI=DCI
Lời giải
* Bài 32 SGK - 77
Trang 18* Hướng dẫn bài tập
Trên cạnh AB đặt đoạn thẳng AM = 10cm, trên cạnh AC đặt đoạn thẳng AN = 8cm Tính độ dài đoạn MN
B
A
M
Hướng dẫn
C
N
8 18
10
?
=
BC.AN MN=
AB
* Bài 35 SBT - 72
Trang 19Hướng dẫn về
nhà
1 Học thuộc các định lí, nắm vững cách chứng minh định lí.
2 Bài tập về nhà số 33, 34 SGK (77),
35, 36, 37 SBT (72, 73).
3 Đọc trước bài “ Trường hợp đồng