1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ON TAP CHUONG 1 TOAN 6

16 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí thuyết 1/ Các phép tính cộng, trừ, nhân, các thành phần của phép tính, chia số tự nhiên.. sau đó đưa cho bạn bên cạnh tiếp tục… thời gian 1 phút ÔN TẬP CHƯƠNG I Tiết1..[r]

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô đến dự giờ lớp chúng em

TRƯỜNG THCS NAM ĐÀ

Người dạy : GV Nguyễn Thị Bảy

Trang 2

Ở chương I chúng ta đã được biết về những kiến

thức nào?

Trang 3

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết1)

I Các phép tính cộng, trừ nhân

chia, nâng lên lũy thừa.

1/ Các phép tính cộng, trừ, nhân,

chia số tự nhiên

A Lí thuyết

Hoạt động nhóm (2 -2-1)

* Với a và b là hai số tự nhiên mỗi người viết hai phép tính dưới dạng tổng quát rồi nêu các thành phần của phép tính, sau đó đưa cho bạn bên cạnh tiếp tục…

( thời gian 1 phút)

Trang 4

Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên

Phép

tính

Dấu Phép tính

Số thứ nhất (a)

Số thứ hai

(b)

Kết quả Phép tính Cộng

+

Trừ

Nhân

.

Chia

:

Cộng

a + b

Số hạng

Số hạng Tổng

Trừ

a - b

Số bị trừ Số trừ Hiệu Nhân

a.b Thừa số Thừa số Tích

Chia

a : b

Số bị chia Số chia Thương a = b.k, với

N

k 

0

b

b

a 

Điều kiện để kết quả là

số tự nhiên

Trang 5

• Tính chất của phép cộng và

phép nhân

I Các phép tính cộng, trừ nhân

chia, nâng lên lũy thừa.

1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,

chia số tự nhiên

A Lí thuyết

*Với a, b, c là các số tự nhiên Hãy viết các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng và phép nhân dưới dạng tổng quát.

1

Trang 6

* an am = an +m

• Tính chất của phép cộng và

phép nhân

I Các phép tính cộng, trừ nhân

chia, nâng lên lũy thừa.

1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,

chia số tự nhiên

A Lí thuyết

Tiết 37

•Tính chất của phép cộng và phép nhân

a.(b +c) = …

T/chất

giao hoán a + b = b + a a.b = b.a

T/chất

kết hợp

(a + b)+c = a+(b + c)

(a.b).c = a.(b.c) Cộng với 0 a+0=0+a = a

Phép cộng Phép nhân

a.b + a.c

T/chất phân phối

Trang 7

I Các phép tính cộng, trừ nhân

chia, nâng lên lũy thừa.

* an = a.a.a….a (a khác 0)

n thừa số

1/ Các phép tính cộng, trừ, nhân,

chia STN

2/ Phép tính nâng lên lũy thừa

(a ≠ 0 , m ≥ n )

* am : an = am-n

* a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a

* am an = am+n

A Lí thuyết

Vậy … = a.a.a….a (a khác 0)

n thừa số

( a ≠ 0 , m ≥ n )

3/ am : an = ……

4/ a 0 = … (a ≠ 0); a1 = … 2/ am an = …

Điền nội dung thích hợp vào chổ ……

1/Lũy thừa bậc n của a là ………

của n …… mổi thừa sốbằng…

tích

Thừa số

am+n

an

am - n 1

a

a

* T/c của ph.cộng và ph.nhân

2

Trang 8

I Các phép tính cộng, trừ nhân

chia, nâng lên lũy thừa.

•T/c của ph.nhân và ph.cộng

* an = a.a.a….a (a khác 0)

n thừa số

1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,

chia STN

2/ Phép tính nâng lên lũy thừa

(a ≠ 0 , m ≥ n )

* am : an = am-n

* a0 = 1 (a ≠ 0); a1 = a

* am an = am+n

B Bài tập:

1/ Dạng1: Tính * Bài 159( sgk)

A Lí thuyết

• Hoạt động nhóm (4-2-1) Tìm kết quả của các phép tính.

b/ 15 23 + 4 32 - 5 7

a/ n – n ; b/n : n c/ n + 0 ; d/ n - 0 e/ n 0 ; g/ n 1 h/ n : 1

* Bài 160( sgk)

(n ≠ 0)

d/ 164 53 + 47 164 a/ 204 – 84 : 12

= n

= 0

= n

= 1

= n

= n

= 0

* Bài 160( sgk)

Thực hiện các phép tính.

•Kết quả:

a/ 197 b/ 121 d/ 16 400 * Lũy thừa (. và :) (+ và - )

       

Trang 9

I Các phép tính cộng, trừ nhân

chia, nâng lên lũy thừa.

•T/c của ph nhân và ph.cộng

* an = a.a.a….a (a khác 0)

n thừa số

1/ Phép tính cộng, trừ nhân,chia

2/ Phép tính nâng lên lũy thừa

(a ≠ 0 , m ≥ n )

* a m a n = a m+n

B Bài tập:

1/ Dạng1: Tính

A Lí thuyết

2/ Dạng2: Tìm thành phần chưa

biết của phép tính

* Bài 1 Tìm x, biết:

b/ (3.x - 6) 3 = 34

( x + 3) = 75

x = 75 - 3

x = 72

(3.x - 6) = 34 : 3 (3.x - 6) = 34 : 3 (3.x - 6) = 27 3.x = 27 + 6

x = 33 :3

x = 11

* Bài 1: Tìm x biết

( x + 3) = 100 - 25 a/ 25 + ( x + 3) = 100

* a m : a n = a m-n

c/ 295 – x = 120 , kq: x = 175

Trang 10

Đây là năm xẩy ra sự kiện lịch sử đúng vào ngày 20 tháng 11.

Hãy tính kết quả của các phép tính sau, rồi điền mổi kết quả tìm được với mỗi chữ cái tương ứng vào ô trống.

a: 135 : ( 23 + 35 + 77)

b: 5 63 – 62 5 + 4

c: 28 : 25

d: 200 : [ 4 ( 106 – 34 ) ]

1 9 8 2

Trang 11

được chọn làm ngày quốc tế

các nhà giáo, vào đúng ngày

này năm1982 ngày nhà giáo

Việt Nam được tổ chức

trọng thể tại hội trường

Ba Đình và chính thức được

mang tên “ngày nhà giáo

Việt Nam”.Đây là ngày để

học trò thể hiện tình cảm

yêu quí, kính trọng với thầy

cô giáo – những người đã

dày công vun đắp cho

chúng ta – những cây đời

mãi mãi xanh tươi.

Trang 12

*Tính chất của phép cộng và phép nhân

* an = a.a.a….a (a khác 0)

n thừa số

1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,chia

2/ Phép tính về lũy thừa.

(a ≠ 0 , m ≥ n)

* a 0 = 1 (a ≠ 0); a 1 = a

* a m a n = a m+n

Tính chất giao hoán a + b = b + a

Tính chất kết hợp (a + b)+c = a+(b + c) (a.b).c = a.(b.c)

Cộng với 0 a+0=0+a = a

Tính chất Phân phối a.(b + c) = a.b + a.c

Phép cộng Phép nhân

KIẾN THỨC PHẦN I CỦA CHƯƠNG I

a b = b a

3/ Chú ý về thứ tự thực hiện các phép tính

(. và :)

* Đối với biểu thức không có ngoặc: (Lũy thừa) (+ và - )

* Đối với biểu thức có ngoặc:        

*Tính chất của phép cộng và phép nhân

* an = a.a.a….a (a khác 0)

n thừa số

1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,chia

2/ Phép tính về lũy thừa.

(a ≠ 0 , m ≥ n)

* a 0 = 1 (a ≠ 0); a 1 = a

* a m a n = a m+n

Tính chất giao hoán a + b = b + a

Tính chất kết hợp (a + b)+c = a+(b + c) (a.b).c = a.(b.c)

Cộng với 0 a+0=0+a = a

Tính chất Phân phối a.(b + c) = a.b + a.c

Phép cộng Phép nhân

KIẾN THỨC PHẦN I CỦA CHƯƠNG I

a b = b a

3/ Chú ý về thứ tự thực hiện các phép tính

(. và :)

* Đối với biểu thức không có ngoặc: (Lũy thừa) (+ và - )

* Đối với biểu thức có ngoặc:        

Trang 13

*Tính chất của phép cộng và phép nhân

* an = a.a.a….a (a khác 0)

n thừa số

1/ Các phép tính cộng, trừ nhân,chia

2/ Phép tính về lũy thừa.

(a ≠ 0 , m ≥ n)

* a 0 = 1 (a ≠ 0); a 1 = a

* a m a n = a m+n

Tính chất giao hoán a + b = b + a

Tính chất kết hợp (a + b)+c = a+(b + c) (a.b).c = a.(b.c)

Cộng với 0 a+0=0+a = a

Tính chất Phân phối a.(b + c) = a.b + a.c

Phép cộng Phép nhân

(. và :) (+ và - )

a b = b a

3/ Chú ý về thứ tự thực hiện các phép tính

(. và :)

* Đối với biểu thức không có ngoặc: (Lũy thừa) (+ và - )

* Đối với biểu thức có ngoặc:        

Trang 14

Mổi em tự đặt ra 1 bài toán mà em cho là vừa sức với bạn của mình

( phép toán có liên quan đến lũy thừa)

* Cho biết: 23 + 24 chia hết cho 3 không?

Trang 15

Cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa và thứ tự thực hiện các phép tính.

* Bài tập:

• 160(c) 161(a) trang 63 sgk;

• 198; 203 trang 26 (SBT)

II Ôn lại kiến thức về các dấu hiệu chia hết,

cách tìm ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ

nhất của các số, chuẩn bị ôn tập tiết 2.

* Làm trước các bài tập: 164; 167 trang

63(sgk) và 201; 202 trang 26(SBT)

Ngày đăng: 04/06/2021, 19:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w