Thí nghiệm 4: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng sẵn 1ml dd CuSO4 quan s¸t hiÖn tîng HiÖn tîng: XuÊt hiÖn chÊt kÕt tña mµu xanh lam trong èng nghiÖm Giải thích: Dung dịch muối Cu[r]
Trang 32. Tác dụng với axit
NaOH + HCl NaCl + H2O
3. Tác dụng với oxit axit
NaOH + CO2 NaCO3 + H2O
4. Ngoài ra còn tác dụng với dung dịch muối
Trang 4Thí nghiệm 1 Thí nghiệm 2 Thí nghiệm 3 Thí nghiệm 4
Ngâm miếng Zn
trong dd
đồng(II) sunfat
( CuSO4) khoảng
3phút quan sát
hiện t ợng
Nhỏ vài giọt dd
H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn 1ml dd BaCl2 quan sát hiện t ợng
Nhỏ vài giọt dd NaClvào ống nghiệm chứa 1ml dd AgNO3 quan sát hiện t ợng
Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng sẵn 1ml dd CuSO4 quan sát hiện t ợng
Trang 5Thí nghiệm 1 - Ngâm miếng Zn trong dd đồng(II) sunfat( CuSO4)
Hiện t ợng: Có kim loại màu đỏ bám ngoài mi ng k m, dd màu xanh ế ẽ ban đầu nhạt dần
Giải thích: k m đã đẩy đồng ra khỏi dd đồng(II) sunfat và một phần ẽ
k m tan ra tạo dd k m sunfat không màu, làm cho màu xanh của dd ẽ ẽ
đồng(II) sunfat nhạt dần
PTHH: Zn + CuSO4 ZnSO 4 + Cu
Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối
mới và kim loại mới
Dd muối + Kim loại Muối mới + kim loại mới
Trang 6Thí nghiệm 2 : Nhỏ vài giọt dd axit sunfuric ( H2SO4) vào ống nghiệm
có sẵn 1ml dd BaCl2
Hiện t ợng: Có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai chất tạo ra chất mới
kết tủa trắng là BaSO4
PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO 4 + 2HCl
Kết luận: Muối có thể tác dụng với axit, sản phẩm là muối mới và
axit mới
Muối + axit Muối mới + axit mới
Trang 7Thí nghiệm 3: Nhỏ vài giọt dd NaCl vào ống nghiệm chứa 1ml dd
AgNO3 quan sát hiện t ợng
Hiện t ợng: Trong ống nghiệm có chất kết tủa màu trắng xuất hiện
Giải thích: Phản ứng hoá học đã xảy ra giữa hai muối sinh ra chất kết tủa
trắng là AgCl:
PTHH: AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO 3
Kết luận: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai
muối mới
Dd muối + dd muối Hai muối mới
Trang 8Thí nghiệm 4: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm đựng sẵn 1ml dd
CuSO4 quan sát hiện t ợng
Hiện t ợng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh lam trong ống nghiệm
Giải thích: Dung dịch muối CuSO4 đã tác dụng với dd NaOH tạo ra chất kết tủa màu xanh là Cu(OH)2
PTHH: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH) 2 + Na2SO4
Kết luận: Dung dịch muối có thể tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành
muối mới và bazơ mới
Dd muối + dd bazơ Muối mới + bazơ mới
Trang 91- Em h·y viÕt PTHH ®iÒu chÕ oxi trong phßng thÝ nghiÖm tõ KMnO4 ?
2 - ViÕt PTHH ®iÒu chÕ CaO?
Trang 102KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
CaCO 3 CaO + CO2
V y mu ậ ối còn có phản ứng phân hủy.
to
t o
Trang 11I TÝnh chÊt ho¸ häc cña muèi:
1- Dung dÞch muèi t¸c dông víi kim lo¹i muèi míi vµ kim lo¹i míi 2- Muèi t¸c dông víi axit Muèi míi vµ axit míi
3- Hai dung dÞch muèi t¸c dông víi nhau Hai muèi míi
4- Dung dÞch muèi t¸c dông víi dung dÞch baz¬ muèi míi vµ baz¬ míi 5- Phản ứng phân hủy muối
Trang 121- Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Na2CO3 + H2SO4 Na 2SO4 + H2O + CO2
2- Phản ứng trao đổi:
Là phản ứng hoá học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao
đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
3- Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi: Sản phẩm tạo thành có
chất không tan hoặc chất khí
Trang 13Muèi t¸c dông víi dd Na2CO3 lµ:
A MgSO4 ; NaHCO3
B MgSO4 ; CaCl2
C NaHCO3; CaCl2
Trang 14ViÕt PTHH x¶y ra?
Trang 15NaOH + MgCO3 Na2CO3 + Mg(OH)2
Trang 16Na2CO3 K2SO4 NaOH H2SO4
BaCl2
Na2CO3 K2SO4 NaOH H2SO4
Trang 17-Hoàn thành các bài tập trong
SGK- tr 33
-Chú ý đến ĐN phản ứng trao đổi trong dung dịch và điều kiện xảy
ra phản ứng trao đổi