Vận dụng tổng hợp các phép tính về căn bậc hai, các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức chứa chữ và tính giá trị của biểu thức.... TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9- CHƯƠNG I Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Căn bậc
hai và hằng
đẳng thức
AA
Phân biệt căn bậc hai và căn bậc hai số học
Biết điều kiện
có nghĩa của căn thức bậc hai
Hiểu được hằng đẳng thức
AA
Vận dụng hđt
AA giải bài
toán tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
2
1 =10%
1
1 =10%
5 2,5đ=25%
2.Các phép
tính về căn
bậc hai và
các phép biến
đổi đơn giản
biểu thức
chứa căn bậc
hai
Nhận biết công thức biến đổi đơn giản căn bậc hai
Tính toán đơn giản các căn bậc hai
Hiểu các công thức nhân chia căn bậc hai, các phép biến đổi đưa thừa số ra ( vào )dấu căn, trục căn thức ở mẫu
Tính toán ( rút gọn) các biểu thức đơn giản
Vận dụng phép biến đổi đưa thừa
số ra ngoài dấu căn, cộng trừ các căn thức đồng dạng, tìm x
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1 0.5
=5%
1 0,75 =7 ,5%
2
1 =10%
1 0,75
=7,5%
2
1 =10%
1
1 =10%
8 5đ=50%
3 Rút gọn
biểu thức
chứa căn
thức bậc hai.
Vận dụng tổng hợp các phép tính
về căn bậc hai, các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức (chứa chữ) và tính giá trị của biểu thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ
%
1 1,5 =15%
1
1 =10
%
2
2 đ=20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 đ=
15%
1 0,75đ=
7,5%
3
1.5 đ=
15%
1 0,75đ=
7,5%
4
2đ=
20%
2 2,5 đ=
25%
1
1 đ=
10 điểm
4
2,25 đ=
22,5%
4
2.25 đ=
22,5%
6
4,5 đ=
45%
1
1.0 đ=
10%
Trang 2TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NGÀY KIỂM TRA: /10/ 2012
Họ và tên: ……….Lớp 9A
BÀI KIỂM TRA 45 phút - CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 1) ĐẠI SỐ: 9
Trả lời
I.TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào bảng.
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là :
Câu 2: Điều kiện xác định của căn thức : 6 2x là:
Câu 3: Kết quả của phép tính 1 3 2
là:
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? ( với A0,B0)
Câu 5: Kết quả của phép tính 152 122 bằng:
Câu 6: Cho a 3 5, b 5 3, c 2 7 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần ta có:
A a b c B b a c C c b a D c a b
Câu 7: Kết quả của phép tính 3 729 + 10 là:
Câu 8: Cách so sánh nào sau đây là sai:
A 3 < √10 B 9 16 9 16 C 169 25 169 25 D 15 4
Câu 9: Kết quả của phép tính
1 3 3
bằng
2 3
Câu 10: Kết quả của phép khai căn √(a −5)2 là :
II.TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm ) Thực hiện phép tính:
a) A = 3 50 4 98 2 162
b) B =
5 2 3 5
Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết: 2 18x 16
Trang 3b) Tính giá trị biểu thức A với x 6 4 2
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
TRƯỜNG THCS NHƠN PHÚC NGÀY KIỂM TRA: /10/ 2012 Họ và tên: ……….Lớp 9A BÀI KIỂM TRA 45 phút - CHƯƠNG I ( BÀI SỐ 1) ĐẠI SỐ: 9 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời I.Trắc nghiệm:(5 điểm) Hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất trong các câu sau đây để điền vào bảng Câu 1: Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho A a = x2 B x = -a2 C x – a = 0 D x = 2a Câu 2: Tính 4 2 28a b , ta được kết quả A 4a2b B 2 2 7a b C 2 2 7a b D b a2 28 Câu 3: 3x 2 có nghĩa khi: A x 2 3 B x 2 3 C x 3 2 D x 3 2 Câu 4: Biểu thức ( 3 2) 2 có giá trị là : A 3 2 B 1 C 2 3 D 1 Câu 5: Kết quả của phép tính : 0, 4 0,9 100 là: A 60 B 6 C 36 D Một kết quả khác Câu 6 : Căn bậc ba của 125 là : A 5 B 5 C 25 D Không tính được Câu 7 : Kết quả của phép tính 169 2 49 16 bằng: A 3 B 23 C 17 D 4 Câu 8: Với giá trị nào của a thì a2 a A a> 0 B a= 0 C A, B đều đúng D A,B đều sai Câu 9: Cho a ≤ 0 Tính 2 16a 81 Kết quả là A 4a 9 B. 8a 9 C 4a 9 D 8a 9
Câu 10: Tìm câu sai trong các câu sau đây
A Số a = 0 có căn bậc hai duy nhất là 0.
B Nếu 0 ≤ a ≤ b thì a b, dấu bằng trong bất đẳng thức xảy ra khi a = b
C Nếu a b thì 0 ≤ a ≤ b
D Một số dương không thể có căn bậc hai là số âm.
Trang 5b) B =
5 2 3 5
Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết: 4 2x 16
Bài 3: (2,5điểm ) Cho biểu thức:
x - x x - 1
x - 1 x +1 a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị biểu thức A với x 6 4 2
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
………
………
………
HƯỚNG DẪN CHẤM I.TRẮC NGHIỆM Mỗi ý đúng 0,5đ Đề chữ “Trắc nghiệm” in: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời A C B D D D B D C C Đề chữ “Trắc nghiệm” thường: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời A D B C B B A D B D II.TỰ LUẬN: Bài 1: (1,5 điểm )
a) A = 3 50 4 98 2 162
= 3 2.25 4 2.49 2 2.81 -0,25đ
= 15 2 28 2 18 2 -0,25đ
b) B =
5 2 3 5
4 3 5
5 2
5 2 5 2 3 5 3 5
-0,25đ
=
4 3 5
5 2
= 5 2 3 5 5 -0,25đ
Bài 2: (1 điểm)
2 18x 16
16
18 x = = 8
2
-0,25đ
18 x = 64
64
x = 18
-0,25đ 32
x = 9
-0,25đ
Trang 7=
x x -1 x -1 x +1
x - 1 x +1 -0,75đ
= x - x -1 + x -3
= x - x +1 x -3 -0,5đ
= x - 2 -0,25đ b) Thay x 6 4 2 2 2 2.2 2 2 2 2 2 2
-0,5đ
Ta được: A 2 2 2 2 2 2 2 2
-0,5đ