1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai giang gioi han va dao ham

66 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới hạn và đạo hàm
Tác giả Phạm Đào Thanh Tú
Trường học Chuyên đề toán phổ thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 676,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa Ta nói rằng dãy số un có giới hạn 0 nếu với mọi số dương nhỏ tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dươ[r]

Trang 2

Chương 1 Giới hạn Chương 2 Đạo hàm

Đạo hàm của các hàm lượng giác

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 3

Giới hạn của dãy số

• Dãy số có giới hạn hữu hạn

• Dãy số có giới hạn vô cực

Trang 4

Giới hạn của dãy số

• Dãy số có giới hạn 0

Định nghĩa

Ta nói rằng dãy số (un) có giới hạn 0 nếu với mọi số dương nhỏ

tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào

đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó Khi đó ta

viết lim

n→∞un= 0 hay lim un= 0

• Dãy số có giới hạn hữu hạn

• Dãy số có giới hạn vô cực

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 5

Giới hạn của dãy số

• Dãy số có giới hạn 0

Định nghĩa

Ta nói rằng dãy số (un) có giới hạn 0 nếu với mọi số dương nhỏ

tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ một số hạng nào

đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó Khi đó ta

viết lim

n→∞un= 0 hay lim un= 0

• Dãy số có giới hạn hữu hạn

• Dãy số có giới hạn vô cực

Trang 6

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Giới hạn của hàm số Hàm số liên tục

Giới hạn của dãy số

• Dãy số có giới hạn hữu hạn

• Dãy số có giới hạn vô cực

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 7

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Giới hạn của hàm số Hàm số liên tục

Giới hạn của dãy số

• Dãy số có giới hạn hữu hạn

• Dãy số có giới hạn vô cực

Trang 8

Giới hạn của hàm số

ICác định nghĩa về giới hạn của hàm số:

• Giới hạn của hàm số tại vô cực

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 9

Giới hạn của hàm số

ICác định nghĩa về giới hạn của hàm số:

• Giới hạn của hàm số tại một điểm

Trang 10

Giới hạn của hàm số

ICác định nghĩa về giới hạn của hàm số:

• Giới hạn của hàm số tại vô cực

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 11

Giới hạn của hàm số

ICác định nghĩa về giới hạn của hàm số:

Định nghĩa

Giả sử (a; b) là một khoảng chứa điểm x0 và f là một hàm số xác

định trên tập hợp (a; b)\{x0} Ta nói rằng hàm số f có giới hạn là

số thực L khi x dần đến x0 (hoặc tại điểm x0 nếu với mọi dãy số

(xn) trong tập hợp (a; b)\{x0} mà lim xn= x0 ta đều có

lim f (xn) = L Khi đó ta viết

Trang 12

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Giới hạn của hàm số Hàm số liên tục

Giới hạn của hàm số

ICác định nghĩa về giới hạn của hàm số:

• Giới hạn của hàm số tại vô cực

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 13

• lim

x→x 0[f (x) − g(x)] = L − M

• lim

x→x 0[f (x).g(x)] = L.M

Trang 14

• lim

x→x 0[f (x).g(x)] = L.M

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 16

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 17

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Giới hạn của hàm số Hàm số liên tục

LM

Trang 18

Hàm số liên tục

• Hàm số liên tục tại một điểm

Định nghĩa

Giả sử hàm số f (x) xác định trên khoảng (a; b) và x0 ∈ (a; b)

Hàm số f được gọi là liên tục tại điểm x0 nếu lim

x→x 0

f (x) = f (x0)

Hàm sốkhông liên tục tại x0 được gọi là gián đoạntại điểm x0

Định lý

Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [a; b] Nếu f (a) 6= f (b) thì vớimỗi số thực M nằm giữa f (a) và f (b), tồn tại ít nhất một điểm

c ∈ (a; b) sao cho f (c) = M

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 19

Hàm số liên tục

• Hàm số liên tục tại một điểm

Định nghĩa

Giả sử hàm số f (x) xác định trên khoảng (a; b) và x0 ∈ (a; b)

Hàm số f được gọi là liên tục tại điểm x0 nếu lim

x→x 0

f (x) = f (x0)

Hàm sốkhông liên tục tại x0 được gọi là gián đoạntại điểm x0

Trang 20

Hàm số liên tục

• Hàm số liên tục tại một điểm

Định nghĩa

Giả sử hàm số f (x) xác định trên khoảng (a; b) và x0 ∈ (a; b)

Hàm số f được gọi là liên tục tại điểm x0 nếu lim

x→x 0

f (x) = f (x0)

Hàm sốkhông liên tục tại x0 được gọi là gián đoạntại điểm x0

Định lý

Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [a; b] Nếu f (a) 6= f (b) thì vớimỗi số thực M nằm giữa f (a) và f (b), tồn tại ít nhất một điểm

c ∈ (a; b) sao cho f (c) = M

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 21

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Giới hạn của hàm số Hàm số liên tục

Trang 22

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Khái niệm đạo hàm

• Đạo hàm của hàm số tại một điểm

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 23

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Khái niệm đạo hàm

Định nghĩa

Cho hàm số y = f (x) xác định trên khoảng (a, b) và x0∈ (a, b)

Giới hạn hữu hạn (nếu có) của tỉ số f (x) − f (x0)

x − x0

khi x → x0được gọi là đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x0, kí hiệu là

Trang 24

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Khái niệm đạo hàm

Định nghĩa

Cho hàm số y = f (x) xác định trên khoảng (a, b) và x0∈ (a, b)

Giới hạn hữu hạn (nếu có) của tỉ số f (x) − f (x0)

x − x0

khi x → x0được gọi là đạo hàm của hàm số đã cho tại điểm x0, kí hiệu là

• Ý nghĩa hình học của đạo hàm

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 25

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Khái niệm đạo hàm

• Ý nghĩa cơ học của đạo hàm

Trang 26

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Với g(x) = f (u(x)) thì g0(x) = f0[u(x)].u0(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 27

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Trang 28

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Với g(x) = f (u(x)) thì g0(x) = f0[u(x)].u0(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 29

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Trang 30

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Với g(x) = f (u(x)) thì g0(x) = f0[u(x)].u0(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 31

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Trang 32

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Với g(x) = f (u(x)) thì g0(x) = f0[u(x)].u0(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 33

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Trang 34

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Với g(x) = f (u(x)) thì g0(x) = f0[u(x)].u0(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 35

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Trang 36

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Với g(x) = f (u(x)) thì g0(x) = f0[u(x)].u0(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 37

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Trang 38

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Với g(x) = f (u(x)) thì g0(x) = f0[u(x)].u0(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 39

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Trang 40

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0= u

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 41

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0= u

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Trang 42

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì

(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0= u

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 43

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì

(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0= u

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Trang 44

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì

(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

• (tan x)0= 1

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 45

Nội dung Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Khái niệm đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì

(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0 = u

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Trang 46

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì

(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0 = u

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 47

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì

(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0 = u

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Trang 48

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giác

Đạo hàm của các hàm lượng giác

• (sin x)0 = cos x Nếu u = u(x) thì

(sin u(x))0 = (cos u(x)).u0(x)

• (cos x)0 = − sin x Nếu u = u(x) thì

(cos u(x))0 = −(sin u(x)).u0(x)

cos2x Nếu u = u(x) thì (tan u(x))

0 = u

0(x)cos2u(x)

• (cot x)0 = − 1

sin2x Nếu u = u(x) thì(cot u(x))0 = − u

0(x)sin2u(x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 49

Chương 1 Giới hạn

Chương 2 Đạo hàm

Các qui tắc tính đạo hàm Đạo hàm của các hàm lượng giácĐịnh lý

Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm trên J thì hàm

số y = u(x).v(x) cũng có đạo hàm trên J và

[u(x).v(x)]0 = u0(x)v(x) + u(x)v0(x)

Xem chi tiết chứng minh

Trang 50

Định lý

Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo hàm trên J thì hàm

số y = u(x).v(x) cũng có đạo hàm trên J và

[u(x).v(x)]0 = u0(x)v(x) + u(x)v0(x)

Chứng minh

Đặt f (x) = u(x)v(x) Ta sẽ tìm đạo hàm của f tại một điểm xtùy ý thuộc J Khi biến số nhận số gia ∆x thì

∆u = u(x + ∆x) − u(x) nên

u(x + ∆x) = u(x) + ∆uTương tự, do ∆v = v(x + ∆x) − v(x) nên

v(x + ∆x) = v(x) + ∆v

Ta sẽ sử dụng các đẳng thức trên để tính đạo hàm của hàm số f

∆x→0

∆u

∆x

v(x) = u0(x).v(x),

Trang 52

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 54

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 56

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 58

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 62

Kết luận

Ví dụ 2

y = 3 sin2x cos x + cos2x

=⇒ y0 = 3(sin2x)0cos x + 3 sin2x(cos x)0+ (cos2x)0

= 6 sin x cos2x − 3 sin3x − 2 cos x sin x

= sin x(6 cos2x − 3 sin2x − 2 cos x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 63

Kết luận

Ví dụ 2

y = 3 sin2x cos x + cos2x

=⇒ y0 = 3(sin2x)0cos x + 3 sin2x(cos x)0+ (cos2x)0

= 6 sin x cos2x − 3 sin3x − 2 cos x sin x

= sin x(6 cos2x − 3 sin2x − 2 cos x)

Trang 64

Kết luận

Ví dụ 2

y = 3 sin2x cos x + cos2x

=⇒ y0 = 3(sin2x)0cos x + 3 sin2x(cos x)0+ (cos2x)0

= 6 sin x cos2x − 3 sin3x − 2 cos x sin x

= sin x(6 cos2x − 3 sin2x − 2 cos x)

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Trang 65

Ví dụ 2

y = 3 sin2x cos x + cos2x

=⇒ y0 = 3(sin2x)0cos x + 3 sin2x(cos x)0+ (cos2x)0

= 6 sin x cos2x − 3 sin3x − 2 cos x sin x

= sin x(6 cos2x − 3 sin2x − 2 cos x)

Trang 66

Kết luận

Công cụ giới hạn và đạo hàm rất quan trọng đối với học sinh lớp

11 và sau này Chuyên đề đã chứng minh một số định lý về giớihạn và đạo hàm Chuyên đề chưa đi sâu về chứng minh đạo hàmcủa hàm hợp và các kết quả về vi phân, đạo hàm cấp cao

Phạm Đào Thanh Tú Chuyên đề toán phổ thông

Ngày đăng: 04/06/2021, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN