ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Nhận biết Tên chủ đề cấp độ 1 Chương 1: Động học chất điêm 12 tiết 1.CHUYỂN -Nêu được chuyển động cơ là ĐỘNG CƠ gì.. Thông hiểu Cấp độ 2.[r]
Trang 1Tuần 7 :
Ngày soạn :09/10/2011
Ngày dạy:13 /10/2011
14/10/2011
Người soạn :Đặng Thỳy Hà
TIẾT 13 : KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiờu.
1 kiờ́n thức:
Củng cụ́ và khắc sõu kiờ́n thức của chương I:
Chuyờ̉n đụ̣ng cơ; chuyờ̉n đụ̣ng thẳng đờ̀u; chuyờ̉n đụ̣ng thẳng biờ́n đụ̉i đờ̀u; sự rơi tự do; chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u; tính tương đụ́i của chuyờ̉n đụ̣ng
2 kĩ năng:
Rèn luyợ̀n tính cõ̉n thọ̃n, chính xác, khoa học, phát huy khả năng làm viợ̀c trung thực của học sinh
c Thái đụ̣:
Trung thực trong khi làm kiờ̉m tra
II Chuõ̉n bị.
GV: Đờ̀ kiờ̉m tra; HS: ễn lại toàn bụ̣ kiờ́n thức của chương đờ̉ làm bài cho tụ́t
III Nụ̣i dung kiờ̉m tra (Đờ̀ kiờ̉m tra): thiờ́t kờ́ đờ̀ kiờ̉m tra theo ma trọ̃n đờ̀
Chương I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM
Tờn chủ đề Nhận biết
(cấp độ 1)
Thụng hiểu (Cấp độ 2)
Cấp độ 3 Cấp độ 4 Chương 1: Động học chất điờm (12 tiết)
1.CHUYỂN
ĐỘNG CƠ
(1 tiờ́t)=3%
-Nờu được chuyờ̉n đụ̣ng cơ là
gỡ
-Nờu được chất điờ̉m là gỡ
-Nờu được hợ̀ quy chiờ́u là gỡ
-Nờu được mụ́c thời gian là gỡ
-Xác định được vị trí
của mụ̣t vọ̃t chuyờ̉n đụ̣ng trong hợ̀ quy chiờ́u đó cho
2 CHUYỂN
ĐỘNG
THẲNG
ĐỀU
(1 tiờ́t)=3%
-Nhọ̃n biờ́t được đặc điờ̉m vờ̀
vọ̃n tụ́c của chuyờ̉n đụ̣ng thẳng đờ̀u
-Nờu được vọ̃n tụ́c là gỡ
-Lọ̃p được phương trỡnh chuyờ̉n đụ̣ng của chuyờ̉n đụ̣ng thẳng đờ̀u
-Vọ̃n dụng được phương trỡnh x = x0 +
vt đụ́i với chuyờ̉n đụ̣ng thẳng đờ̀u của mụ̣t hoặc hai vọ̃t
Vẽ được đồ thị toạ đụ̣ - thời gian của chuyờ̉n đụ̣ng thẳng đờ̀u
3 CHUYỂN -Nờu được vọ̃n tụ́c tức thời là -Nờu được ví -Vận dụng
đợc các -Viờ́t được
Trang 2THẲNG
BIẾN ĐỔI
ĐỀU
(2 tiết)=5,8%
đụ̣ng thẳng biờ́n đụ̉i đờ̀u (nhanh dần đờ̀u, chọ̃m dần đờ̀u)
-Nêu đợc đặc
điểm của vectơ
gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần
đều
Viờ́t được cụng thức tính gia tụ́c của mụ̣t chuyờ̉n đụ̣ng biờ́n đụ̉i
Viờ́t được cụng thức tính vọ̃n tụ́c vt = v0 + at
công thức
vt = v0 + at phương trỡnhchuyờ̉n đụ̣ng
thẳng biờ́n đụ̉i đờ̀u x = x0 + v0t +
1
2at2 Từ đú suy ra cụng thức tính quóng đường đi được Viờ́t được cụng thức :
s = v0t +
1
2at2,
2 2
t 0
v v = 2as
Vẽ được đồ thị vọ̃n tụ́c của chuyờ̉n đụ̣ng biờ́n đụ̉i đờ̀u
4 SỰ RƠI
TỰ DO
(1 tiết)=3%
-Nờu được sự rơi tự do là gỡ
-Viờ́t được các cụng thức tính vọ̃n tụ́c và quóng đường đi của chuyờ̉n đụ̣ng rơi tự do
-Vọ̃n dụng cụng thức tính được thời gian rơi, đụ̣ cao của vọ̃t
-Xác định vọ̃n tụ́c của vọ̃t khi chạm đất trong chuyờ̉n đụ̣ng rơi tự do của vọ̃t
5 CHUYỂN
ĐỘNG
TRềN ĐỀU
(2
tiết)=5,8%
-Phát biờ̉u được định nghĩa của chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u
-Viờ́t được cụng thức và nờu được đơn vị đo tụ́c đụ̣ gúc, chu kỡ, tần sụ́ của chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u
-Viờ́t được hợ̀ thức giữa tụ́c đụ̣
dài và tụ́c đụ̣ gúc
-Nờu được ví
dụ thực tờ́ vờ̀
chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u
-Viờ́t được cụng thức tụ́c đụ̣ dài và chỉ được hướng của vectơ vọ̃n
chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u
hướng của gia
chuyờ̉n đụ̣ng
-Giải được bài tọ̃p đơn giản vờ̀
chuyờ̉n đụ̣ng tròn đờ̀u
Trang 3tròn đều và viết được biểu thức của gia tốc hướng tâm
6 TÍNH
TƯƠNG ĐỐI
CỦA
CHUYỂN
ĐỘNG.
CÔNG
THỨC
CỘNG VẬN
TỐC
(1 tiết)=3%
Viết được công thức cộng vận tốc vr1,3 vr1,2 vr2,3
-Giải được bài tập đơn giản về
cộng vận tốc cùng phương (cùng chiều, ngược chiều)
8 Thực
hành: KHẢO
SÁT
CHUYỂN
ĐỘNG RƠI
TỰ DO XÁC
ĐỊNH GIA
TỐC RƠI
TỰ DO
(2 tiết)=5,8%
Xác định được gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bằng thí nghiệm
Số câu
(Điểm)
Tỉ lệ %
1(2 điểm) 20%
1(2 điểm) 20%
2(4 điểm) 40%
II-Đề Tự luận
Chủ đề (chương) số tiết Lí
thuyết
số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số
Chương 1: động học chất
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN VẬT LÝ LỚP 10 (Chương trình chuẩn) Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1(3 điểm):
Trang 4a-Nêu các khái niệm: chuyển động cơ, chất điểm, hệ quy chiếu, mốc thời gian.
b-Lập phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều
Câu 2 (3 điểm):
a-Viết công thức tính vận tốc tức thời của một vật chuyển động tại một điểm trên quỹ đạo, véc tơ vận tốc tức thời tại một điểm của một chuyển động thẳng được xác định như thế nào?
b-Sự rơi tự do là gì? Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do
Câu 3(2 điểm):
a-Phát biểu định nghĩa của chuyển động tròn đều
b-Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động tròn đều
Câu 4 (2 điểm): Lúc 7h, một người đang ở A chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h đuổi theo một người ở
B đang chuyển động với vận tốc 5m/s Biết AB = 18km
a- Viết phương trình chuyển động của hai người
b- Người thứ nhất đuổi kịp người thứ hai lúc mấy giờ ? ở đâu ?
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN VẬT LÝ LỚP 10 (Chương trình chuẩn)
Câu
hỏi
1.a
1.b
- Nêu các khái niệm: chuyển động cơ, chất điểm, hệ
quy chiếu, mốc thời gian.……(SGK trang 8-10)
-Lập phương trình chuyển động của chuyển động
thẳng đều…… (SGK trang 13)
1,5 1,5
Phát biểu đúng nội dung SGK mới cho điểm
2.a
2.b
-Viết công thức tính vận tốc tức thời của một vật chuyển động tại một điểm trên quỹ
đạo……(SGK trang 16)
-véc tơ vận tốc tức thời tại một điểm của một chuyển động thẳng …… (SGK trang 16)
-Sự rơi tự do là… (SGK trang 25)
- Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do….(SGK trang
26)
1,0 1,0
0,5 0,5
Phát biểu đúng nội dung SGK mới cho điểm
3.a
3.b
-Phát biểu định nghĩa của chuyển động tròn
đều
-Nêu được ví dụ thực tế về chuyển động
tròn đều
1,5 1,5
Phát biểu đúng nội dung SGK mới cho điểm
4
Chọn hệ qui chiếu (gốc thời gian, trục toạ độ)
-phương trình chuyển động của A
xA=36t (Km;h)
xB=18 + 18.t (Km; h)
Khi A đuổi kịp B thì xA=xB →t=1h
vậy A đuổi kịp B vào thời điểm t=1h hay vào lúc 8h
Tại vị trí có toạ độ
X=36 1=36Km hay các A là 36Km
0,25 0,25
0,5 0,25 0,25
Học sinh có thể chọn hệ
qui chiếu với trục toạ
độ và gốc thời gian khác vẫn cho tối đa điểm
Trang 50,25