1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ma trận và đề kiểm tra 1 tiết vật lý 12 nâng cao

16 3,3K 17

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 402 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định Nêu được momen quán tính là gì 1 câu Viết được phương trình cơ bản phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một

Trang 1

MA TRẬN KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG 1 + 2

MÔN: VẬT LÝ K.12 NÂNG CAO

Năm học: 2014 – 2015 Hình thức kiểm tra: TNKQ – 30 câu

I) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

số tiết

Lí thuyết

Chương I: Động lực học vật rắn

10 4 4x0.7=2.82.8 7.2

10–2.8=7.2 10.8

2.8:0.26=10.8 27.7

7.2:0.26=27.7

7x0.7=4.9 11.1

16-4.9=11.1 18.8

4.9:0.26=18.8 42.3

11.1:0.26=42.3

II) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

Cấp độ

1,2

Chương I: Động lực học vật rắn

10.8 x 30%  3

1

10 x 3/30 = 1

18.8 x 30%  6

2

10x 6/30 = 2

Cấp độ

3,4

27.7 x 30%  9

3

10x9/30 = 3

10x 12/30 = 4

III) Ma trận chi tiết

Tên Chủ đề (Cấp độ 1)Nhận biết Thông hiểu(Cấp độ 2) Cấp độ thấp Vận dụng

(Cấp độ 3) Cấp độ cao(Cấp độ 4)

Chủ đề 1: Động lực học vật rắn (10 tiết)

1 Chuyển động quay

của vật rắn quanh

một trục cố định

Nêu được vật rắn và chuyển động tịnh tiến của một vật rắn là gì

Nêu được cách xác định vị trí của vật rắn trong chuyển động quay quanh một trục cố định.

Viết được biểu thức của gia tốc góc và nêu được đơn vị đo gia tốc góc.

1 câu

2 Phương trình động

lực học của vật rắn

quay quanh một trục

cố định

Nêu được momen quán tính là gì

1 câu

Viết được phương trình

cơ bản (phương trình động lực học) của vật rắn quay quanh một trục cố định.

Vận dụng được phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định

để giải các bài tập đơn giản khi biết momen quán tính của vật.

1 câu

Biết cách lập phương trình cơ bản và tính toán được các đại lượng trong phương trình.

3 câu

3 Momen động

lượng Định luật bảo

toàn momen động

lượng

Nêu được momen động lượng của một vật đối với một trục là

gì và viết được công thức tính momen này.

Phát biểu được định luật bảo toàn momen động lượng của một vật rắn và viết được hệ thức của định luật này.

1 câu

Vận dụng được định luật bảo toàn momen động lượng đối với một trục

1 câu

Biết cách lập các hệ thức theo định luật bảo toàn momen động lượng cho một vật (hoặc hệ vật) đối với một trục.

1 câu

Trang 2

4 Động năng của vật

rắn quay quanh một

trục cố định

Viết được công thức tính động năng của vật rắn quay quanh một trục.

Giải được các bài tập về động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định.

1 câu

Biết cách tính động năng của vật rắn và các đại lượng trong công thức động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định.

1 câu

Số câu (điểm)

Tỉ lệ %

Chủ đề 2: Dao động cơ (16 tiết)

1 Dao động điều hòa Nêu được li độ, biên

độ, tần số, chu kì, pha, pha ban đầu là gì

Phát biểu được định nghĩa dao động điều hòa

- Viết được phương trình động lực học

và phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo.

- Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hòa của con lắc lò xo.

- Biết cách chọn hệ trục tọa độ, chỉ ra được các lực tác dụng lên vật.

- Vận dụng tính được chu kì dao động và các đại lượng trong các công thức của con lắc lò xo.

Giải được những bài toán

về dao động của con lắc lò

xo nằm ngang và treo thẳng đứng:

- Biết cách lập phương trình dao động chứng minh dao động của con lắc lò xo

là một dao động điều hòa.

- Xét các yếu tố ảnh hưởng đến chu kì dao động của con lắc lò xo.

- Liên hệ bài toán với thực tiễn.

2 Con lắc đơn – Con

lắc vật lí - Nêu được con lắcđơn là gì.

- Nêu được con lắc vật

lí là gì.

- Viết được phương trình động lực học

và phương trình dao động điều hòa của con lắc đơn.

- Nêu được ứng dụng của con lắc đơn trong việc xác định gia tốc rơi tự do.

- Biết cách chọn hệ trục tọa độ, chỉ ra được các lực tác dụng lên vật.

- Vận dụng tính chu kì dao động và các đại lượng trong các công thức của con lắc đơn.

- Viết được các công

thức tính chu kì dao động của con lắc vật lí.

- Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động điều hòa của con lắc đơn.

1 câu

- Biết cách lập phương trình dao động chứng minh dao động của con lắc đơn

là một dao động điều hòa.

- Xét các yếu tố ảnh hưởng đến chu kì dao động của con lắc đơn.

- Liên hệ bài toán với thực tiễn.

2 câu

3 Năng lượng trong

dao động điều hoà

- Viết được biểu thức tính động năng, thế năng, cơ năng của con lắc lò xo và con lắc đơn

Nêu được quá trình biến đổi năng lượng trong dao động điều hòa.

1 câu

- Vận dụng được công thức để tính động năng, thế năng, cơ năng.

2 câu

4 Dao động tắt dần.

Dao động duy trì Nêu được dao độngriêng, dao động tắt

dần, dao động duy trì

là gì.

1 câu

Nêu được đặc điểm của dao động riêng, dao động tắt dần, dao động duy trì

5 Dao động cưỡng

bức Cộng hưởng - Nêu được dao độngcưỡng bức là gì?

- Nêu được hiện tượng cộng hưởng là gì?

1 câu

- Trình bày được các đặc điểm của dao động cưỡng bức, đặc điểm của hiện tượng cộng hưởng.

- Phân biệt được dao động cưỡng bức và dao động duy trì.

1 câu

6 Tổng hợp dao động Trình bày được nội - Nêu được cách sử - Biểu diễn được dao - Viết được phương trình

Trang 3

dung của phương pháp giản đồ Fre-nen. dụng phương phápgiản đồ Fre-nen để

tổng hợp hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương dao động.

động điều hòa bằng vectơ quay.

- Vận dụng tính được các đại lượng trong các công thức và phương trình của dao động tổng hợp và hai dao động thành phần.

1 câu

của dao động tổng hợp.

- Xét các trường hợp dao động cùng pha, ngược pha

và vuông pha.

- Liên hệ bài toán với thực tiễn.

7 Thực hành: xác

định chu kì dao động - Biết cách sử dụngcác dụng cụ và bố trí

thí nghiệm.

- Biết cách tiến hành thí nghiệm.

Biết tính toán các số liệu thu được để đưa ra kết quả thí nghiệm.

Số câu (điểm)

Trang 4

Sở GD-ĐT KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 - HỌC KÌ I

Trường THPT Năm học 2014 - 2015

Mơn: Vật Lý - KHỐI: 12 Ban: NÂNG CAO Thời gian: 45 phút

(Đề này gồm cĩ 03 trang)

Họ và tên: ………

Lớp: ……… Giám thị Điểm

Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho các câu trắc nghiệm và tơ đen đáp án chọn trong bảng sau:

CÂU HỎI:

Câu 1: Một đại lượng khơng liên quan trực tiếp đến chuyển động quay của vật rắn

Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần:

A Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

B Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao

động

C Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

D Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

Câu 3: Con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất Khi đưa nĩ lên cao, muốn đồng hồ chạy đúng giờ thì phải

A Đồng thời tăng nhiệt độ và chiều dài con lắc B tăng nhiệt độ

Câu 4: Vị trí một vật rắn quay quanh một trục cố định được xác định bằng:

Câu 5: Một vật DĐĐH với phương trình x = 15cos(20t + /6) (cm) Li độ của vật ở thời điểm t = 0,3s là

2

2

3 cm

Câu 6: Momen lực 20Nm tác dụng vào bánh xe cĩ I = 4kg.m2 Nếu bánh xe bắt đầu từ trạng thái nghỉ thì sau 5s cĩ động năng là

Câu 7: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ nghỉ sau 5s đạt đến tốc độ gĩc 20rad/s Trong 10s kể từ lúc

bắt đầu quay, bánh xe quay được một gĩc bằng

Mã đề: 1201

Trang 01 mã đề 1201

Trang 5

Câu 8: Một vật DĐĐH với phương trình x = 8 cos (20t + 3/2) (cm) Vị trí tại tại đĩ động năng nhỏ hơn

thế năng 3 lần là

Câu 9: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:

A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

B Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phù thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hòan

C Tần số của dao động cưỡng bức la øtần số của ngoại lực tuần hòan

D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hòan

Câu 10: Một vật DĐĐH cĩ phương trình dao động là x = - Acost Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc vật ở vị trí nào dưới đây

A Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo

B Vật qua VTCB ngược chiều dương quỹ đạo

C Khi vật qua vị trí biên âm

D Khi vật qua vị trí biên dương

Câu 11: Đối với DĐĐH thì nhận định nào sau đây là sai?

A li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0 B Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục cực đại

C Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại D li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0

Câu 12: Một cái đĩa ban đầu cĩ vận tốc gĩc 120rad/s quay chậm dần đều với gia tốc gĩc khơng đổi 8rad/

s2 Đĩa dừng lại sau thời gian là:

Câu 13: Trong chuyển động quay nhanh dần đều thì:

3 3 cos(

4

x    và )

( 3

cos

4

x   Dao động tổng hợp của vật cĩ phương trình

6 3 cos(

3

) )(

3 10

cos(

3

3 3 cos(

8 t cm

) )(

6 3

cos(

2

Câu 15: Một vật nặng treo vào lị xo treo thẳng đứng làm nĩ dãn ra 2cm Kích thích cho vật dao động

điều hịa, trong quá trình dao động chiều dài lị xo biến thiên từ 40cm đến 56cm Chiều dài tự nhiên của nĩ là

Câu 16: Momen quán tính của vật rắn phù thuộc vào những yếu tố nào

Câu 17: Một con lắc lị xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 100g gắn với lị xo DĐĐH trên phương

ngang theo phương trình x = 4cos(10t + ) (cm) Độ lớn cực đại của lực kéo về là

Câu 18: Cơng để thực hiện tăng tốc 1 cánh quạt từ nghỉ đến tốc độ gĩc 200rad/s là 3000J Momen quán

tính của cánh quạt là

Câu 19: Một vật rắn quay biến đổi đều cĩ phương trình  5t2 Kết luận nào sau đâu sai?

A Gia tốc gĩc của vật cĩ giá trị bằng 10 rad/s2

B Tốc độ gĩc ban đầu của vật cĩ giá trị bằng 5 rad/s.

C Tọa độ gĩc ban đầu của vật được chọn bằng 0.

D Tốc độ gĩc ban đầu của vật bằng 0.

Trang 6

Câu 20: Con lắc lị xo dao động theo phương ngang với phương trình: x = 10cos(2t + 2)cm Thời gian

ngắn nhất từ lúc t = 0 đến thời điểm vật cĩ li độ - 5cm là

Câu 21: Chọn phát biểu đúng Dao động tự do:

A Có biên độ và pha ban đầu chỉ phù thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phù thuộc

điều kiện bên ngoài

B Có chu kì và năng lượng chỉ phù thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phù thuộc vào

điều kiện ngoài

C Có chu kì và tần số chỉ phù thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phù thuộc vào điều

kiện bên ngòai

D Có chu kì và biên độ chỉ phù thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phù thuộc vào điều

kiện ngoài

Câu 22: Một vật nặng gắn vào lị xo cĩ độ cứng k = 200N/m dao động với biên độ 5cm Khi vật cách vị trí

cân bằng 2 cm nĩ cĩ động năng là

Câu 23: Một vật DĐĐH theo phương trình x = 10cos20t (cm) Khi vận tốc v = - 100 cm/s thì vật cĩ li

độ

Câu 24: Một vật DĐĐH cĩ phương trình x = 2 cos(2t + /3) (cm) Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s

A - 3cm; - 2cm/s B 3cm; - 2cm/s C 3cm và 2cm/s D Đáp số khác Câu 25: Một con lắc đơn dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng của con lắc lên hai lần thì dao động

của nĩ

Câu 26: Một con lắc đơn dài l = 2,0 m dao động tại một nơi có g = 9,86 m/s2 Hỏi nó thực hiện được bao nhiêu dao động tòan phần trong 5 phút

Câu 27: Vật DĐĐH với phương trình x = A cos (t + /3)cm, vận tốc của vật cĩ độ lớn cực đại lần đầu khi

Câu 28: Khi chiều dài con lắc đơn gấp 4 lần thì tần số của nĩ sẽ

Câu 29: Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng pha, cùng tần số có giá trị cực tiểu khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau nay?

A 1 - 2 = (2k+1)  B 1 - 2 = 2k C 2 - 1 = 2k D 1 - 2 = 0

Câu 30: Bánh đà đang quay với vận tốc gĩc 10 vịng/s thì bị hãm bằng một momen lực khơng đổi sau 10s thì dừng lại Kể từ lúc hãm nĩ quay được:

- Hết

-Trang 02 mã đề 1201

Trang 03 mã đề 1201

Trang 7

Sở GD-ĐT Tỉnh KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 - HỌC KÌ I Trường THPT Năm học 2014 - 2015

Mơn: Vật Lý - KHỐI: 12 Ban: NÂNG CAO Thời gian: 45 phút

(Đề này gồm cĩ 03 trang)

Họ và tên: ………

Lớp: ……… Giám thị Điểm

Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho các câu trắc nghiệm và tơ đen đáp án chọn trong bảng sau:

CÂU HỎI:

Câu 1: Đối với DĐĐH thì nhận định nào sau đây là sai?

A li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0 B Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục cực đại

C li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0 D Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại

Câu 2: Một cái đĩa ban đầu cĩ vận tốc gĩc 120rad/s quay chậm dần đều với gia tốc gĩc khơng đổi 8rad/s2 Đĩa dừng lại sau thời gian là:

Câu 3: Một con lắc đơn dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng của con lắc lên hai lần thì dao động

của nĩ

Câu 4: Con lắc lị xo dao động theo phương ngang với phương trình: x = 10cos(2t + 2)cm Thời gian

ngắn nhất từ lúc t = 0 đến thời điểm vật cĩ li độ - 5cm là

Câu 5: Một vật DĐĐH theo phương trình x = 10cos20t (cm) Khi vận tốc v = - 100 cm/s thì vật cĩ li độ

Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần:

A Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

B Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng len vật dao động C Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

D Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

Câu 7: Một con lắc đơn dài l = 2,0 m dao động tại một nơi có g = 9,86 m/s2 Hỏi nó thực hiện được bao nhiêu dao động tòan phần trong 5 phút

Mã đề: 1202

Trang 01 mã đề 1202

Trang 8

Câu 8: Một vật DĐĐH với phương trình x = 8 cos (20t + 3/2) (cm) Vị trí tại tại đĩ động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là

Câu 9: Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng pha, cùng tần số có giá trị cực tiểu khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau nay?

A 2 - 1 = 2k B 1 - 2 = 0 C 1 - 2 = (2k+1)  D 1 - 2 = 2k

Câu 10: Con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất Khi đưa nĩ lên cao, muốn đồng hồ chạy đúng giờ thì phải

3 3 cos(

4

x    và )

( 3

cos

4

x   Dao động tổng hợp của vật cĩ phương trình

6 3 cos(

2

) )(

6 3

cos(

3

3 3 cos(

8 t cm

) )(

3 10

cos(

3

Câu 12: Một vật nặng treo vào lị xo treo thẳng đứng làm nĩ dãn ra 2cm Kích thích cho vật dao động

điều hịa, trong quá trình dao động chiều dài lị xo biến thiên từ 40cm đến 56cm Chiều dài tự nhiên của nĩ là

Câu 13: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ nghỉ sau 5s đạt đến tốc độ gĩc 20rad/s Trong 10s kể từ lúc

bắt đầu quay, bánh xe quay được một gĩc bằng

Câu 14: Vị trí một vật rắn quay quanh một trục cố định được xác định bằng:

Câu 15: Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:

A Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hòan

B Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phù thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hòan

C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

D Tần số của dao động cưỡng bức la øtần số của ngoại lực tuần hòan

Câu 16: Khi chiều dài con lắc đơn gấp 4 lần thì tần số của nĩ sẽ

Câu 17: Một vật rắn quay biến đổi đều cĩ phương trình  5t2 Kết luận nào sau đâu sai?

A Tốc độ gĩc ban đầu của vật cĩ giá trị bằng 5 rad/s.

B Gia tốc gĩc của vật cĩ giá trị bằng 10 rad/s2

C Tọa độ gĩc ban đầu của vật được chọn bằng 0.

D Tốc độ gĩc ban đầu của vật bằng 0.

Câu 18: Một vật DĐĐH cĩ phương trình dao động là x = - Acost Gốc thời gian t = 0 đã được chọn lúc

vật ở vị trí nào dưới đây

C Vật qua VTCB theo chiều dương quỹ đạo D Khi vật qua vị trí biên dương

Câu 19: Trong chuyển động quay nhanh dần đều thì:

dương

Câu 20: Một đại lượng khơng liên quan trực tiếp đến chuyển động quay của vật rắn

Trang 9

Câu 21: Một con lắc lị xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 100g gắn với lị xo DĐĐH trên phương

ngang theo phương trình x = 4cos(10t + ) (cm) Độ lớn cực đại của lực kéo về là

Câu 22: Vật DĐĐH với phương trình x = A cos (t + /3)cm, vận tốc của vật cĩ độ lớn cực đại lần đầu

khi

Câu 23: Momen lực 20Nm tác dụng vào bánh xe cĩ I = 4kg.m2 Nếu bánh xe bắt đầu từ trạng thái nghỉ thì sau 5s cĩ động năng là

Câu 24: Momen quán tính của vật rắn phù thuộc vào những yếu tố nào

Câu 25: Bánh đà đang quay với vận tốc gĩc 10 vịng/s thì bị hãm bằng một momen lực khơng đổi sau 10s

thì dừng lại Kể từ lúc hãm nĩ quay được:

Câu 26: Cơng để thực hiện tăng tốc 1 cánh quạt từ nghỉ đến tốc độ gĩc 200rad/s là 3000J Momen quán

tính của cánh quạt là

Câu 27: Một vật nặng gắn vào lị xo cĩ độ cứng k = 200N/m dao động với biên độ 5cm Khi vật cách vị

trí cân bằng 2 cm nĩ cĩ động năng là

Câu 28: Chọn phát biểu đúng Dao động tự do:

A Có biên độ và pha ban đầu chỉ phù thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phù thuộc điều kiện ben ngoài B Có chu kì và tần số chỉ phù thuộc vào đặc tính của hệ dao động,

không phù thuộc vào điều kiện bên ngòai C Có chu kì và năng lượng chỉ phù thuộc vào

đặc tính của hệ dao động, không phù thuộc vào điều kiện ngoài D Có chu kì và

biên độ chỉ phù thuộc vào đặc tính của hệ dao động, không phù thuộc vào điều kiện ngoài

Câu 29: Một vật DĐĐH với phương trình x = 15cos(20t + /6) (cm) Li độ của vật ở thời điểm t = 0,3s là

A x = - 15

2

3

2

3

cm

Câu 30: Một vật DĐĐH cĩ phương trình x = 2 cos(2t + /3) (cm) Li độ và vận tốc của vật lúc t = 0,25s

A 3cm; - 2cm/s B - 3cm; - 2cm/s C Đáp số khác D 3cm và 2cm/ s

- Hết

-Trang 02 mã đề 1202

Trang 03 mã đề 1202

Trang 10

Sở GD-ĐT Tỉnh KIỂM TRA MỘT TIẾT LẦN 1 - HỌC KÌ I

Trường THPT Năm học 2014 - 2015

Mơn: Vật Lý - KHỐI: 12 Ban: NÂNG CAO Thời gian: 45 phút

(Đề này gồm cĩ 03 trang)

Họ và tên: ………

Lớp: ……… Giám thị Điểm

Hãy chọn một phương án trả lời đúng nhất cho các câu trắc nghiệm và tơ đen đáp án chọn trong bảng sau:

CÂU HỎI:

Câu 1: Biên độ tổng hợp của hai dao động cùng pha, cùng tần số có giá trị cực tiểu khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá

trị nào sau nay?

A 2 - 1 = 2k B 1 - 2 = (2k+1)  C 1 - 2 = 0 D 1 - 2 = 2k

Câu 2: Trong chuyển động quay nhanh dần đều thì:

luơn cĩ giá trị âm

Câu 3: Đối với DĐĐH thì nhận định nào sau đây là sai?

A Vận tốc bằng 0 khi thế năng cực đại B li độ bằng 0 khi vận tốc bằng 0

C li độ bằng 0 khi gia tốc bằng 0 D Vận tốc bằng 0 khi lực hồi phục cực đại Câu 4: Khi chiều dài con lắc đơn gấp 4 lần thì tần số của nĩ sẽ

Câu 5: Một con lắc lị xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 100g gắn với lị xo DĐĐH trên phương ngang

theo phương trình x = 4cos(10t + ) (cm) Độ lớn cực đại của lực kéo về là

Câu 6: Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần:

A Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

B Lực cản hoặc lực ma sát càng nhỏ thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài.

C Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

D Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng len vật dao

động

Mã đề: 1203

Trang 01 mã đề 1203

Ngày đăng: 21/10/2014, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w