1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Co so du lieu trong Excel

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lặp lại các bước trên những trường khác để tiếp tục chọn lọc dữ liệu. Khi muốn hủy lọc:Vào Data / Filter/AutoFilter.[r]

Trang 1

GV:VÕ HỒNG QUANG

Trang 2

Kiểm tra bài củ:

Hỏi: Trình bày khái niệm cơ bản về CSDL trên bảng tính ,

Khái niệm bản ghi (Record), trường(Field)?

Đáp án:

- CSDL là tập hợp các bản ghi được tổ chức theo cấu trúc cột và hàng để có thể liệt kê, sắp xếp hoặc truy cập nhanh chóng các thông tin có liên quan.

- CSDL là một khối gồm:

+ Dòng đầu tiên dùng để chứa tên các trường dữ liệu (Field)

+ Những dòng tiếp theo chứa các bản ghi (Record)

- Bản ghi(Record): là một tập hợp giá trị của những trường dữ liệu

có liên quan với nhau được ghi trên cùng 1 hàng

- Trường(Field): là một đơn vị SCDL dùng để chứa thông tin theo

một kiểu nhất định ở các cột riêng biệt trên trang tính, trên đầu mỗi trường bắt buộc phải là tên trường

Trang 5

I Sắp xếp dữ liệu

I Sắp xếp dữ liệu

a Sắp xếp nhanh:

a Sắp xếp nhanh:

Bước 1: Chọn ô thuộc trường được chọn làm khóa sắp xếp Bước 2: Chọn nút Nếu muốn sắp xếp tăng dần

Nếu muốn sắp xếp giảm dần Chọn nút

Ví dụ: Cho bảng cơ sở dữ liệu sau:

Hãy sắp xếp trường Điểm theo thứ tự từ lớn đến bé?

Trang 6

I Sắp xếp dữ liệu

a Sắp xếp nhanh:

I Sắp xếp dữ liệu

b Sắp xếp với nhiều khóa:

b Sắp xếp

với

nhiều khóa:

Bước 1: Chọn vùng CSDL Bước 2: Data => Sort Xuất hiện hộp thoại Sort Bước 3:

Chọn mục Header row: khi trên phạm vi CSDL có hàng tiêu đề Chọn mục No header row: khi trên phạm vi CSDL

không có hàng tiêu đề

Bước 4: - Nháy vào mũi tên trong khung Sort by để chọn

tiêu đề cho khóa sắp xếp thứ nhất thứ tự sắp xếp

(Ascending: tăng; Descending: Giảm)

- Chọn tiêu đề cho khóa thứ hai và thứ tự sắp xếp (nếu

có) trong khung Then by.

- Chọn tiêu đề cho khóa thứ ba và thứ tự sắp xếp (nếu

có) trong khung Then by.

Bước 5: Nháy nút OK

Để hủy bỏ việc sắp xếp CSDL vừa mới thực hiện vào lệnh Edit\Undo sort

Trang 7

I Sắp xếp dữ liệu

Ví dụ: cho bảng CSDL sau: Hãy sắp xếp dữ liệu theo yêu cầu:

Sắp xếp dữ liệu tăng dần theo Tên, nếu trùng Tên thì xếp tăng dần theo

Họ đệm, nếu trùng cả họ tên thì học sinh nào có Tổng điểm nhỏ hơn ở trên

Kết quả sắp xếp

Trang 8

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

YÊU CẦU:

Nhóm 1: Hoàn thành

nội dung 1.a

Nhóm 2: Hoàn thành

nội dung 2.a

Nhóm 4 : Hoàn thành

nội dung 2.b

Nêu các thao tác để thực hiện sắp xếp nhanh dữ liệu trường Xếp thứ theo thứ

tự tăng dần ?

Nêu các thao để thực hiện sắp xếp theo

thứ tự tăng dần của Tuổi, nếu có cùng tuổi thì Nam đứng trước, Nữ đứng sau?

Nêu các thao tác để thực hiện sắp xếp nhanh dữ liệu cho trường ĐTB theo thứ

tự tăng dần

Nhóm 3: Hoàn thành

nội dung 1.b

Nội dung: Sắp xếp dữ liệu:

Nêu các thao để thực hiện sắp xếp

theo thứ tự tăng dần theo Tên, nếu có cùng tên thì sắp xếp tăng dần theo Họ?

Trang 9

I Sắp xếp dữ liệu

a Sắp xếp nhanh:

b Sắp xếp

với

nhiều khóa:

II Tìm kiếm Tự động (Auto Filter):

II Tìm kiếm

tự động(Auto

Filter )

Bước 1:

Đưa con trỏ vào ô bất kỳ trong vùng CSDL

Bước 2: Vào lệnh Data => Filter => AutoFilter

lúc này trên CSDL xuất hiện các mũi tên đỗ xuống ở bên phải của các tên trường

Bước 3: Nháy vào mũi tên bên phải trường làm tiêu chí lọc.

Danh sách hiện ra khi nháy mũi tên bên phải trường gồm có

All: Khi cần hiển thị lại toàn bộ CSDL Top 10: Lọc ra 10 bản ghi có giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất.

Custom: Lọc và hiển thị bản ghi theo một số tiêu chuẩn phứchợp

Bước 4: Lựa chọn tiêu chí lọc Excel sẽ lọc và hiển thị những

bản ghi cơ sở dữ liệu thỏa mãn yêu cầu.

Bước 5: Lặp lại bước 3 và 4 trên những trường khác để tiếp tục chọn lọc dữ liệu.

Trang 10

II Tìm kiếm Tự động (Auto Filter):

Ví dụ: cho bảng CSDL sau: Hãy lọc ra những học sinh Giỏi thuộc Khu vực 2

Bước 1: Đưa con trỏ vào ô bất kỳ

trong vùng CSDL

Bước 2: Vào lệnh Data/Filter/AutoFilter

Bước 3: Nháy vào mũi tên bên phải

trường Loại, chọn Giỏi

Kết quả như sau:

Bước 3: Nháy vào mũi tên bên phải

trường Khu vực, chọn 2

Kết quả như sau:

Trang 11

I Sắp xếp dữ liệu

a Sắp xếp nhanh:

b Sắp xếp

với

nhiều khóa:

II Tìm kiếm

tự động(Auto

Filter )

II Tìm kiếm Tự động (Auto Filter):

* Xác đinh

điều kiện tìm

kiếm trong

tùy chọn

Custom…

* Xác đinh điều kiện tìm kiếm trong tùy chọn Custom…

- Xác định xem điều kiện tìm kiếm liên quan tới những trường nào.

- Lần lượt kích chuột vào nút bên phải các trường có

liên quan rồi chọn Custom…xuất hiện hộp thoại cho điều

kiện dựa trên trường đó

Ví dụ: Tìm các thí sinh thỏa mãn điều kiện (18<= Tổng điểm <= 22) và (khu vực = 1 hoặc bằng 2)trong CSDL bên Bước 1: Kích vào nút bên phải trường Tổng điểm, chọn

Custom… chọn các điều kiện theo hộp thoại hình 1 rồi nhấn OK

Bước 2: Kích vào nút bên phải trường Khu vực chọn Custom…

chọn các điều kiện theo hộp thoại hình 2 rồi nhấn OK

Trang 12

Khi muốn hủy lọc,

vào Data => Filter => AutoFilter.

Nếu muốn giữ lại kết quả tìm kiếm thì trước khi hiện lại bảng

ban đầu ta phải Copy các bản ghi tìm được ra chỗ khác.

I Sắp xếp dữ liệu

a Sắp xếp nhanh:

b Sắp xếp

với

nhiều khóa:

II Tìm kiếm

tự động(Auto

Filter )* Xác đinh

điều kiện tìm

kiếm trong

tùy chọn

Custom…

II Tìm kiếm Tự động (Auto Filter):

does not equal Không bằng

is greater or equal to Lớn hơn hay bằng

is less than or equal to Nhỏ hơn hay bằng Begins with Bắt đầu bằng

Khi cần hiển thị lại toàn bộ bản ghi CSDL vào lệnh

Data => Filter => Show all

Trang 13

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

YÊU CẦU:

Nhóm 1: Hoàn

thành nội dung 1

Nhóm 2: Hoàn

thành nội dung 2

Nhóm 4 : Hoàn

thành nội dung 4

Nêu thao tác lọc ra những học sinh

Nữ Xếp loại Giỏi?

Nêu thao tác lọc ra những học sinh Nam Xếp loại Khá?

Nêu thao tác lọc ra những học sinh có Tuổi 17 Xếp loại Giỏi?

Nhóm 3: Hoàn

thành nội dung 3

Nội dung: Tìm kiếm tự động (Auto Filter)

Nêu thao tác lọc ra những học sinh có Tuổi 16 có Giới tính Nam?

Cho bảng dữ liệu:

Trang 14

Củng cố

I Sắp xếp

dữ liệu

a.Sắp xếp nhanh:

II Tìm kiếm

tự động

(Auto Filter )

* Xác đinh điều

kiện tìm kiếm

trong tùy chọn

Custom…

Chọn ô thuộc trường cần xếp

tăng dần

giảmdần Khóa s.xếp thứ nhất tăng

giảm Khóa s.xếp thứ hai

b Sắp xếp với nhiều khóa:

Chọn vùng CSDL

Data =>

Sort

tăng giảm Khóa s.xếp thứ batăng

giảm

Có hàng tiêu đềkhông hàng tiêu đề

Data/Filter/AutoFilter

hiển thị lại toàn bộ CSDL10 bản ghi đầu tiên

hiển thị bản ghi theo các lựa chọn khác

Đưa con trỏ vào ô bất kỳ trong vùng CSDL

Nháy vào mũi tên trường muốn lọc.

Lặp lại các bước trên những trường khác để tiếp tục chọn lọc dữ liệu

Khi muốn hủy lọc:Vào Data/Filter/AutoFilter

Trang 15

Củng cố

I Sắp xếp

dữ liệu

a.Sắp xếp nhanh:

II Tìm kiếm

tự động

(Auto Filter )

* Xác đinh điều

kiện tìm kiếm

trong tùy chọn

Custom…

Chọn ô thuộc trường cần xếp

tăng dần giảmdần

b Sắp xếp với nhiều khóa:

Chọn vùng CSDL

Data =>

Sort

Data/Filter/AutoFilter

Đưa con trỏ vào ô bất kỳ trong vùng CSDL

Nháy vào mũi tên trường muốn lọc.

Lặp lại các bước trên những trường khác để tiếp tục chọn lọc dữ liệu

Khi muốn hủy lọc:Vào Data/Filter/AutoFilter

Trang 16

Củng cố

Nhận xét, đánh giá tiết dạy.

Học sinh đề xuất những vấn đề chưa làm được.

Ghi nhớ những nội dung trong bài học để tiết sau thực hành tại phòng máy.

Ngày đăng: 04/06/2021, 02:17

w