1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

co hang nuoc ngữ văn 10 trần văn phương thư viện tư liệu giáo dục

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 26,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vaän toác cuûa oâ toâ thöù nhaát lôùn hôn vaän toác cuûa oâ toâ thöù hai laø 10 km/ h neân oâ toâ thứ nhất ñeán B sôùm hôn oâ toâ thöù hai 1 giôø.. Treân caïnh AB laáy moät ñieåm D[r]

Trang 1

Phòng GD-ĐT Hoài Nhơn

Trường :THCS Hồi Thanh

SBD: …………

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2009 – 2010 Môn : Toán 9

Thời gian làm bài : 90 phút

( Không kể thời gian phát đề )

Chữ kí GT2

Đường cắt phách

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 5,0 điểm )

Câu 1 : ( 2,5 đ ) Hãy khoanh tròn và các chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng

1/ Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình :

¿

2 x + y=5

3 x − y =5

¿ {

¿

A (2 ; -1 ) B ( 2 ; 1 ) C ( -2 ; -1 ) D ( -1 ; 7 ) 2/ Phương trình ( 2m+1 ) x ❑2 + 3x +2 – m = 0 là phương trình bậc hai ẩn x khi :

A m 1

2 B m 0 C m 1 2 D m 2

3/ Phương trình x ❑2 - 2x + m = 0 có nghiệm kép khi :

A m = -1 B m 1 C m 1 D m = 1 4/ Phương trình 3x ❑2 + 6x – 9 = 0 có tổng và tích 2 nghiệm là :

A 2 và -3 B -2 và -3 C 2 và 3 D -2 và 3 5/ Phương trình 4x ❑2 - 8x -1 = 0 có 2 nghiệm x ❑1 và x ❑2 thế thì x ❑1 + x ❑2 + 4x ❑1

x ❑2 bằng :

A -1 B 3 C 1 D -3 6/ Trong hình 1, biết B ^ A C=40° , số đo của B ^ O C bằng :

A 80 ° B 20 °

C 40 ° D 30 °

7/ Trong hình 2, biết AD là đường kính của đường tròn (0); A ^ C B=50 ° Số đo của D ^ A B bằng:

A 50 ° B 45 °

C 40 ° D 30 °

8/ Cho tứ giác ABCD nội tiếp, biết ^ A=60° , B=80 ° ^ Khi đó:

A C=100 ° ^ , ^ D=120 ° B C=120 ° ^ , ^ D=100 °

C C=130 ° ^ , ^ D=110° D C=60 ° ^ , ^ D=80 °

Hình1 O

C

B A

Hình 2

O

B A

D C

Trang 2

9/ Cho đường tròn ( 0;R), số đo cung AB là 60 ° , độ dài cung nhỏ AB là:

A πR 4 B πR 2 C πR 6 D.

πR

3

Học sinh khơng được làm bài ở phần gạch chéo này

10/ Trong hình 3 , cho đường tròn (0; 3cm) và biết A ^ O B=120 ° Diện tích hình quạt tròn OAB( với cung AB là cung nhỏ ) bằng :

A.2 π (cm ) B 3 π ( cm)

C 6 π (cm ) D.4 π ( cm )

Câu 2 : ( 1,5 đ) Điền vào chỗ trống (……….) để được các khẳng định đúng :

1/ Nếu a < 0 thì hàm số y = a x2 đồng biến khi ………, nghịch biến khi ……… và bằng 0 khi x = 0.

2/ Đồ thị của hàm số y = a x2 ( với a 0 ¿ là ………đi qua gốc toạ độ và nhận trục ………là trục đối xứng.

3/ Nếu a+b = 11 và a.b = 24 thì a và b là 2 nghiệm của phương trình ……… 4/ Số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng ………

……….

5/ Trong một đường tròn , đường kính đi qua ………của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.

6/ Quỹ tích ( tập hợp ) các điểm nhìn một đoạn thẳng AB cho trước dưới một góc α không đổi là

……… ……….dựng trên đoạn thẳng đó ( 00 < α < 1800 ).

Câu 3 : ( 1,0đ) Hãy nối mỗi dòng ở cột A với một dòng ở cột B để được khẳng định đúng

Cột A Cột B Kết quả

1)Diện tích mặt cầu a) 1

3 πR

2) +………

3) + …………

4 ) +…………

2) Thể tích hình trụ b) 4

3 πR

3

3) Thể tích hình nón c) πR2h

4) Thể tích hình cầu d) 4 πR2h

e) 4 πR2

II/TỰ LUẬN : ( 5,0 điểm )

Bài 1:( 1,5đ) Cho đường thẳng (D): y = x -2 và parabol (P ): y = - x2

a/ Vẽ parabol ( P)

b/ Tìm toạ độ giao điểm của ( D ) và ( P ) bằng phép tính đại số.

Hình 3 B

m A

0

Trang 3

Bài 2: ( 1,5đ) Quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 120km Hai ô tô khởi hành cùng

một lúc đi từ A đến B Vì vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc của ô tô thứ hai là 10 km/ h nên ô tô thứ nhất đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi ô tô ?

Bài 3 : (2,0đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh AB lấy một điểm D , dựng đường tròn (0) có

đường kính BD Đường thẳng CD cắt đường tròn (0) tại E Đường thẳng AE cắt đường tròn (0) tại F a/ Chứng minh tứ giác ACBE nội tiếp Xác định tâm G của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ACBE b/ Chứng minh BA là tia phân giác của C ^B F

c/ Cho A ^ C B=60 ° và AC = 3 cm Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính GA, GB và cung nhỏ AB của đường tròn ( G ).

BÀI LÀM PHẦN TỰ LUẬN

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 HKII

Trang 4

NĂM HỌC 2009 – 2010

I/TRẮC NGHIỆM ( 5,0 đ)

Câu 1 : (2,5đ) Chọn đúng mỗi câu ghi 0,25đ

Câu 2: (1,5đ) Điền đúng mỗi câu được 0,25đ

1) x < 0 , x > 0

2) Một đường cong , Oy

4) nửa hiệu số đo của 2 cung bị chắn

5) điểm chính giữa

6) hai cung tròn chứa góc α

Câu 3:(1,0đ) Nối đúng mỗi câu ghi 0,25đ

1 + e , 2 + c , 3 + a , 4 + b

II/ TỰ LUẬN : (5,0đ)

Bài1 : (1,5đ)

a/ Lập bảng giá trị với ít nhất 5 điểm thuộc đồ thị (0,25đ)

Vẽ đúng đồ thị hàm số y = - x2 (0,5đ)

b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (D) và ( P) là : - x2=x − 2 (0,25đ)

Giải phương trình ta được : x1=1 ; x2=−2 (0,25đ)

Xác định toạ độ giao điểm của (D) và (P) là A (1; -1) và B( -2; -4) (0,25đ)

Bài2 : (1,5đ) * Gọi vận tốc ô tô thứ hai là x ( km/h) Điều kiện x≻0

Vận tốc ô tô thứ nhất là x+ 10 (km/h) (0,25đ)

* Thời gian ôtô thứ nhất đi hết quãng đường AB là 120 x +10 ( giờ )

Thới gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường AB là 120 x ( giờ) (0,25đ)

* Phương trình : 120 x − 120

x+10 = 1 (0,25đ)

* Biến đổi về phương trình : x2+10 x − 120=0 (0,25đ)

* Giải phương trình ta được : x1=30 ; x2=¿ - 40 (0,25đ)

* Xét loaị nghiệm ; trả lời :vận tốc ô tô thứ hai là 30km/h , vận tốc ôtô thứ nhất là 40km/h ( 0,25đ)

Chú ý : * Phần lập luận thiếu 120 x ; 120 x +10 thì trừ 0,25đ nhưng vẫn tính điểm phần sau ( nếu đúng )

* Lập luận sai với phương trình hoặc lập phương trình sai thì không chấm từ phần sai về sau

Bài 3 : ( 2,0đ)

G

2

1

1 O D

F

E

B A

C

Trang 5

- Hình vẽ đúng cho câu a ghi 0,25đ

a) Chứng minh được C ^A B= ¿ C ^E B=90 ° (0,25đ)

Lập luận được tứ giác ACBE nội tiếp (0,25đ)

Xác định đúng tâm G làcủa đường tròn ngoại tiếp tứ giác ACBE là trung điểm của BC (0,25đ) b) Chứng minh được B ^1= ^ E1 ; B ^2=^ E1 (0,25đ)

⇒ ^B1=^ B2 Vậy BA là tia phân giác của C ^B F (0,25đ)

c) Chứng minh được A ^ B C=30 °

Vậy Sq= πR2n

360 = ¿

π 9 120

* Chú ý: Mọi cách giải đúng và phù hợp với chương trình đều được điểm tối đa

Ngày đăng: 02/04/2021, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w