[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ CA SI O
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
A(x) = 3x5-2x4+2x2-7x-3
tại x1=1,234 x2=1,345 x3=1,456 x4=1,567
Bài 2: Tìm nghiệm gần đúng của các phơng trình:
a/ √3 x2+(√2 −1)x −√2=0 b/ 2 x3+√5 x2−√5 x −2=0
Bài 3:
a/ Tìm số d khi chia đa thức x4−3 x2− 4 x+7 cho x-2
b/ Cho hai đa thức:
P(x) = x4+5x3-4x2+3x+m
Q(x) = x4+4x3-3x2+2x+n
Tìm giá trị của m và n để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x-3
Bài 4: Xác định đa thức A(x) = x4+ax3+bx2+cx+d
Biết A(1) =1; A(2) =3; A(3) =5; A(4) =7 Tính A(8), A(9)
Bài 5: a/ Tính: b/ Tìm số tự nhiên a, b biết:
A=
3+7
9
1
1 95
1 a b
Bài 6: Viết các bớc chứng tỏ :
A = 223
0 ,20072007 +
223
0 ,020072007 +
223
0 , 0020072007 . là một số tự nhiên và
tính giá trị của A
Bài 7: Một ngời hàng tháng gửi vào ngân hàng một số tiền là a đồng với lãi suất m% một
tháng (gửi góp) Biết rằng ngời đó không rút tiền lãi ra Hỏi sau n tháng ngời đó nhận đợc bao
nhiêu tiền cả gốc và lãi
áp dụng khi a=10.000.000; m=0,6%; n=10
Bài 8: Cho dãy số: u1=21, u2=34 và un+1=un+un-1
a/Viết quy trình bấm phím tính un+1?
b/áp dụng tính u10, u15, u20
Bài 9: Cho đờng tròn (O; R) Viết công thức tính diện tích tam giác đều ngoại tiếp và diện tích
tam giác đều nội tiếp đờng tròn (O; R)
áp dụng tính diện tích tam giác đều nội tiếp, tam giác đều ngoại tiếp đờng tròn (O; R) khi R
= 1,123 cm
Bài 10: Cho tam giác ABC có B=120^ 0 , AB= 6,25 cm, BC=2AB Đờng phân giác của góc
B cắt AC tại D
a/ Tính độ dài BD
b/ Tính diện tích tam giác ABD
đáp án – thang điểm thi giải toán trên máy tính casio
Năm học: 2007- 2008
1 Ghi vào màn hình: 3 X5−2 X4+2 X2−7 X −3 ấn =
- Gán vào ô nhớ: 1,234SHIFT STO X , di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức rồi ấn =
đợc A(x1) (-4,645914508)
Tơng tự, gán x2, x3, x4 ta có kết quả”
1 1 1 1
Trang 2A(x2)= -2,137267098
A(x3)= 1,689968629
A(x4)= 7,227458245
1
2
a/ Gọi chơng trình: MODE MODE 1 2
Nhập hệ số: 3 2 1 2
x1≈ 0 , 791906037 ;x2≈ −1 , 03105235
b/ Gọi chơng trình: MODE MODE 1 3
Nhập hệ số: 2 5 5 2
0,5 2 0,5 2
3 a/ Thay x=5 vào biểu thức x4-3x2-4x+7=> Kết quả là số d
Ghi vào màn hình: X4-3X2+4X+7
Gán: 2 SHIFT STO X, di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức, ấn =
Kết quả: 3
b/ Để P(x) và Q(x) cùng chia hết cho x-3 thì x=3 là nghiệm của P(x) và Q(x)
Ghi vào màn hình: X4+5X3-4X2+3X ấn =
-Gán: 3 SHIFT STO X, di chuyển con trỏ lên dòng biểu thức và ấn =
đợc kết quả 189 => m=-189
Tơng tự n=-168
1
1 1
1 1
4 - Đặt B(x) = 2x-1 B(1)=1; B(2)=3; B(3)=5; B(4)=7
=> A(x)-B(x) có 4 nghiệm 1; 2; 3; 4
=> A(x)-B(x)= (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)
<=> A(x)= (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)+B(x)
<=> A(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)+2x-1
<=> A(x)=x4-10x3+35x2-50x+24
Tính trên máy: A(8)=7.6.5.4+2.8-1=855
A(9)=8.7.6.5+2.9-1=1697
1 1
1 1 1
5 a/ Tính trên máy
ấn: 9
1
x x 7 3 x1 x 5 4 x1 x 3 5 x1
b a c
Kết quả:
181 6 1007
b/Ghi vào màn hình:
667
2008 rồi ấn =, tiếp tục ấn: x1
3 x1
máy hiện
1 3
2 => a=3; b=2
1 1,5 1 1,5
6 Đặt A1=0,20072007 => 10000A1=2007,20072007 =2007+A1
=>9999A1=2007 => A1=
2007
9999 Tơng tự, A2= 1 3 1
111
2007
Vậy A=123321 là một số tự nhiên
1 1 1
2
7 -Gọi số tiền lãi hàng tháng là x đồng
Trang 3-Số tiền gốc cuối tháng 1: a đồng
-Số tiền lãi cuối tháng 1 là a.x đồng
-Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 1: a+a.x = a( 1+x) đồng
-Số tiền cả gốc và lãi của cuối tháng 1 lại là tiền gốc của đầu tháng 2, nhng vì hàng tháng
ngời đó tiếp tục gửi a đồng nên đầu tháng 2 số tiền gốc là: a.(1+x)+a= a
đồng -Số tiền lãi cuối tháng 2 là: a 1 x2 1 x
x đồng
-Số tiền cả gốc và lãi cuối tháng 2 là: a 1 x2 1
x
+a 1 x2 1 x
x
= a 1x 2 1 1 x a 1 x3 (1 x)
đồng -Vì đầu tháng 3 ngời đó tiếp tục gửi vào a đồng nên số tiền gốc đầu tháng 3 là:
đồng -Số tiền cuối tháng 3 (cả gốc và lãi):
a 1 x3 1 a 1 x3 1 x a 1 x3 1 (1 x)
x x x đồng
Tơng tự, đến cuối tháng thứ n số tiền cả gốc và lãi là:
a 1 xn 1 (1 x)
đồng Với a=10.000.000 đồng, m=0,6%, n= 10 tháng thì số tiền ngời đó nhận đợc là:
10000000
Tính trên máy, ta đợc 103.360.upload.123doc.net,8 đồng
1
1
1 1
1
8 a/ Quy trình bấm phím để tính un+1
và lặp lại dãy phím:
ALPHA SHIFT STO X ALPHA Y SHIFT STO Y
b/ u10 = 1597
u15=17711
u20 = 196418
1 1 1 1 1
9 - Gọi S và S’ lần lợt là diện tích tam giác đều ngoại tiếp và tam giác đều nội tiếp đờng tròn
(O;R)
+ Đa đợc ra công thức tính diện tích tam giác đều ngoại tiếp đờng tròn (O;R) S=3 3R2
áp dụng:Thay R=1,123cm ; S=
2
+Đa đợc ra công thức tính diện tích tam giác đều nội tiếp đờng tròn (O;R): S’=
2
3 3 R
dụng: Thay R=1,123 cm ; S’=
3 3
2 0,5 2 0,5
10
a/ Kẻ AB’// với BD, B’ thuộc tia CB B AB ABD 60 / 0 (so le trong)
Trang 4 / 0 0 0
Vì AB’//BD nên:
AB'B'C => BD=
AB
Tính BD trên máy, ta đợc: BD4.166666667cm
b/
ABD
:
ABD
3 2
1 1 1 1 1
B'
B
C D
A