1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai tap ve Dong dien khong doi

11 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 72,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suaát ñieän ñoäng cuûa nguoàn ñieän laø ñaïi löôïng ñaëc tröng cho khaû naêng thöïc hieän coâng cuûa nguoàn ñieän vaø ñöôïc ño baèng thöông soá giöõa coâng A cuûa löïc laï thöïc hieän kh[r]

Trang 1

Chương II: Dịng điện khơng đổi

Phần I: Cường độ dịng điện – Suất điện động

I

Kiến Thức

1 Cường độ dòng điện được xác định bằng thương số của điện lượng q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t và khoảng thời gian đó

I = Δq Δ t

2 Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe (A)

3 Nguồn điện là một nguồn năng lượng có khả năng cung cấp điện năng cho các dụng cụ tiêu thụ điện ở mạch ngoài

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q ngược chiều điện trường (trong vùng có lực lạ) và độ lớn của điện tích đó

Đơn vị của suất điện động là Vôn (V)

4 Cấu tạo của pin, acquy Nguyên tắc hoạt động của pin, acquy

Pin điện hóa gồm 2 cực có bản chất hóa học khác nhau được ngâm trong chất điện phân (dd axit, bazơ, hoặc muối,…) Do tác dụng hóa học, các cực của pin điện hóa được tích điện khác nhau và giữa chúng có một hiệu điện thế bằng giá trị suất điện động của pin

Acquy là nguồn điện hóa học hoạt động dựa trên phản ứng hòa học thuận nghịch, nó tích trữ năng lượng lúc nạp điện và giải phóng năng lượng này khi phát điện

5 Đối với một dây dẫn có điện trở R, ta có định luật Ôm : I U R , với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây, I là cường độ dòng điện chạy qua dây

II: Bài t p ậ

Dạng 1: CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN

PP chung:

 Tính cường độ dòng điện, số electron đi qua một đoạn mạch

Dùng các công thức I = tq (q là điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch)

N = q

|e| ( |e| = 1,6 10-19 C)

 Tính suất điện động hoặc điện năng tích lũy của nguồn điện

Dùng công thức ξ= A

q ( ξ là suất điện động của nguồn điện, đơn vị là Vôn (V) )

Trang 2

1 Cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là I = 0,5 A.

a Tính điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 10 phút ?

b Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian trên ?

Đ s: 300 C, 18,75 1020 hạt e

2 Suất điện động của một nguồn điện là 12 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích

là 0,5 C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó ?

Đ s: 6 J

3 Tính suất điện động của nguồn điện Biết rằng khi dịch chuyển một lượng điện tích 3 10-3 C giữa hai cực bên trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ

Đ s: 3 V

4 Suất điện động của một acquy là 6 V Tính công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,16

C bên trong acquy từ cực âm đến cực dương của nó ?

Đ s: 0,96 J

5 Tính điện lượng và số electron dịch chuyển qua tiết diện ngang của một dây dẫn trong một phút Biết

dòng điện có cường độ là 0,2 A

Đ s: 12 C, 0,75 1020 hạt e

6 Một bộ pin của một thiết bị điện có thể cung cấp một dòng điện 2 A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp

lại

a Nếu bộ pin trên được sử dụng liên tục trong 4 giờ ở chế độ tiết kiệm năng lượng thì phải nạp lại Tính cường độ dòng điện mà bộ pin này có thể cung cấp?

b Tính suất điện động của bộ pin này nếu trong thời gian 1 giờ nó sinh ra một công là 72 KJ

Đ s: 0,5 A, 10 V

7 Trong 5 giây lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn là 4,5 C Cường độ dòng

điện chạy qua dây dẫn là bao nhiêu ?

Đ s: 0,9 A

I

Kiến thức

1 Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

A = U.I.t

2 Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

P = A t = U I

3 Nếu đoạn mạch là vật dẫn có điện trở thuần R thì điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng Công suất tỏa nhiệt của vật dẫn khi có dòng điện chạy qua được xác định bằng nhiệt lượng tỏa ra ở vật dẫn đó trong khoảng thời gian 1 giây

Trang 3

P = U2

R = R I

2

4 Công của nguồn điện bằng tích của suất điện động của nguồn điện với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua nguồn điện Công của nguồn điện bằng công của dòng điện chạy trong toàn mạch

A = ξ .I.t

5 Công suất của nguồn điện bằng tích của suất điện động của nguồn điện với cường độ dòng điện chạy qua nguồn điện Công suất của nguồn điện bằng công suất của dòng điện chạy trong toàn mạch

P = A t =ξ I

6 Định luật Jun_LenXơ: Nhiệt lượng tỏa ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với bình phương cường độ dòng điện và với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn đó

Q= R.I2.t

7 Công suất của dụng cụ tiêu thụ điện:

+ Với dụng cụ tỏa nhiệt: P = U.I = R.I2 = U2

R

+ Với máy thu điện: P = ξ .I + r.I2 = P‘ + r.I2

(Với P‘ = ξ I là phần công suất mà máy thu điện chuyển hóa thành dạng năng lượng có ích, không phải là nhiệt Ví dụ: Điện năng chuyển hóa thành cơ năng )

Đơn vị của công (điện năng) và nhiệt lượng là Jun (J); đơn vị của công suất là oát (W)

II H ướ ng d n gi i bài t p ẫ ả ậ

- Ở chủ đề này, các câu hỏi và bài tập chủ yếu về: Tính điện năng tiêu thụ và công suất điện của một đoạn mạch Tính công suất tỏa nhiệt và nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn Tính công và công suất của nguồn điện

- Cần lưu ý những vấn đề sau:

+ Trong các công thức tính công, tính nhiệt lượng: Để có công, nhiệt lượng tính ra có đơn

vị là Jun (J) cần chú ý đổi đơn vị thời gian ra giây (s)

+ Mạch điện có bóng đèn:

Rđ = U P2dm

dm ( Coi như điện trở không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào đèn, không thay đổi theo nhiệt độ.)

Nếu đèn sáng bình thường thì Ithực = Iđm (Lúc này cũng có Uthực = Uđm; Pthực= Pđm ) Nếu Ithực < Iđm thì đèn mờ hơn bình thường

Nếu Ithực > Iđm thì đèn sáng hơn bình thường

Trang 4

III

Bài tập

Dạng 1: VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT JUN-LENXƠ CÔNG SUẤT ĐIỆN

PP chung:

Aùp dụng công thức:

 Công và công suất của dòng điện ở đoạn mạch: A = U.I.t , P = A t = U I

 Định luật Jun-LenXơ: Q = R.I2.t hay Q= U2

R .t= U I t

 Công suất của dụng cụ tiêu thụ điện: P = U.I = R.I2 = U2

R

R1 R2

1 Cho mạch điện như hình, trong đó U = 9V, R1 = 1,5  Biết hiệu

điện thế hai đầu R2 = 6v Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút ?

Đ s: 1440 J

2 Có hai điện trở mắc giữa hai điểm có hiệu điện thế 12 V.

Khi R1 nối tiếp R2 thì công suất của mạch là 4 W Khi R1 mắc song song R2 thì công suất mạch là 18 W Hãy xác định R1 và R2 ?

Đ s: R1 = 24 , R2 = 12 , hoặc ngược lại

3 Hai bóng đèn Đ1 ghi 6v – 3 W và Đ2 ghi 6V - 4,5 W được

mắc vào mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có hiệu điện thế

U không thay đổi

a Biết ban đầu biến trở Rb ở vị trí sao cho 2 đèn sáng Rb

bình thường Tìm điện trở của biến trở lúc này ? Trên mạch

điện, đâu là Đ1, đâu là Đ2 ?

b Giả sử từ vị trí ban đầu ta di chuyển biến trở con

chạy sang phải một chút thì độ sáng các đèn thay đổi thế nào ?

Đ s: Rb = 24 

4 Cho mạch điện thắp sáng đèn như hình, Nguồn có suất điện động 12 V Đ 

Đèn loại 6 V – 3 W Điều chỉnh R để đèn sáng bình thường Tính công của

nguồn điện trong khoảng thời gian 1h ? Tính hiệu suất của mạch chứa đèn

khi sáng bình thường ?

5 Để loại bóng đèn loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu đện thế 220V, người ta

mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R Tính R ?

Trang 5

Đ s: 200 

6 Cho mạch điện như hình với U = 9V, R1 = 1,5 , R2 = 6  R3

Biết cường độ dòng điện qua R3 là 1 A R1

a Tìm R3 ?

b Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R2 trong 2 phút ? R2

c Tính công suất của đoạn mạch chứa R1 ?

Đ s: 6 , 720 J, 6 W

7 Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220 Vthi2 dòng điện chạy qua quạt có cường độ là 5 A.

a Tính nhiệt lượng mà quạt tỏa ra trong 30 phút theo đơn vị Jun ?

b Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút, biết giá điện là 600 đồng / Kwh (Biết 1 wh = 3600 J, 1 Kwh = 3600 KJ)

Đ s: 1980000 J (hay 0,55 kw) 9900 đồng

8 Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau khoảng thời gian 40 phút Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60 phút Vậy nếu dùng cả hai dây đó mắc song song thì ấm nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là bao nhiêu ? (Coi điện trở của dây thay đổi không đáng kể theo nhiệt độ.)

Đ s: 24 phút

9 Ba điện trở giống nhau được mắc như hình, nếu công suất

tiêu thụ trên điện trở (1) là 3 W thì công suất toàn mạch là

bao nhiêu ?

Đ s: 18 W

10 Ba điện trở có trị số R, 2 R, 3 R mắc như hình vẽ Nếu

công suất của điện trở (1) là 8 W thì công suất của điện trở (3)

là bao nhiêu ?

Đ s: 54 W

I

Kiến thức

1 Định luật ôm đối với toàn mạch: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện kín tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó

R N+r + - (, r)

  = I.RN +I.r I

Với I.RN = UN : độ giãm thế mạch ngoài

I.r: độ giãm thế mạch trong

 UN =  - r.I + Nếu điện trở trong r = 0, hay mạch hở (I = 0) thì UN = 

+ Nếu R = 0 thì I= ξ

r , lúc này nguồn gọi là bị đoản mạch

Định luật ôm đối với toàn mạch hoàn toàn phù hợp với định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

Theo định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng ta có: Công của nguồn điện sinh ra trong mạch kín bằng tổng công của dòng điện sản ra ở mạch ngoài và mạch trong

A =  I.t = (RN + r).I2.t Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nối 2 cực của một nguồn điện chỉ bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ Khi đoản mạch, dòng điện chạy qua mạch có cường độ lớn và có thể gây ra nhiều tác hại

Trang 6

2 Định luật ôm đối với đoan mạch:

 Đoạn mạch chứa nguồn điện: , r

Thì UAB =  + I(R+ r)

Hay UBA = -  - I (R +r)

 Đoạn mạch chứa nhiều nguồn điện, nhiều điện trở: 1, r1 2, r2

Thì UAB = 1 - 2 + I (R1+ R2+ r1 +r2)

Hay: UBA = 2 - 1 – I (R1+ R2+ r1 +r2)

3 Hiệu suất của nguồn điện: H= Aco ich

Anguon

=U N I t

ξ I t =

U N

4 Mắc nguồn điện:

 Mắc n nguồn điện nối tiếp nhau

b = 1 + 2 + + n

rb = r1 + r2 + + rn

 Mắc m nguồn điện giống nhau (0 , r0) song song nhau

b = 0 , rb = r0

m

 Mắc N nguồn điện giống nhau (0 , r0) thành m dãy, mỗi dãy có n nguồn điện

b = n.0 , rb = n r0

 Mắc xung đối Giả sử cho 1 > 2 1, r1 2, r2 b = 1 - 2 , rb = r1 + r2

II

Hướng dẫn giải bài tập

Ở chủ đề này cĩ thể cĩ các dạng bài tập sau đây:

- Tính cường độ dịng điện qua một mạch kín

+ Tính điện trở mạch ngồi

+ Tính điện trở tồn mạch: Rtm = RN + r

+ Áp dụng định luật Ơm: I= R ξ

N+r .

Trong các trường hợp mạch cĩ nhiều nguồn thì cần xác định xem các nguồn được mắc với nhau như thế nào: Tính b, rb thay vào biểu thức của định luật Ơm ta sẽ tìm được I

R N+r

Bài tốn cũng cĩ thể ra ngược lại: Tìm điện trở hoặc tìm suất điện động của nguồn Khi đĩ bài tốn cĩ thể cho cường độ, hiệu điện thế trên mạch hoặc cho đèn sáng bình thường, …

- Dạng tốn tính cơng suất cực đại mà nguồn điện cĩ thể cung cấp cho mạch ngồi

Ta cần tìm biểu thức P theo R, khảo sát biểu thức này ta sẽ tìm được R để P max và giá trị Pmax

Trang 7

P ¿

R+ r¿2

¿

R + r

R¿

2

¿

¿

ξ2

¿

Xét √R + r

R đạt giá trị cực tiểu khi R = r Khi đó Pmax = ξ2

4 r

- Dạng toán ghép n nguồn giống nhau: Tính suất điện động, và điện trở trong của bộ nguồn

Khảo sát cực đại, cực tiểu: Suất điện động của bộ nguồn cực đại nếu các nguồn nối tiếp nhau, điện trở trong của bộ nguồn cực tiểu nếu các nguốn ghép song song nhau

- Mạch chứa tụ điện: không có dòng điện qua các nhánh chứa tụ; bỏ qua các nhánh có tụ, giải mạch điện để tìm cường độ dòng điện qua các nhánh; hiệu điện thế giữa hai bản tụ hoặc hai đều bộ tụ chính là hiệu điện thế giữa 2 điểm của mạch điện nối với hai bản tụ hoặc hai đầu bộ tụ

III.Bài t p ậ

Dạng 1: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH

PP chung: ,r

Định luật ôm đối với toàn mạch:

R+r

Hệ quả:

- Hiệu điện thế mạch ngoài (cũng là hiệu điện thế giữa hai cực dương âm của nguồn điện):U = ξ

- I.r

- Nếu điện trở trong r = 0 hay mạch hở (I = 0) thì U = ξ .

- Nếu điện trở mạch ngoài R = 0 thì I = ξ r , lúc này đoạn mạch đã bị đoản mạch (Rất nguy hiểm,

vì khi đó I tăng lên nhanh đột ngột và mang giá trị rất lớn.)

1 Tính hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn cĩ suất điện động là , biết điện trở trong và ngồi là như

nhau ?

2

2 Nếu mắc điện trở 16  với một bộ pin thì cường độ dịng điện trong mạch bằng 1 A Nếu mắc điện trở 8 

vào bộ pin đĩ thì cường độ bằng 1,8 A Tính suất điện động và điện trở trong của bộ pin

Đ s: 18 V, 2 

3 Một nguồn điện cĩ suất điện động là 6 V, điện trở trong r = 2 , mạch ngồi cĩ điện trở R.

a Tính R để cơng suất tiêu thụ mạch ngồi là 4 W

b Với giá trị nào của R để cơng suất mạch ngồi cĩ giá trị cực đại? Tính giá trị đĩ?

Đ s: 4  (1 ); 2 , 4,5 W

Trang 8

4 Mắc một bĩng đèn nhỏ với bộ pin cĩ suất điện động 4,5 v thì vơnkế cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu

bĩng đèn là 4 V và ampe kế chỉ 0,25 A Tính điện trở trong của bộ pin

Đ s: 2 

5 Mắc một dây cĩ điện trở 2  với một pin cĩ suất điện động 1,1 V thì cĩ dịng điện 0,5 A chạy qua dây.

Tính cường độ dịng điện nếu đoản mạch ?

Đ s: 5,5 A

6 Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt 2 bĩng đèn cĩ điện trở R1 = 2  và R2 = 8 , khi đĩ cơng suất tiêu thụ của hai bĩng đèn là như nhau Tìm điện trở trong của nguồn điện ?

Đ s: 4 

7* Vơn kế chỉ 6 V khi mắc vào hai cực của một nguồn điện Mắc thêm vào hai cực ấy một đèn A thì vơn kế

chỉ 3 V Hãy tìm số chỉ của Vơn kế khi mắc thêm đèn B giống như đèn A:

a Nối tiếp với đèn A

b Song song với đèn A

8 Điện trở của bĩng đèn (1) và (2) lần lượt là 3  và 12  Khi lần lượt mắc từng cái vào nguồn điện thì

cơng suất tiêu thụ của chúng bằng nhau Tính:

a Điện trở trong của nguồn điện

b Hiệu suất của mỗi đèn

Đ s: 6 , 33,3 %, 66,7 %

9 Cho mạch điện cĩ sơ đồ như hình vẽ, biết  = 12 V, r = 1,1 , R1 = 0,1  +

-a Muốn cho cơng suất mạch ngồi lớn nhất, R phải cĩ giá trị bằng bao  r

nhiêu ?

a phải chọn R bằng bao nhiêu để cơng suất tiêu thụ trên R là lớn nhất?

tính cơng suất lớn nhất đĩ ?

Đ s: 1 ; 2, 4 

10 Cho mạch điện như hình trong đĩ 1 = 8 V, r1= r2 = 2  Đèn cĩ ghi 12 V – 6 W 1, r1

Xác định giá trị của 2 biết rằng đèn sáng bình thường

Đ s: 2 = 6 V 2, r2 Đ

11 Cho  = 12 V, r = 1 , R là biến trở.

a Điều chỉnh cho R = 9  Tìm cơng của nguồn  và nhiệt lượng tỏa ra trên R , r trong 5 phút ?

b Điều chỉnh R sao cho điện năng tiêu thụ của đoạn mạch chứa R trong 2 phút

bằng 3240 J, tính R ?

b Với giá trị nào của R thì cơng suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại ?

Tính giá trị cực đại này ?

Đ s: 4320 J, 3240 J

3  và 1

3 .

36 W (R = r)

12 Cho mạch điện như hình vẽ, 1 = 10 V, 2 = 2 V, r1 = r2 = 1  R là biến trở 1 , r1

a Điều chỉnh R = 10 , tìm hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn 2.

Tính nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 5 phút ?

b Điều chỉnh R sao cho hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn 1 bằng không 2, r2 R Tính R ?

c Với giá trị nào của R thì công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại?

Trang 9

Tính giá trị cực đại này?

Đ s: 1 V, 3000 J; 4 ; 2 , 18 W

13 Mạch điện như hình vẽ 1 = 6 V, 2 = 3 V, r1 = r2 = 1  1

a Tính cường độ dòng điện và hiệu điện thế của mỗi cực của nguồn khi k mở

b.* Tính I qua K khi K đóng ?

Đ s: 4,5 A, U1 = 1,5 V, U2 = -1,5 V 2

9 A

14 Cho mạch điện như hình vẽ.R2 = R3 = R4 = 30  R1= 35 , r = 5 

Rv rất lớn, V chỉ 13,5 V

a Tính suất điện động của nguồn?

b Đổi chổ nguồn và Vôn kế, tìm số chỉ của V ?

Đ s: 18 V, 13,5 V

15 Cho mạch điện như hình trong đó 2 = 6 V, r1 = 2 

Đèn ghi 12 V- 6 W Xác định giá trị của 1 và r2 biết đèn sáng thường 1

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn 2 là 5 V

Đ s: 8 V, 2  Đ

2

Dạng 2: ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH (THUẦN R HOẶC CHỨA NGUỒN)

PP chung:

 Định luật ôm đối với đoạn mạch: I= U R

Trường hợp ngoài điện trở, trong mạch còn có các dụng cụ đo(Vôn kế và Ampe kế ) thì căn cứ vào dữ kiện cho trong đề để biết đó có phải là dụng cụ đo lý tưởng (nghĩa là Vôn kế có Rv

= , Ampe kế có RA = 0) hay không

 Đoạn mạch chứa nguồn: (máy thu điện)  r Thì UAB =  + I(R+ r)

Hay UBA = -  - I (R +r)

 Đoạn mạch chứa nguồn điện (máy phát)  r

Thì UAB = - + I (R + r) Hoặc UBA =  - I (R + r)

1 Cho mạch điện như hình vẽ, Rb là một biến trở Hiệu điện thế U giữa hai

đầu mạch điện có giá trị không đổi Biết Ampe kế có điện trở không đáng

kể, vôn kế có điện trở rất lớn Điều chỉnh biến trở sao cho:

- Khi ampe kế chỉ 0,4 A thì vôn kế chỉ 24 V

- Khi ampe kế chỉ 0,1 A thì vôn kế chỉ 36 V

Tính hiệu điện thế U và điện trở R ?

Trang 10

Đ s: 40 , 40 V.

2 Cho mạch điện như hình vẽ:R1 = 3  , R2 = 9  , R3 = 6 

Điện trở trong của ampe kế không đáng kể UAB = 18 V

a Cho R4 = 7,2  thì ampe kế chỉ giá trị bao nhiêu?

b Điều chỉnh R4 để ampe kế chỉ số 0 Tính giá trị của R4 ?

Đ s: 0,67 A, 18 

3 Cho mạch điện như hình vẽ:R1 = 3  , R2 = 9  , R3 = 6 

Điện trở trong của ampe kế không đáng kể UAB = 18 V

a Cho R4 = 7,2  thì ampe kế chỉ giá trị bao nhiêu?

b Điều chỉnh R4 để ampe kế chỉ số 0 Tính giá trị của R4 ?

Đ s: 2 A, 180 

4 Cho mạch điện như hình vẽ, biết UAB = 48 V

R1= 2  , R2 = 8 , R3 = 6  , R4 = 16 

a Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và N ?

b Muốn đo UMN phải mắc cực dương của vônkế vào điểm nào?

5 Xác định cường độ dòng điện qua ampe kế theo mạch như hình vẽ.

Biết RA ≈ 0; R1 = R3 = 30 ; R2 = 5 ; R4 = 15  và U = 90 V

Đ s: 5 A

* CHÚ Ý:

 Trong trường hợp không biết rõ chiều dòng điện trong mạch điện thì ta tự chọn một chiều dòng

điện và theo dòng điện này mà phân biệt nguồn điện nào là máy phát (dòng điện đi ra từ cực dương và đi vào cực âm), đâu là máy thu (dòng điện đi vào cực dương và đi ra từ cược âm).

 Nếu ta tìm được I > 0: chiều dòng điện ta chọn chính là chiều thực của dòng điện trong mạch.

 Nếu ta tìm được I < 0: chiều dòng điện thực trong mạch ngược với chiều ta đã chọn ban đầu.

6 Cho mạch điện như hình vẽ Biết  1 =12 V, r 1 = 1 ;  1 r 1  2 r 2

2 =6 V, r2 = 2 ; 3 = 9 V, r3 = 3 ;

R1 = 4 , R2 = 2 , R3 = 3 

Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A B ?

Đ s: 13,6 V 3 r3

7 Cho mạch điện như hình : 1 = 1,9 V; 2 = 1,7 V; 3 = 1,6 V;

r1 = 0,3 ; r2 = r3 = 0,1  Ampe kế A chỉ số 0 2

Tính điện trở R và cường độ dòng điện qua các mạch nhánh

Ngày đăng: 03/06/2021, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w