1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 DE KIEM TRA 1TIET SO HOC 6 TIET 19

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 206,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1... Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1.[r]

Trang 1

Ma trận bài kiểm tra số học 6 tiết 19

1 Tập hợp , số phần tử của tập hợp , tập

0,25

1 0,25

2 2,5

4 3

3, Lũy thừa , các phép tính về lũy thừa 1

0,25

1 0,25

1 1

1 0,25

2 2

6 3,75

4, Thứ tự thực hiện phép tính , bài toán

0,75

3 0,75

1 1

2 0,5

5 7

14 10

đề số 1 : Kiểm tra 45 phút ( Tiết 19 )

Môn: Số học 6

Trang 2

Phần I: Trắc nghiệm khách quan: (3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng.

Câu 1: Cho 2 tập hợp A = {2;3; 4;5;6;7;8 vàB} ={3;5;7;9;11}

tập hợp nào vừa là tập con của A vừa là tập con của B là:

A { }3;9

B {3; 4;8}

C {3;5;7;9;11}

D{3;5;7}

Câu 2: 34 bằng:

Câu 3: Kết quả của phép tính: 34 : 3 + 23 : 22 là:

Câu 4: Chỉ ra phép biểu diễn đúng cho ab

A ab = a + b B ab = 10a + b C ab = 10b + a D ab

= 10(a+ b)

Câu 5: Cho tập hợp E = {1;2;3}

trong các cách viết sau cách viết nào đúng?

a 1ẻ E B { }1 ẻ E C 3 è E D { }2;3

= E

Câu 6: Tập hợp H = {x ẻ N / x ³ 10}

có bao nhiêu phần tử?

A Tập hợp H có 1 phần tử B Tập hợp H có 10 phần tử

C Tập hợp H có 2 phần tử D Tập hợp H có 11 phần tử

Câu 7 : Tìm số tự nhiên x, biết: 3x – 15 = 30 ta đợc:

A x = 0 B x = 10 C x = 5 D x = 15

Câu 8 : Kết quả phép tính 42 82 là :

A 122 B 210 C 43 D 24

Phần II- Tự luận

Bài 1: Thực hiện phép tính

a 17.85 + 15.17 -1

b 23.15 -

2

230 (13 6) : 9

Bài 2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a)[ 231 -(x -6) ] 13= 1339

b) (x – 36) : 18 = 22 3

c) 3 x+1 + 1 = 28

Bài 3 :

Một phép chia có thơng là 5 số d là 2 Biết tổng của số chia và số bị chia là 80 Tìm số chia và số bị chia

Bài 4 : So sánh 2 số (không dùng máy tính ) 103 và 2100

Đáp án và biểu điểm đề 1

Trắc nghiệm : 2đ ( mỗi câu đúng 0,5đ)

Tự luận ( 8đ)

1

( 2đ) a, 17.85 + 15.17 -1 = 17(85 + 15) – 1 = 17 00 – 1 = 1699

b , 23.15 -

2

230 (13 6) : 9

ở ỷ = 8.15 – ( 230 + 49) : 9

= 120 – 279 : 9 = 120 – 31 = 89

1đ 0,5đ 0,5đ

Trang 3

(3đ) a)[ 231 -(x -6) ] 13= 1339

231 -(x - 6) = 1339 : 13

231 -(x-6) = 103

x – 6 = 231 – 103

x – 6 = 128

x = 128 + 6 = 134

b (x – 36) : 18 = 22 3

( x – 36) : 18 = 12

X – 36 = 216 => x = 252

C , 3 x+1 + 1 = 28

3 x+1 = 27

3 x+1 = 33 => x + 1 = 3 => x = 2

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

3

(2đ) Biết tổng của số chia và số bị chia là 80 , mà số bị chia chia cho số chia đợc thơng là 5 d 2 , nên 6 phần của số

chia tơng ứng với 80 – 2 = 78

Số chia là 78 : 6 = 13

Số bị chia là 13 5 = 2 = 67

0,5đ 0,5đ 4

(1đ) 10

3 = 100010

2100 = (210)10 = 102410

Vì 1000 < 1024 => 100010 < 102410 => 103 < 2100

0,5đ 0,5đ

đề số 2 : Kiểm tra 45 phút ( Tiết 19 )

Môn: Số học 6

I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)

Khoanh vào đáp án đúng

Cõu 1: Cho tập hợp A = { 1; 2;3;4; 5;6; 7}.

Trong cỏc cỏch viết sau cú một cỏch viết sai.Hóy chọn cỏch viết sai đú

A/ 1 A ; B/ { 7; 3 } A ; C/ { 4 } A ; D/ 0

A

Câu 2 : Số phần tử của tập hợp M = {22 ; 24 ; 26 ; …; 100 } là

A 38 B 40 C 39 D.41

Cõu 3: Kớ hiệu : an được đọc như sau:

A/ a mũ n B/ a luỹ thừa n C/ luỹ thừa bậc n của a D/ Cả a, b,c đỳng

Cõu 4: Trong cỏc số sau cú một số là số chớnh phương Chọn số đú.

A/ 8 B/ 32 C/ 121 D/ 125

Cõu 5: Chọn số cú giỏ trị lớn nhất:

A/ 3❑2 B/ 2❑3 C/ 2.3 D/ 2+3

Trang 4

Caõu 6 : Keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh 34 : 3 + 23 : 22 laứ :

Cõu7: So sỏnh 52 và 25 , ta có:

Câu 8 :Tớnh 58.53 :52 rồi viết kết quả dưới dạng luỹ thừa ta đợc kết quả là :

II/ TỰ LUẬN : (8 điểm )

Bài1 : (2 điểm )

Thực hiện phộp tớnh:

a) 27 77 24 27 27     b) 2.[300 : (150 – 2.5❑2

)]

Bài 2 : (3 điểm)

Tỡm x biết:

a) 12(x – 1):3 = 43 + 23 b) 3❑x+ 1= 27

Bài 3 :( 2,5 điểm )

Một phép chia có thơng bằng 4 , số d bằng 25 Tổng của số bị chia , số chia

và số d bằng 210.Tìm số bị chia và số chia

Bài 4 : So sánh hai số sau (0,5đ)

11

31 và 17 14

Đáp án và biểu điểm đề số 2

I/ TRẮC NGHIỆM: (2điểm)

II/ Tự luận : ( 8điểm )

Bài 1

) 27 77 24 27 27

27.(77 24 1)

27.100

2700

a

b) 2.[300 : (150 – 2.5❑2)] b) 3❑x+ 1 = 27

= 2.3 = 6 3❑x+ 1 = 33

Bài 2 x+1 =3

a) 12(x – 1):3 = 43 + 23 x = 2

12.(x-1) : 3 = 72

12.(x-1) = 72.3

x-1 = 18

x = 19

Bài 3 :

Tổng của số bị chia và số chia là : 210 - 25 = 185

Số bị chia gấp 4 lần số chia và thêm 25 đơn vị , nên :

Trang 5

Sè chia lµ : ( 185 - 25 ) : 5 = 32

Sè bÞ chia lµ : 32.4 + 25 = 153

Bµi 4 : So s¸nh

Ta cã :

 

 

11

14

55 56

Do : 2 2

Tõ (1) vµ (2) , suy ra : 311 1714

Trang 6

đề số 3 : Kiểm tra 45 phút ( Tiết 19 )

Môn: Số học 6

I Phần trắc nghiệm: (2đ)

A Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:

Cõu 1 Số phần tử của tập hợp A = { 5; 7; 9; 11; ; 77} là:

a.73 b 72 c 71 d 77

Cõu 2 Cho A = {1; 2; 5; c; h} và B = {2; 5; c} Ta cú thể kết luận:

a A = B b B  A c A  B

Cõu 3 m9 : m3 (m  0) cú giỏ tr l :ị là: à:

a) m3 b) m11 c) m6 d) m12

Cõu 4,5; Cho taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 50 vaứ nhoỷ hụn 56 là:

A = { 51; 52; 53; 54; 55}; Hay A = { n  N / 50 < n < 56};

ủieàn kớ hieọu thớch hụùp vaứo oõ troỏng :

C

õu 6,7,8 Đỏnh dấu “X’’ vào cột Đỳng (Sai) sao cho đỳng:

1 Tập hợp cỏc số tự nhiờn x mà x + 4 = 0 là tập hợp

rỗng

2 am an = am+n

3 Tập hợp N* là tập hợp cỏc số tự nhiờn khỏc 1

II Phần tự luận: (8đ)

Bài 1: (2 điểm) Tớnh nhanh (nếu cú thể):

a) 4.52 – 3.22 b) 28.76 + 24.28

Bài 2: (3 điểm) Tỡm số tự nhiờn x, biết:

a) x + 3 = 6 b)* (x+15) – 62.2 = 53-12

Bài 3: (3 điểm) Bạn Mai dùng 25000 đồng mua bút Có hai loại bút: loại I giá 2000

đồng một chiếc, loại II giá 1500 đồng một chiếc Bạn Mai mua đợc nhiều nhất bao nhiêu bút nếu:

a, Mai chỉ mua bút loại I?

b, Mai chỉ mua bút loại II?

c, Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh nhau?

Trang 7

Đáp án và biểu điểm đề số 3

I Phần trắc nghiệm: (2đ) (Mỗi cõu 1,2,3 đỳng 0,25đ)

A Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau:

Cõu 1 a Cõu 2 b Cõu 3 c

Cõu 4 ,5 (0,5đ)

A = { 51; 52; 53; 54; 55};

Hay A = { n  N / 50 < n < 56};

50  A; 53  A; 55  A; 56 A

Cõu 6,7,8 (0,75đ)

Đỏnh dấu “X’’ vào cột Đỳng (Sai) sao cho đỳng:

1 Tập hợp cỏc số tự nhiờn x mà x + 4 = 0 là tập hợp

rỗng

X

3 Tập hợp N* là tập hợp cỏc số tự nhiờn khỏc 1 X

II Phần tự luận: (8đ)

Bài 1: Tớnh nhanh:

a (1đ) 4.52 – 3.22 = 4.25 – 3.4

= 4.(25 – 3) (0,5đ)

= 4 22

= 88 (0,5đ)

b (1đ) 28.76 + 24.28 = 28 (76 + 24)

= 28 (76 + 24) (0,5đ)

= 28 100 = 2800 (0,5đ)

Bài 2: Tỡm số tự nhiờn x biết:

a (1,5đ) x + 3 = 6

x = 6 -3 (0,75đ)

x = 3 (0,75đ)

b (1,5đ) (x +15) – 72 = 113

x + 15 = 113 – 72

x + 15 = 41 (0,75đ)

x = 41 – 15

x = 26 (0,75đ)

Bài 3(3 điểm)

Lời giải:

a, Mai chỉ mua bút loại I ta có 25000 : 2000 = 12 (cái) (d 1000đ)

Vậy số bút loại I Mai mua đợc nhiều nhất là 12 bút

b, Mai chỉ mua bút loại II ta có 25000 : 1500 = 16 (cái) (d 1000 đ)

Vậy số bút loại II Mai mua đợc nhiều nhất là 16 bút

c, Giá một chiếc bút loại I cộng một chiếc bút loại II là

2000 + 1500 = 3500(đồng)

Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh nhau ta có

25000 : 3500 = 7 (cặp bút ) ( d 500đồng)

Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 14 bút gồm 7 bút loại I và 7 bút loại I

đề số 4 : Kiểm tra 45 phút ( Tiết 19 )

Trang 8

Môn: Số học 6

của em.

Câu1: Số phần tử của tập hợp các chữ cái có trong cụm từ “HồNG

BàNG” l :à:

A.6 B 7 C.8 D.9

Câu 2:Cho tập hợp M = 5;6;10;13

, cách viết đúng là:

A 6; 10  M B 6;10;13

= M C .5;6;10;13 = M

D 13  M

Câu 3: 63 6 =

A 63 B 36 C 64 D 123

Câu 4: 83 =

A 512 B 11 C 24 D 27

Câu 5: 37 : 3 =

A 17 B.07 C 36 D 37

Câu 6: Tìm x N biết x9 :x3 = 32 34 Kết quả là:

A.x =3 B x = 6; C x= 1 ; D x = 7

Câu 7: Kết quả của phép tính 52 + 25 =

A 800 B 720 C.77 D 150

Câu 8: Cho biểu thức: 23 19 – 23 17 Kết quả của biểu thức này là:

A 12 B 14 C.16 D 18

II/Tự luận:( 8đ)

Câu 9 ( 2đ ):

Thực hiện các phép tính( tính nhanh nếu có thể):

a, 81 : 32 + 8.53

b, 35 + 35.42 + 57.35

Câu 10 (3đ):

Tìm số tự nhiên x, biết :

a, ( x - 34) : 17 = 15

b, 4x = 256 : 43

Câu11 (1đ):

Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1062 Số trừ lớn hơn hiệu là 279 Tìm số bị trừ và số trừ

Câu12(0,5đ)

So sỏnh: A=2011

2009 + 1

20112010+ 1 và B=2011

2010

−2

20112011−2

Đáp án và biểu điểm đề số 4

I Trắc ngiệm (2 đ): mỗi câu chọn đúng đợc 0,25 điểm

Trang 9

Chọn A D C A C A A C

II Tự luận: (8đ)

Câu9 ( 2 đ ):

a,=1003(1đ) b,= 3500 ( 1,0đ)

Câu 10 ( 3 đ): a, ( x – 34) : 17 = 15 …

x = 289 (1,5 đ)

b, 4x = 256 : 43……

x = 1 ( 1,5đ)

Câu 11 (2,5đ):

Số bị trừ + số trừ + hiệu = 1062

Vì : số trừ + hiệu = Số bị trừ (0,25đ)

Do đó: 2 lần số bị trừ = 1062

Số bị trừ = 1062 : 2 = 531 ( 0,25đ)

Ta có : số trừ - hiệu = 279 ( 0,25đ)

số trừ + hiệu = 531

Số trừ bằng : (279 + 531) :2 = 405 ( 0,25đ)

Đáp số: Số bị trừ là 531; Số trừ là 405

Câu 12( 0,5đ)

2010

2011

2009 2009

2010 2010

0, 25

B

đề số 5 : Kiểm tra 45 phút ( Tiết 19 )

Môn: Số học 6

Phần I: Trắc nghiệm (2đ)

* Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước đỏp ỏn đỳng :

Bài 1: Số phần tử của tập hợp M = 11;13; 15; …;77 là:

A 33 phần tử B 34 phần tử C.44 phần

D 45 phần tử Bài 2:Cho tập hợp E=a  N, 0 < a < 6

A E là tập hợp cỏc tự nhiờn a nhỏ hơn 6

B E là tập hợp cỏc tự nhiờn a lớn hơn 0

C E là tập hợp cỏc tự nhiờn a từ 0 đến 6

D E là tập hợp cỏc tự nhiờn a lớn hơn 0 nhỏ hơn 6

Trang 10

Bài 3: Cho tập hợp chia hết cho F =1; 3; 5 Tập hợp con của F là

A 2; 3 B 3; 5 C 4; 5 D 2; 3; 5 Bài 4: Cho tập hợp P = x  N*, x < 5 còn có cách viết khác là

A 0; 1; 2; 3; 4 B 1; 2; 3; 4; 5 C 0; 1; 2; 3; 4; 5 D 1; 2; 3; 4

Bài 5: Kết quả 35 33 là:

Bài 6: Kết quả 215 : 25 là:

Bài 7: Kết quả của phép tính 23.5 - 23.2 là

Bài 8: Kết quả của phép tính 63.60 + 40.63 là

Phần II: Tự luận (8đ)

Bài 1: (2đ) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nếu có thể

a, 36.64+ 76.36 +64.65+64.75

b) 100-60- (9- 2)2 32

Bài 2: (3đ) Tìm x  N biết:

a, 74 - 5.(x-7) = 49

b, (3x-23) 53 = 2.54

Bài 3: (2,5đ)Một tàu hoả cần trở 876 hành khỏch Biết rằng mỗi toa cú 10 ngăn , mối ngăn cú 6 ghế ngồi Hỏi cần ớt nhất mấy toa để trở hết số khỏch tham quan ?

Bài 4: (0,5đ) Tim n biết Cho A = 3 + 32 + 33 + + 3100 Tìm số tự nhiên n biết 2A + 3 = 3n

Đáp án và biểu điểm đề số 5

Đỏp ỏn Phần I

:

Bài 1:

Phần II : Tự luận

a, 36.64+ 76.36 +64.65+64.75

=36.(64+76)+64.(65+75)

=36.120+64.120=120.(36+64)

=120.100=12000

b) 100-60- (9- 2)2 32

=100-60- 72 9

=100-60- 49 9

Trang 11

=100- 11 9=100-99=1

Bµi 2:

(3®)

a, 74 - 5.(x-7) = 49

5.(x-7) = 74- 49

5.(x-7) =35

x-7 = 35:5 x-7 =7

x = 14

b, (3x-23) 53 = 2.54

3x-23 = 2.54 :53

3x- 8 = 2.5

3x = 10+8

3x =18

X =18:3

X =6

0 0,5 điểm

Bµi 3:

(1,,5đ)

Số người ngồi trong một toa tàu là: 6.10=60(người)

Vì 876:60=14 dư 26

Vậy cần ít nhất 14+1 =15(toa tàu )

\

Bµi 3:

(0,,5đ)

A = 3 + 32 + 33 +… + 3100

3A = 32 + 33 + 34 +… + 3101 Nªn 3A – A = 3101 – 3

 2A = 3101 – 3  2A + 3 =

3101 = 3n  n = 101

\

Ngày đăng: 03/06/2021, 18:16

w