1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 45 phút học kì II Địa lí 6

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 152,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nêu khái niệm nội lực ngoại lực và cho bíêt tác động của chúng đến địa hình trên bề mặt Trái Đất ?.?. - Chuyển động TQQT của Trái Đất : + Trái Đất TQQT tưởng tượng nối liền hai cực và ng[r]

Trang 1

ĐỊA 6

Cấp

độ

chủ đề

Biết thành

phần của

không khí,

tỉ lệ của

mỗi thành

phần

Biết thành phần của không khí bao gồm khí Nitơ khí Ôxi, hơi nước và các khí khác

Biết không khí bão hòa hơi nước

Biết nhiệt

độ của không khí

;nêu được các nhân

tố ảnh hưởng đến

sự thay đổi của nhiệt độ không khí

15 %

1,5 điểm = .0,5 điểm 33.3 %TSĐ = điểm %TSĐ 33.3.%TSĐ = .0,5

điểm

%TSĐ

= điểm 33.3.%T SĐ

= 0,5

điểm

%TSĐ

=

điểm

%TSĐ

=

điểm

%TSĐ

= điểm

Biết các

tầng của

lớp vỏ khí:

tầng đối

lưu, tầng

bình

lưu,các

tầng cao

Các loại

gió

Nêu được tên phạm vi hoạt động và hướng các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

Trình bày được giới hạn

và đặc điểm của các tầng khí quyển

350%

3.5 điểm

%TSĐ

= điểm %TSĐ

= điểm

12,5.%TSĐ

= .0,5

điểm

%TSĐ

= điểm

%TSĐ

=

điểm

.75.%TS Đ

= .3

điểm

%TSĐ

=

điểm

%TSĐ

= điểm

Biết vì sao

không khí

Biết nhiệt độ có ảnh hưởng đến khả năng

Biết nguồn cung cấp

Biết cách tính nhiệt độ trung

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HK II ĐỊA LÍ 6

A.TRẮC NGHIỆM :( 3 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm)

Không khí ở 300C chứa 15g/m3 hơi nước thì độ ẩm tương đối:

A 30 % B 40 %

có độ ẩm

và mối

quan hệ

giữa nhiệt

độ kk và độ

ẩm

nước cho không khí

bình của 1 địa phương

20% 2

điểm

25 %TSĐ

= .0,5 điểm

%TSĐ

= điểm

25%TSĐ

= .0,5điểm

.50.%TSĐ

= .1 điểm

%TSĐ

=

điểm

%TSĐ

=

điểm

%TSĐ

=

điểm

%TSĐ

= điểm

Biết được 5

đới khí hậu

chính trên

Trái Đất

Trinh bày được đặc điểm của tưng đới khí hậu

30%

3 điểm = điểm %TSĐ = điểm %TSĐ = điểm %TSĐ = điểm %TSĐ = điểm %TSĐ 100%T SĐ

= .3

điểm

%TSĐ

= .3

điểm

%TSĐ

= .3 điểm

Tổng số

điểm 10

Tổng số

câu 09

1 điểm = 10% Số điểm : 2,5 =25% Số điểm : 6.5= 65%

Trang 3

C 50 % D 60 %.

Câu 2 : ( 0,5 điểm)

Trong thành phần khơng khí ơxy chiếm:

A 15 % B 21 %

C 30% D 45 %

Câu 3 :( 0,5 điểm)

Ở hai bên đường xích đạo, loại giĩ thổi một chiều quanh năm, từ khoảng các vĩ độ 300 Bắc và Nam về xích đạo là giĩ gì ?

A Giĩ Tín Phong B.Giĩ Tây Ơn Đới C Giĩ Đơng Cực

Câu 4 : (0,5 điểm)

Khơng khí bão hịa hơi nước khi :

A Đã chứa rất nhiều hơi nước B Đã chứa một lượng hơi nước tối đa C Đã chứa ít hơi nước

Câu 5 :( 0,5 điểm)

Nguồn cung cấp chính hơi nước chính cho khơng khí là:

A.Nước ở biển, đại dương B Sơng, hồ, ao C Nước ở thực, động vật

Câu 6: ( 0,5 điểm)

Khu vực cĩ nhiệt độ cao nhất trên bề mặt Trái Đất:

A Các đường chí tuyến ( gần xích đạo) B Xích đạo C Vùng cực

B TỰ LUẬN : ( 7 điểm)

Câu 7: (3 điểm)

Nêu vị trí, đặc điểm các tầng của lớp vỏ khí ?

Câu 8 : ( 1 điểm)

Ở Bình Định, người ta đo nhiệt độ lúc 5 giờ được 250C, lúc 13 giờ được 280C, lúc 21 giờ 270C.Hỏi nhiệt độ trung bình của ngày hơm đĩlà bao nhiêu ?

Câu 9: (3 điểm)

Nêu đặc điểm của các đới khí hậu nhiệt đới, ơn đới, hàn đới ?

ĐÁP ÁN ĐỊA LÍ LƠP 6 HK II- 45 PHÚT

A TRẮC NGHIỆM : (3 đ )

1 c ; 2.b ; 3 a ; 4 b ; 5 a ; 6 a

B.TỰ LUẬN : ( 7 đ )

7 Đúng tên, vị trí , đặc điểm: tầng đối lưu (2 đ), tầng bình lưu và các tầng cao khí quyển (1 đ)

Tầng đối lưu 0 – 16 -Tập trung khoảng 90 % không khí của khí quyển

-Luôn luôn có sự chuyển động của không khí theo chiều thẳng đứng -Là nơi sinh ra tất cả các hiện tượng khí tượng

-Nhiệt độ giảm dần khi lên cao Cứ lên cao 100 m nhiệt độ giảm 0,60C

Trang 4

Tầng bình lưu Trên 16-80 Có lớp ô dôn

Các tầng cao

của khí quyển

Trên 80 km trở lên

Không khí cực loãng

8.Nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là :250C + 280C + 270C = 250C (1 đ)

9 Mỗi đới nêu đủ :nhiệt độ, lượng mưa, gió ( 1 đ )

Hàn đới Lạnh giá, băng tuyết

III- THIẾT LẬP MA TRẬN HKI:

Cấp

độ

chủ đề

Trái Đất

trong hệ

Mặt Trời

Hình dạng

Trái Đất và

cách thể

hiện trái

Đất trong

hệ Mặt

Trời

Trình bày được khái niệm KT,

VT Biết qui

ước về KT gốc,VT gốc

Dựa vào tỉ

lệ bản đồ để tính khoảng cách trên thực địa

Trang 5

20 %

TSĐ= 2 Đ % TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

50% TSĐ

= 1.điểm

% TSĐ

= điểm

.50 % TSĐ

= 1 điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

Các chuyển

động của

Trái Đất và

các hệ quả

Trình bày được các hệ quả chuyển động của Trái Đất

được chuyển động tự quay quanh trục

và quay quanh Mặt Trời

20 %

TSĐ=.2 Đ 50.% TSĐ

= 1 điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

50%

TSĐ

=.1 điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

cấu tạo của

Trái Đất

Trình bày được cấu tạo

và vai trò của lớp vỏ Trái Đất

20 %

TSĐ=.2 Đ

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

.100 % TSĐ

= 2 điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

Địa hình

bề mặt

Trái Đất

Nêu được khái niệm nội lực, ngoại lựcvà biết được tác dụng của chúng đến địa hinh trên bề mặt Trái Đất

So sánh sự giống nhau

và khác nhau giữa đồng bằng

và cao nguyên

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - ĐỊA LÍ 6 A- TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)

Câu 1 : ( 0,5 điểm) Vận động tự quay quanh trục của Trái Đất làm các vật chuyển động từ xích đạo lên cực bị lệch hướng:

a Bắc Nam b Tây Bắc- Đông Nam

c Tây Nam- Đông Bắc d Đông – Tây

Câu 2: (0,5 điểm) Vào ngày nào nửa cầu Bắc ngã về phía Mặt Trời?

a 21 tháng 3 b 23 tháng 9

c 22 tháng 6 d 22 tháng 12

Câu 3:( 1 điểm).Điền vào chỗ trống những từ cho đúng:

VT gốc là VT số…………, đó chính là đường……… , ở phía bắc đường xích đạo thuộc bán cầu…… Ở phía nam đường

xích đạo thuộc bán cầu………….Kinh tuyến gốc là kinh tuyến số………… độ, đối diện với nó là kinh tuyến số……… độ

Câu 4: ( 1 điểm) Tính kết quả rồi điền vào bảng sau :

Tỷ lệ bản đồ 1: 125.000 1: 200.000 1: 1000.000 1: 6000.000

1 cm trên bản đồ ứng với bao

nhiêu km trên thực địa ?

3 cm trên bản đồ ứng với bao

nhiêu km trên thực địa ?

5 cm trên bản đồ ứng với bao

nhiêu km trên thực địa ?

B- TỰ LUẬN: ( 7 điểm)

Câu 5: (3 điểm) Trình bày chuyển động tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời của Trái Đất ?

Câu 6: ( 2 điểm) Nêu cấu tạo và vai trò của lớp vỏ Trái Đất đối với đời sống và hoạt động của con người ?

Câu 7: ( 2 điểm) nêu khái niệm nội lực ngoại lực và cho bíêt tác động của chúng đến địa hình trên bề mặt Trái Đất ?

40%

TSĐ= 4

Đ

% TSĐ

= điểm

.50 % TSĐ

= 2 điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

50.% TSĐ

= 2 điểm

% TSĐ

= điểm

% TSĐ

= điểm

Tổng số

điểm: 10

Tổng số

câu:.07

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỊA LÍ LỚP 6 HỌC KÌ I …2011

A, TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)

1 c 2.c 3 00 ; Xích đạo ; Bắc ; Nam; 0; 180

4 Khoảng cách trên thực địa (1 điểm)

+ Khoảng cách trên thực địa là 1,25 km ; 10km; 60 km ( 0,5 đ)

+Khoảng cách trên thực địa là 3,75 km ; 6 km; 30km; 180 km (0,5 đ)

+Khoảng cách trên thực địa là 6,25 km ; 10km; 50 km; 300 km (0,5 đ)

B, TỰ LUẬN : ( 7 đ)

Câu 5: (3 đ)

- Chuyển động TQQT của Trái Đất :

+ Trái Đất TQQT tưởng tượng nối liền hai cực và nghiên 66033’ trên mặt phẳng quỹ đạo

+ Hướng tư quay : từ Tây sang Đông

+ Thời gian tư quay một vòng quanh trục là 24 giờ

- Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời :

+ Trái Đất chuyển động quanh MT theo một quỷ đạo có hình elípgần tròn

+ Hướng chuyển động từ Tây sang Đông

Thơi gianlà 365 ngày 6 giờ

+ Trong khi chuyển động trên quỹ đạo quanh MT trục Trái Đất lúc nào cũng giữ nguyên độ nghiêng 66033’

Câu 6: (2 đ)

- Cấu tạo bên trong của lớp vỏ Trái Đất bao gồm lớp vỏ, lớp trung gian và lớp lõi Trái Đất, ( 0,5 đ)

- Lớp vỏ Trái Đất được cấu tạo một số địa mảng nằm kề nhau.Các mảng di chuyển rất chậm Hai địa mảng có thể tách xa nhau hoặc xô vào nhau (0,5 đ)

- Vỏ Trái Đất là lớp mỏng nhất, nhưng lại rất quan trong vì nó là nơi tồn tại các thành phần tự nhiên khác…

Câu 7 : (2 đ)

- Khái niệm : Nội lực là những lực sinh ra bên trong Trái Đất …Ngoại lực là những lực sinh ra bên ngoài bề mặt Trái đất (1 đ)

- Do tác động của nội lực và ngoại lực nên địa hình trên Trái Đất có nơi cao, nơi thấp, có nơi bằng phẳng, có nơi gồ ghề (1 đ)

Ngày đăng: 01/04/2021, 07:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w