1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chiec but muc

37 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 252,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên. Cha nói : Cha không ngăn cản con nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con... + cha, bạn, con.[r]

Trang 1

NS : 24/9/2012

NG : 25/9/2012

I Yêu cần cần đạt :

- Biết nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Biết đọc phân biệt lời người kể chuyện và lời nhân vật

- Hiểu nội dung : Cô giáo khen ngợi Mai là một cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡbạn.( trả lời được các câu hỏi 2, 3, 4, 5 trong SGK)

II Đồ dùng học tập :

- Giáo viên : Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa

- Học sinh : SGK

III Các hoạt động dạy học :

5’

35’

25’

Tiết 1:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Bài : “Trên chiếc bè” và trả lời câu

hỏi trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

 Câu 1 : Những từ ngữ nào cho biết

Mai mong được viết bút mực ?

Câu 2 : Chuyện gì xảy ra với Lan ?

- Học sinh lên đọc bài: “Trên chiếc bè”

và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

Trang 2

Câu 4 : Khi biết mình được viết bút

mực, Mai nghĩ và nói như thế nào ?

Câu 5 : Vì sao cô giáo khen Mai ?

- Câu chuyện này nói về điều gì ?

a) Cả hai bạn được cô cho viết bút

- Câu 4 : Mai thấy tiếc nhưng rồi em nói :

Cứ để bạn Lan viết trước

- Câu 5 : Cô giáo khen Mai vì Mai tốtbụng, biết giúp đỡ bạn bè

Tuần 5

Tiết : 22

TOÁN : LUYỆN TẬP

NS : 24/9/2012

NG : 25/9/2012

I Yêu cầu cần đạt :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5 ; 38 + 25.

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II Đồ dùng học tập :

- Giáo viên : Bảng phụ

-Học sinh : Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học :

Trang 3

- Bài toán cho biết gì

- Bài toán hỏi gì?

 Tìm 2 số có tổng bằng 36 và hiệu cũng

bằng 36

* HĐ3 : Củng cố - Dặn dò

Bài 5 : Trước khi làm giáo viên hướng

dẫn để học sinh làm quen với bài kiểu

48 24 72

68 13 81

78 9 87

58 26 84

- Bài 3 /29 :

- Kẹo chanh 28 cái, kẹo dừa 26 cái

- Cả 2 gói có bao nhiêu cái

Bài giải

Số cái kẹo cả 2 gói có là :

28 + 26 = 54 (cái)Đáp số: 54 cái kẹo

 H SG làm nháp vào vở Hai số cần tìm đó là : 36 và 0 (36 + 0 = 36 ; 36 -

0 = 36)

- Học sinh nêu cách làm rồi khoanhvào kết quả đúng

- Khoanh vào đáp án: 32

* HSK, G phân biệt được ống tiêu hoá và tuyến tiêu hoá

II Đồ dùng dạy học : Tranh cơ quan tiêu hoá.

III Hoạt động dạy học :

5’

25’

2’

1 Bài cũ : Hằng ngày, em nên (không

nên) làm gì để cơ và xương phát triển

Trang 4

12’

5’

gì qua trò chơi ? - Vào bài

b HĐ1: Quan sát và chỉ đường đi của

thức ăn trên sơ đồ ống tiêu hoá

B1: Qsát hình 1 SGK/12 sơ đồ ống tiêu

hoá

- Thức ăn sau khi vào miệng được

nhai, nuốt rồi đi đâu ?

B2 : GV treo hình vẽ ống tiêu hoá

phóng to (hình câm) lên bảng

Kết luận : (SGV)

HĐ2 : Qsát, nhận biết các cơ quan tiêu

hoá trên sơ đồ

B1 : GV giảng giải.

B2 : - Quan sát hình 2 chỉ đâu là tuyến

nước bọt, gan, túi mật (HĐN4)

- Cả lớp : Kể tên các cơ quan tiêu hoá

+ HS trao đổi

- Làm việc cả lớp

+ 4 HS lên bảng nêu tên và chỉ vị trí các

cơ quan của ống tiêu hoá

- 1 HSK nói đường đi của thức ăn trongống tiêu hoá

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu :

2’

33’

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đánh vần : say ngắm, băng băng, hòn

cuội

2 Bài mới:

* Hoạt động 1:

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

+ Những chữ nào trong bài được viết

- 3 em đánh vần

- Học sinh lắng nghe

+ Chữ đầu đề bài, chữ đầu câu, tên riêng

Trang 5

- Luyện kĩ thuật viết liền mạch :

+ Tìm các chữ viết liền mạch có trong

bài chính tả ?

+ Viết bóng : mình

- Yêu cầu thảo luận BT2, BT3b

- Đọc bài viết lần 2

* Hoạt động 3: Chép bài vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

- Yêu cầu đổi vở chấm lỗi

- HS trao đổi nêu miệng kết quả bài tập

1 : tia nắng, đêm khuya, cây mía

- Bài 3b HS thi tìm nhanh từ có vần en vàeng Ví dụ : xẻng, đèn, khen, thẹn

- Nhìn bài ở bảng lớp chép bài vào vở

- Viết đúng kĩ thuật viết chữ

NS : 25/9/2012

NG : 26/9/2012

I Yêu cần cần đạt :

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, có hình tứ giác

 Làm bài 1

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: 1 số miếng bìa có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác

- Học sinh: Bảng con, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học :

Trang 6

-HS nêu lại tên HCN: ABCD

- HS ghi tên rồi tự đọc

- Bài 2/30(a, b)

- Học sinh làm miệng

1

3 2

Trang 7

I Yêu cầu cần đạt : Giúp HS

- Biết cách gấp máy bay đuôi rời

- Gấp được máy bay đuôi rời Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.

Với HS khéo tay :

- Gấp được máy bay đuôi rời Các nếp gấp phẳng, thẳng.Máy bay sử dụng được

II Đồ dùng dạy – học :

- GV : Mẫu máy bay đuôi rời Tranh quy trình Giấy A4

- HS : Giấy A4, bút, kéo, màu, thước kẻ

III Hoạt động dạy – học :

bay đuôi rời : đầu, mình, thân, cánh

đuôi của máy bay

- Máy bay gồm có mấy bộ phận ?

- Để gấp được máy bay ta dùng giấy

màu loại gì ? hình gì ?

* HĐ2: Gấp máy bay

+ MT : Hướng dẫn HS cách gấp máy

bay đuôi rời qua các thao tác

+ Cách tiến hành : Cho HS quan sát

- Bước 1: Gấp tờ giấy HCN thành hình

vuông 1 hình chữ nhật

- Bước 2: Gấp đầu và cánh máy bay

- Bước 3: Làm thân, đuôi máy bay

- Bước 4: Lắp ráp máy bay hoàn chỉnh

và sử dụng

- HS trả lời

- HĐ nhóm 4

- HS quan sát mô hình máy bay

- Đầu, mình, thân, cánh, đuôi

- Hình vuông: Đầu, cánh

- Hình chữ nhật : thân, đuôi

- HS theo dõi

- HĐ nhóm 2

Trang 8

5’

* HĐ3: HS thực hành gấp máy bay

+ MT : HS nắm được các bước gấp

máy bay đuôi rời

4 Củng cố : Nêu các thao tác gấp máy

bay đuôi rời

5 Dặn dò : Tập gấp lại tiết sau thực

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu :

- Yêu cầu viết bảng con D

* Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ và câu

ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng:

- Viết bảng con :C, Chia

* Quan sát chữ mẫu

- Cấu tạo : Nét lượn 2 đầu + vòng xoắn nhỏ + cong phải nối liền móc trên

- Cao 5 dòng kẻ li

- Cách viết : Một nét bút

Đặt bút trên ĐK ngang 6, và giữa ĐK dọc 3,4 viết nét lượn hai đầu xuống đến ĐK ngang 1 vòng về bên trái tạo vòng xoắn nhỏ rồi đưa bút ngược lên viết nét cong phải nối liền móc trên Dừng bút ở ĐK ngang 5 và giữa ĐK dọc 2,3

- HS theo dõi

- Thực hành

- Viết bảng con

Trang 9

- Hướng dẫn viết câu ứng dụng :

+ Nêu độ cao của các chữ cái ?

+ Khoảng cách các chữ như thế nào ?

- Giới thiệu từ ứng dụng : Dân

- Viết bóng

- Bảng con

* Hoạt động3:

Viết vào

vở tậpviết

Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào

vở theo mẫu sẵn

- Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai

* Hoạt động 4: Chấm, chữa bài

- Thu 5 - 7 vở chấm bài

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Học sinh về viết phần còn lại

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Dân giàu nước mạnh

Học sinh hiểu : nhân dân giàu có, đấtnước hùng mạnh

+ Các chữ D, g, h cao 2,5 li+ Những chữ còn lại cao 1 li+ Các chữ cách nhau một con chữ o

- Thực hành

- Học sinh viết bảng chữ Dân

- Học sinh viết vào vở

- Sửa lỗi

Tuần 5

Tiết : 15

TẬP ĐỌC : MỤC LỤC SÁCH.

NS : 26/9/2012

NG : 27/9/2012

I Yêu cần cần đạt :

- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê.

- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 4)

II Đồ dùng học tập :

- Giáo viên : Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa Mục lục sách

- Học sinh : SGK

III Các hoạt động dạy học :

4’

33’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Chiếc bút

mực” và trả lời câu hỏi trong SGK

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

Trang 10

- Về tập tra mục lục sách Tiếng Việt 2

cho thạo Luyện đọc lại bài

- 3 em đọc kết hợp giải thích từ chú giảicủa bài (SGK/43)

- Học sinh đọc nối tiếp theo từng câu

- Cả lớp đọc bằng mắt

- Dò theo bài (chỉ cuối mỗi dòng)

- HS nêu miệng tên từng truyện

- Ở trang 52

- Quang Dũng

- Cho biết cuốn sách viết về cái gì, cónhững phần nào, trang bắt đầu của mỗiphần nào

+ quả, cỏ, bạn, học trò, cò

 Câu 5 : Thực hành tra mục lục sáchTiếng Việt 2, tập 1 - tuần 5

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài

-Cả lớp cùng nhận xét khen nhóm đọctốt

………

Tuần 5

Tiết : 24

TOÁN : BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN.

III Các hoạt động dạy học :

4’ 1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 11

( tức là đã có như hàng trên - ứng với 5

quả trên để trống hình ) rồi thêm 2 quả

nữa ( gài tiếp 2 quả pháo vào bên phải)

    

      

? quả

- Cho HS phân tích đề toán

- Gach 1 gạch dưới phần đề toán cho

biết, gạch 2 gạch dưới phần đề toán hỏi

Muốn biết hàng dưới có mấy quả

- HS nhìn sơ đồ nhắc lại đề toán:

-Hàng trên có 5 quả pháo, hàng dưới cónhiều hơn hàng trên 2 quả pháo

Hỏi hàng dưới có bao nhiêu quả pháo ?

- HS phải nắm được Lấy số quả pháo ở hàng trên thêm 2tức là: 5 + 2 = 7

Bài giải :

Số quả pháo ở hàng dưới

5 + 2= 7 (quả) Đáp số: 7 quả pháo

- Bài 1/30:

Bài giải :Bình có số bông hoa là :

4 + 2 = 6(bông hoa)Đáp số : 6 bông hoa Bài 2/31:

Bài giải :

Số cm Đào cao là :

95 + 3 = 98(cm)Đáp số : 98 cmBài 3/31 : Học sinh làm vào vở

Trang 12

- Biết đặt câu theo mẫu Ai (con gì, cái gì) là gì ? (BT3).

II Đồ dùng học tập :

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Làm bài 3 của giờ học trước

2 Bài mới:

HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập.

Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu

cầu

- Giáo viên cho học sinh so sánh 2

cách viết

- Giáo viên dẫn dắt học sinh hiểu vì

sao các từ ở nhóm 2 lại viết hoa

Bài 2: Gọi học sinh đọc đề

- Hãy viết tên 2 bạn trong lớp

- Hãy viết tên 1 dòng sông hoặc suối,

kênh, rạch, hồ, núi, … ở địa phương

em

Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài

- Hướng dẫn học sinh làm vào vở

- 3 học sinh lên bảng làm bài 3

- Bài 1: Cách viết các từ ở nhóm 1 vànhóm 2 khác nhau ntn ? Vì sao ?

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 dòngsông, 1 ngọn núi, 1 thành phố, hay tênriêng của 1 người nên phải viết hoa

- Bài 3: Đặt câu theo mẫu

+ Trường em là trường tiểu học Số 2Duy Sơn

+ Môn học em yêu thích là môn Tiếng

Trang 13

4’

- Giáo viên nhận xét – sửa sai

- Giáo viên thu một số bài để chấm

- Một số học sinh đọc bài của mình. _

Tuần 5

Tiết : 5

KỂ CHUYỆN : CHIẾC BÚT MỰC.

- Giáo viên : Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học :

5

phút

32

phút

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên kể lại câu chuyện “Bím

- Kể từng đoạn theo tranh

- Cho học sinh quan sát kỹ 2 bức tranh

minh họa trong sách giáo khoa

 Tập nói nội dung tranh 1 vẽ gì ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kể tóm

tắt nội dung của mỗi tranh

+ Kể theo nhóm

+ Đại diện các nhóm kể trước lớp

- Giáo viên nhận xét chung

- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai

 Yêu cầu HSG kể toàn bộ câu chuyện

+ Giáo viên khuyến khích học sinh kể

- 2 em kể

- HS mở SGK

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh kể nội dung mỗi tranh theonhóm

- Nối nhau kể trong nhóm

+ Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn côlấy mực

+ Tranh 2 : Lan khóc vì quên bút ở nhà + Tranh 3 : Mai cho Lan mượn bút

+ Tranh 4 : Mai được cô giáo cho viếtbút mực và được cô khen

Trang 14

III Các hoạt động dạy học :

4’

13’

7’

13’

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đóng vai Tuấn và Hà theo nội dung

bài : Bím tóc đuôi sam

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

2 Bài mới:

HĐ1 : Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Dựa vào tranh để trả lời câu hỏi

- Hướng dẫn học sinh làm miệng

- Bạn trai đang vẽ ở đâu ?

- Bạn trai nói gì với bạn gái ?

- Hai bạn đang làm gì ?

Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh đặt tên cho

câu chuyện ở bài 1

- Giáo dục : Câu chuyện này khuyên ta

điều gì?

Bài 3 : Rèn kĩ năng đọc mục lục

- Yêu cầu học sinh đọc mục lục sách

các bài ở tuần 6 Viết tên các bài tập

đọc trong tuần ấy

- 2 học sinh lên bảng đóng vai theoyêu cầu Tuấn nói lời xin lỗi Hà

- Bài 1: 1 Học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh làm miệng

+ Bạn trai đang vẽ trên tường

+ Mình vẽ có đẹp không ?+ Hai bạn cùng nhau quét vôi để xoábức vẽ

- Bài 2: Học sinh nối nhau đặt tên + Đẹp mà không đẹp

+ Bức vẽ + Không vẽ lên tường

- Câu chuyện khuyên ta nên vẽ đúngnơi, đúng chỗ, không vẽ lên tường.Bài 3 :

- Học sinh luyện đọc mục lục sách

- Viết tên các bài tập đọc có ở tuần 6

Trang 15

III Các hoạt động dạy học :

- Gọi 2 HS đọc 2 khổ thơ đầu

- Hai khổ thơ này nói gì ?

- Những chữ nào trong bài được viết

HĐ3 : HD học sinh viết bài vào vở.

- Đọc bài để học sinh dò lại

- HS trao đổi làm bài tập 2b :

- Bài 3b : HS nêu miệng các từ tìm được: sen, kén, hẹn, thẹn, kèng, phèng, xẻng,leng keng

- Học sinh nghe - viết bài vào vở Chú

ý viết đúng qui trình, không bỏ sót chữ

- 1 em viết bài ở bảng lớp

- Cầm bút soát lỗi bài viết

Trang 16

4’

- Chữa bài ở bảng lớp

- Chấm vở của HS

- Nhận xét bài viết của HS, chữa

những lỗi sai phổ biến

HĐ4 : Củng cố - Dặn dò

- Học sinh về làm bài 2a, 3a, c

- Về viết lại mỗi chữ viết sai thành

một dòng chữ viết đúng

- Soát lỗi từng dòng

- HS đổi vở chữa lỗi

- Học sinh làm bài tập ở vở bài tập

Tuần 5

Tiết : 25

TOÁN : LUYỆN TẬP.

III Các hoạt động dạy học :

Bài 1/32: Gọi 1 em đọc bài toán

- Hướng dẫn học sinh tóm tắt rồi giải

Bài 2/32 : Hướng dẫn tự đặt đề toán rồi

- Bài 2 /32 HS nhìn tóm tắt nêu bàitoán

Bài 3b/33: Học sinh vẽ vào vở

Trang 17

- Em 38 tuổi, anh hơn em 12 tuổi Hỏi

anh bao nhiêu tuổi ?

A 40 tuổi B 51 tuổi C 50 tuổi

* Bài 5/33 :

Bài giải :

Số tuổi của em là :

10 – 5 = 5 (tuổi)Đáp số : 5 tuổi

- Học sinh khoanh vào kết quảđúng

- Khoanh vào đáp án : 50 tuổi

……….

Tuần 5

Tiết : 2

.An toàn giao thông

BÀI 2 : TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ

- Biết được sự khác nhau của đường phố, ngõ (hẻm), ngã ba, ngã tư,

- Nhớ tên và nêu được đường nơi em ở

- Nhận biết được các đặc điểm cơ bản về an toàn và không an toàn của đườngphố

II.Các hoạt động dạy - học

15’ Hoạt động 1 : Kiểm tra và giới thiệu

bài mới

- Khi đi bộ trên hè phố, emthường đi ở đâu để được an toàn ?

* Ở thành phố, thị xã và thị trấn

nhà ở thường làm dọc theo các đường

phố để tiện đi lại, các em đi lại phải

nhớ tên, đặc điểm của đường phố đó

Hoạt động 2 : Tìm hiểu đặc điểm

Trang 18

- Khi đi trên những con đường

đó, em cần chú ý điều gì ?

* Nhớ tên, đặc điểm Khi đi phải

đi cẩn thận đi sát lề bên phải, quan sát

kĩ khi đi trên đường

Hoạt động 3 : Tìm hiểu đường

phố an toàn và chưa an toàn

* Đường phố là nơi đi lại của

mọi người

* Có đường phố an toàn và có

đường phố chưa an toàn Khi đi học

phải có nười lớn đưa đi hoặc đi bộ

phải đi trên vỉa hè

Hoạt động 4 : Trò chơi nhớ tên

đường

Chia lớp làm 3 nhóm thi xem

nhóm nào ghi được nhiều tên đường

phố hoặc đường làng mà em biết

* Cần nhớ tên đường an toàn và

phân biệt đường không an toàn Khi

đi trong ngõ hẹp cần chú ý tránh xe

đạp, xe máy

3 Dặn dò : Cần nhớ tên các đường

phố nơi em thường đi hoặc

- Quan sát tranh; Thảo luận nhóm 4 :+ Tranh 1 : An toàn

+ Tranh 2 : An toàn+ Tranh 3 : Đường chưa an toàn+ Tranh 4 : Đường không an toàn

- Nhóm 10 em thi đua nhau viết tên cáccon đường mà em biết

Trang 19

An toàn giao thông

Bài 3 HIỆU LỆNH CỦA CẢNH SÁT GIAO THÔNG BIỂN BÁO HIỆU GIAO

THÔNG ĐƯỜNG BỘ.

I Yêu cầu cần đạt :

- Biết cảnh sát giao thông dùng hiệu lệnh (bằng tay, còi, gậy) để điều khiển xe vàngười đi lại trên đường

- Biết hình dáng, màu sắc, đặc điểm nhóm biển báo cấm

- Biết nội dung hiệu lệnh bằng tay của CSGT và biển báo hiệu giao thông

- Quan sát và thực hiện đúng khi gặp hiệu lệnh của CSGT

- Phân biệt 3 biển báo cấm: 101, 102, 112

- Phải tuân theo hiệu lệnh của CSGT

- Có ý thức và tuân theo hiệu lệnh của biển báo hiệu giao thông

II Đồ dùng dạy - học : Các biển báo.

III Các hoạt động dạy - học :

1 Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :

Hàng ngày khi đi trên đường, hoặc đường

phố, các em thấy các chú CSGT làm nhiệm vụ

gì ?

2 Hoạt động 2 : Hiệu lệnh của CSGT

- Quan sát tranh tìm hiểu tư thế điều khiển

của CSGT và nhận biết việc thực hiện theo

lệnh đó như thế nào ?

* Nghiêm chỉnh chấp hành theo hiệu lệnh

của cảnh sát giao thông để đảm bảo an toàn

khi đi trên đường

Hoạt động 3: Tìm hiểu về biển báo hiệu

+ Hình 1 : Hai tay dang ngang+ Hình 2, 3 : Một tay dang ngang+ Hình 4, 5 : Một tay giơ phíatrước mặt theo chiều thẳng đứng

- Lên thực hành làm chú công anchỉ đường

- Thảo luận nhóm 4 rồi nêu kếtquả thảo luận :

Biển báo cấm : hình tròn, viềnmàu đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen,biển này có nội dung là đưa ra các nội

Ngày đăng: 03/06/2021, 17:11

w