Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)... Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)..[r]
Trang 1 Sắp xếp các cửa sổ theo các dạng sau:
- Mái ngói (Cascade)
- Chiều ngang (Horizontal)
- Chiều dọc (Vertical)
- Hủy các sắp xếp
Câu 2: Tạo shortcut
Trên màn hình Desktop, tạo thư mục My Program, trong thư mục này tạo các shortcut sau:
- Notepad biết tập tin thực hiện là Notepad.exe
- Wordpad biết tập tin thực hiện là Wordpad.exe
Sau khi tạo xong, hãy khởi động chương trình từ Shortcut vừa tạo
Đóng các chương trình vừa chạy lại
Câu 3:
Trên Desktop tạo thêm thư mục PAINT
Trong thư mục PAINT tạo shortcut có tên Tap Ve, biết tập tin thực hiện là MsPaint
Đóng thư mục PAINT, My Program
Chép hai shortcut NotePad và Wordpad trong My Program vào trong thư mục PAINT
Trang 2Bài 2 Start Menu
Câu 6:
Trong Start Menu tao submenu có tên là Chuong trinh (khi tạo xong nằm trên Program)
Trong submenu Chuong trinh tạo thêm hai shortcut sau:
- Word, biết tập tin thục hiện là Word.exe
- Excel, biết tập tin thực hiện là Excel.exe
Câu 7:
Trên Desktop tạo shortcut Access (tập tin thực hiện là Access.exe)
Dùng phương pháp kéo mouse, đưa shortcut Access vừa tạo (trên
desktop) vào trong menu Start và đặt vào trong submenu Chuong trinh
Câu 8:
Đổi tên submenu Chuong trinh thành My Program
Đổi tên Shortcut Word thành Soan Thao, Excel thành Bang Tinh
Đổi biểu tượng cho shortcut Soan Thao và Bang tinh
Câu 9:
Khởi động kiểm tra shortcut Soan Thao và Bang Tinh
Xóa shortcut Bang Tinh
Xóa shortcut Soan Thao
Xóa submenu Chuong Trinh
Bài II: Windows Explorer
Câu 1: Khởi động Windows Explorer và thực hiện:
Bật / tắt thanh công cụ (Toolbar)
Bật / tắt thanh Trạng thái (StatusBar)
Bật / tắt cửa sổ chứa cây thư mục (Folder)
Sắp xếp các thư mục của Right Windows dưới dạng:
Trang 3- By Type
- By Size
- By Modified
Câu 2: Tạo cây thư mục tai ổ đĩa D: như sau:
Câu 3: Thực hiện đổi tên các thư mục:
Đổi tên thư mục NGOAINGU thành ENGLISH
Đổi tên thư mục TOAN thành TOANHOC
Đổi tên thư mục VANHOC thành VAN
Đổi tên thư mục MSDOS thành HDH DOS
Câu 4: Sao chép thư mục
Chép thư mục TOANHOC vào thư mục ENGLISH
Chép thư mục HDH DOS vào thư mục PASCAL
Chép thư mục TINHOC vào thư mục VAN
Chép thư mục PASCAL vào thư mục WINDOW
Vào C:\Windows\System, chép các tập tin có phần mở rộng vào thư mục TINHOC
Câu 5: Di chuyển thư mục
Trang 4Câu 6: Xóa và phục hồi thư mục
Xóa thư mục TOAN
Phục hồi thư mục TOAN vừa xóa
Câu 7: Đặt thuộc tính cho thư mục
Hãy gán thuộc tính chỉ đọc (Read Only) cho 2 thư mục TOAN và
TINHOC
Hãy gán thuộc tính ẩn NGOAINGU
Gỡ bỏ các thuộc tính chỉ đọc cho thư mục TINHOC
Câu 8: Thay đổi tùy chọn (Option) của Windows Explorer (W.E)
Điều chỉnh W.E sao cho không thể thấy các tập tin và thư mục ẩn
Có nhận xét gì về thư mục NGOAINGU và TOAN
Hãy điều chỉnh W.E để có thể xem các tập tin và thư mục ẩn
Tương tự: Hãy điều chỉnh W.E sao cho không thấy phần mở rộng của các tập tin Sau đó, điều chỉnh lại tình trạng như ban đầu
Bài 3 Windows Explorer (tt)
Câu 9: Tạo cây thư mục như sau (trên ổ đĩa D:)
Câu 10: Chuyển về thư mục ổ C:\Windows, thực hiện các yêu cầu:
Sao chép các tập tin có phần mở rộng là ini từ C:\Windows sang thư mục lưu trữ
Sao chép các tập tin có phần mở rông là bmp từ C:\Windows sang thư mục DO HOA
Câu 11: Chuyển về ổ D:\ thực hiện các yêu cầu sau:
Trong thư mục BAI TAP THDC tạo thêm thư mục CHUONG TRINH
Trang 5 Chép tất cả các tập tin có phần mở rộng là exe từ C:\Windows sang thư mục CHUONG TRINH vừa tạo
Cho biết (xem) tổng dung lượng của chương trình
Câu 12: Nén và giải nén
Dùng chứng năng nén của Windows để nén thư mục CHUONG TRINH Xem lại dung lượng sau khi nén
Xóa thư mục CHUONG TRINH
Giải nén tập tin CHUONG TRINH.zip và đặt trong thư mục TIN HOC
Câu 13: Đổi tên, đặt thuộc tính, xóa thuộc tính, xóa thư mục
Đổi tên thư mục thành họ tên của sinh viên
Đặt thuộc tính chỉ đọc (read only) cho thư mục TIN HOC
Đặt thuộc tính ẩn (Hidden) cho thư mục LUU TRU
Gỡ (xóa) các thuộc tính vừa đặt cho các thư mục
Xóa thư mục tên của Sinh viên
Bài 4 CONTROL PANEL
Câu 14: Khởi động Control Panel
Câu 15: Chỉnh các tùy chọn trong Control Panel theo các yêu cầu sau
Chỉnh sửa ngày và giờ của hệ thống
Đổi nền cho Desktop
Trang 6 Tạo và xóa User Account:
- Tạo user account mới có tên của sinh viên, sau đó login với account này
- Xóa user account có tên sinh viên vừa tạo
Các tùy chọn về Regional Setting:
- Chọn thẻ Date để chỉnh kiểu của Short date là dd/mm/yyyy
- Chọn thẻ Time để đổi dạng hiển thị hệ thống là 24 giờ
- Chọn thẻ Currency để đổi lại ký hiệu tiền tệ là VND
Các tùy chọn về Font chữ: Mở và tham khảo một số mẫu của các font chữ
Trang 73 Cài đặt Font chữ trong Winword theo các trường hợp sau:
a) Hãy cài đặt Font chữ mặc nhiên trên Winword như sau: Fontname: Times, Font Style: Normal, Size: 12 Sau khi cài đặt, hãy đóng Winword và khởi động lại để kiểm tra kết quả cài đặt
VNI-b) Hãy cài đặt Font chữ mặc nhiên trên Winword như sau : Fontname : Tahoma, FontStyle: Regular, Size: 12 Sau khi cài đặt, hãy đóng Winword
và khởi động lại để kiểm tra kết quả cài đặt
4 Vị trí lưu trữ tập tin (Files location):
Thực hiện tuần tự các yêu cầu sau:
- Dùng chương trình Windows Explorer (hoặc Winword) để tạo một
SubFolder mang tên THUCTAP (trong Folder My Documents)
- Xác định vị trí lưu trữ mặc nhiên của Winword là C:\My Documents\THUCTAP
5 Chỉnh kiểu giấy thành Landscape
6 Chỉnh biên giấy (Margins): Top: 0,5” - Bottom: 0,5” – Left: 1,0” , Right: 1,0”
7 Chỉnh kiểu giấy lại thành Portrait
Trang 8Bài 2 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)
Bài 3 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)
Trang 9Bài 4 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)
Trang 10Bài 5 Tạo tập tin ThuocLao.doc có nội dung như sau :
Bài 6 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)
Trang 11
Bài 7 Tạo tập tin Suddenly.doc có nội dung như sau :
Bài 8 Hãy thực hiện lệnh gán phím cho các Symbols sau :
Trang 12Bài 9 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)
Bài 10 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)
Trang 13Bài 11 Tạo AutoText, tên là HDKHOAN mang nội dung sau:
Trang 14Bài 12 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)
Trang 15Bài 13 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý)
Trang 16Bài 14 Tạo tập tin So do ke toan DOC như sau (với 2 yêu cầu a và b ở dưới)
a) Tiêu đề : Font Arial
b) TextBox : Tahoma (Sử dụng Unicode)
Bài 15 Tạo tập tin English 1.DOC như sau (Tập tin này có Footnotes) :
Trang 17Bài 16 Tạo văn bản sau:
Bài 17
Trang 18Bài 18 Dùng chức năng Equation, thực hiện đoạn văn sau :
Trang 19Bài 21
Trang 20Bài 22
Trang 21Bài 23
Trang 22Bài 24 Dùng chức năng Mail Merge tạo thiệp mời có nội dung như sau
Dữ liệu tham khảo:
DANH
XƯNG
Bạn Ngô Thị Hoàng 120 Nguyễn Thị Minh Khai, Q1
Cô Chú Mai Thị Thu Hà 12 Hoàng Diệu, Q4
Hai Bác Nguyễn Thị Mai 123uyễn Đình Chiểu, Q1
Trang 23Bài 25
Trang 25Bài 27
Trang 26KHAI GIẢNG CÁC LỚP MỚI NGÀY 21 VÀ 28 THÁNG 4 NĂM 2012
Đội ngũ giáo viên Việt Nam và bản xứ giàu
kinh nghiệm
Giáo trình, phương pháp dạy mới nhất
Phòng học máy lạnh, đầy đủ trang thiết bị
PARTY Ngày 02-25-2012
TRÒ CHƠI ANH NGỮ XỔ SỐ, GIẢI THƯỞNG HẤP DẪN
Địa chỉ : PC Chu Thành, Quảng Nam
Trang 27Bài 29
Trang 28Bài 30
Trang 29Bài 31
Bài 32
Trang 30Câu 1: Tìm hiểu các thông tin chung về website
Câu 2: Đọc tin bài
Câu 3: Tìm kiếm thông tin
Bài 2: Tìm hiểu, khai thác các chức năng cơ bản của dịch vụ thư điện tử
Email (Yahoo, Gmail)
Câu 1: Lập hộp thư mới
Câu 2: Soạn thảo và gửi thư
Câu 3: Đọc thư
Trang 31PHẦN EXCEL
Bài 1
(Nội dung chính: Format cells (nhập dạng kiểu ngày, số, đơn vị
tiền tệ, bảng tính…) thực hiện chức năng thay đổi độ rộng cột,chiều cao hàng, chức năng freeze panes, sắp xếp bảng tính)
Nhập và trình bày bảng tính như sau:
Trang 32Câu 3: Tính TỔNG TIỀN = THÀNH TIỀN + THUẾ VAT
Câu 4: Sắp xếp bảng tính trên theo MÃ C.TỪ (mã chứng từ) tăng dần, nếu trùng mã chứng từ thì sắp xếp theo ngày nhập giảm dần
Câu 5: Thực hiện chức năng Freeze Panes cho cột dữ liệu MÃ C.TỪ
Bài 2
(Nội dung chính: một số hàm cơ bản: ROUND, MIN, MAX,
AVERAGE, SUM, RANK, AND, OR, IF) Bảng tính 1:
Câu 1: Tính DTB (điểm trung bình) = (TOAN*2 + VAN*2 + NGOAINGU)/5 Làm tròn đến 2 chữ số thập phân
Câu 2: Điền vào cột KQ nếu ĐTB >=5 điểm là “Đạt”, ngược lại là “Rớt” Câu 3: Tính điểm trung bình, cao nhất, thấp nhất, xếp hạng
Câu 4: Thêm vào cột KHEN THƯỞNG sau cột XẾP HẠNG, điền dữ liệu cho cột KHEN THƯỞNG như sau: hạng 1 thưởng 200.000, hạng 2 thưởng 100.000, còn lại không được thưởng
Bảng tính 2:
Trang 33Câu 1: Thưởng 8-3: thưởng 200.000 cho những nhân viên Nữ, còn lại không được thưởng
Câu 2: Thưởng A: thưởng 300.000 cho những nhân viên có ngày công >=24, còn lại không được thưởng
Câu 3: Thêm vào cột Thưởng B: thưởng 100.000 cho những nhân viên Nam có ngày công >26 hoặc nhân viên Nữ có ngày công >25
Bài 3
(Nội dung chính: hàm INT, MOD và một số hàm xử lý chuỗi: LEFT, RIGHT,
MID ) Bảng tính 1:
Trang 34Câu 2: Tính thành tiền cho mỗi cột = SỐ LƯỢNG * ĐƠN GIÁ, trong đó ĐƠN GIÁ dựa vào bảng giá, có 2 loại giá: giá cung cấp (CC) và giá kinh doanh (KD); nếu ký tự phải của chứng từ là C thì lấy giá cung cấp, ngược lại lấy giá kinh doanh Câu 3: Tính tổng và bình quân ngày (Tổng cộng/30) cho mỗi cột
Trang 35PHẦN POWERPOINT
Bài 1
1 Tạo một slide master (View Master Slide master) bao gồm các định dạng sau:
a Tiêu đề slide có font: Verdana, size: 34, color: xanh, hiệu ứng (animation): Entrance Blinds
b Các cấp con của slide có font, size, color mặc định
c Footer có nội dung: bài tập PowerPoint
d Date area: chèn ngày tháng hiện hành
2 Đóng slide master vừa tạo ở trên, trở về Normal (View Normal) và lần lượt
Trang 38Bài 2
Dùng template tạo các slide độc lập sau Dùng slide layout để chọn layout thích hợp Thực hiện với các hiệu ứng tùy thích
Trang 40Bài 3:
Xây dựng một trình diễn với nội dung là 1 bài giảng Powerpoint
Gán hiệu ứng phù hợp với trình tự xuất hiện của từng nội dung muốn trình bày
Tạo hiệu ứng chuyển slide
Dùng slide Master định dạng màu chữ size chữ thống nhất cho cả trình diễn Chèn âm thanh vào slide
Chèn footer với nội dung là ngày tạo
Trang 43MỤC LỤC
Phần 1 WINDOWS
Bài 1 Thao tác với màn hình Desktop 1
Bài 2 Start Menu 2
Bài 3 Windows Explorer 2
Bài 3 Windows Explorer (tt) 4
Bài 4 CONTROL PANEL 5
Phần 2 MICROSOFT WORD Bài 1 Phần căn bản 7
Bài 2 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý) 8
Bài 3 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý) 8
Bài 4 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý) 9
Bài 5 Tạo tập tin ThuocLao.doc có nội dung như sau : 10
Bài 6 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý) 10
Bài 7 Tạo tập tin Suddenly.doc có nội dung như sau : 11
Bài 8 Hãy thực hiện lệnh gán phím cho các Symbols sau : 11
Bài 9 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý) 12
Bài 10 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý) 12
Bài 11 Tạo AutoText, tên là HDKHOAN mang nội dung sau: 13
Bài 12 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý) 14
Bài 13 Tạo tập tin có nội dung sau (sau đó lưu lại với tên tùy ý) 15
Bài 14 Tạo tập tin So do ke toan DOC như sau (với 2 yêu cầu a và b ở dưới) 16
Bài 15 Tạo tập tin English 1.DOC như sau (Tập tin này có Footnotes) : 16
Bài 16 Tạo văn bản sau: 17
Bài 17 17
Bài 18 Dùng chức năng Equation, thực hiện đoạn văn sau : 18
Bài 19 18
Bài 20 Hãy thực tập sao chép màn hình của Winword, sau đó thêm vào các CallOuts như sau: 18 Bài 22 20
Trang 44Bài 32 29
PHẦN 3 INTERNET 30
Bài 1: Truy cập một trong các website sau 30
Bài 2: Tìm hiểu, khai thác các chức năng cơ bản của dịch vụ thư điện tử Email (Yahoo, Gmail) 30
PHẦN 4 EXCEL 31
Bài 1 31
Bài 2 32
Bài 3 33
PHẦN 5 POWERPOINT 35
Bài 1 35
Bài 2 38
Bài 3: 40